REGIONAL CLIMATE MODELING AND CLIMATE 2019-12-09¢  VNU HANOI UNIVERSITY OF SCIENCE REGIONAL CLIMATE

  • View
    0

  • Download
    0

Embed Size (px)

Text of REGIONAL CLIMATE MODELING AND CLIMATE 2019-12-09¢  VNU HANOI UNIVERSITY OF SCIENCE...

  • VNU HANOI UNIVERSITY OF SCIENCE REGIONAL CLIMATE MODELING AND CLIMATE CHANGE

    Nghiên cứu Cơ bản trong các lĩnh vực “Khoa học Trái đất và Môi trường”:

    TOÀN CẢNH VÀ TRIỂN VỌNG Phan Văn Tân

    Trường Đại học KHTN, ĐHQG Hà Nội Email: phanvantan@hus.edu.vn

    TP. HCM, 11-2019

  • Phát triển KHCN

    Phát triển KHCB

    Phát triển KT-XH

    KHCB, KHCN và PTBV

    |  Khoa học Cơ bản và Khoa học Công nghệ là động lực thúc đẩy phát triển bền vững

    |  Kinh tế - xã hội phát triển là đòn bẩy để phát triển khoa học

  • KH-CN

    NCCB ĐHUD

    NCCB

    KT-XH

    NCCB là một “mắt xích” không thể thiếu

  • Lược sử về NCCB | Có thể chia thành hai giai đoạn chính

    {  Trước 2009: “Nghiên cứu cơ bản trong Khoa học Tự nhiên” trong đó có Các Khoa học Trái đất |  Quy mô đề tài nhỏ, mang tính hỗ trợ |  Không yêu cầu có công bố quốc tế

    {  Từ 2009 đến nay: “Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ Quốc gia” (NAFOSTED) |  Hướng tới chuẩn Quốc tế |  Cơ chế tài chính được minh bạch hoá |  Yêu cầu phải có bài báo ISI

    {  Trước 2016: Chưa có danh mục Tạp chí Uy tín (ISI, QT, QG) {  2016-2019: Theo danh mục Tạp chí Uy tín (ISI, QT, QG) {  Từ 2019- : Theo danh mục Tạp chí Uy tín (ISI, QT, QG) mới

    |  Trước 2017: 1 lần/năm; Từ 2017: 2 lần/năm

  • Các lĩnh vực trong KHTĐ-MT đã được NAFOSTED tài trợ

    | Địa chất: {  Địa động lực {  Sinh khoáng {  Cổ sinh, địa tầng {  Tiến hóa bồn trầm tích

    | Vật lý địa cầu: {  Địa vật lý {  Vật lý khí quyển

    | Khí tượng, thủy văn {  Khí tượng, khí hậu {  Thuỷ văn, tài nguyên nước {  Hải dương học

    |  Địa lý và hệ thống thông tin địa lý (GIS)

    |  Tai biến thiên nhiên |  Khoa học Môi trường

    {  Môi trường đất, môi trường nước, môi trường không khí

    {  Các hệ sinh thái {  Công nghệ môi trường

    |  Khác (Liên ngành)

    Đối tượng nghiên cứu là các quyển Trái đất và Môi trường sống của sinh vật có ảnh hưởng đến con người

  • Số lượng đề tài: Những con số thống kê

    47#

    35#

    25#

    33#

    41#

    69#

    38#

    15# 15# 16# 11#

    16# 14# 12# 18# 20#

    23#

    10# 10# 9# 9# 8# 7#

    60.5# 66.7# 66.7#

    56.3#

    81.8#

    50.0# 50.0#

    0.0#

    10.0#

    20.0#

    30.0#

    40.0#

    50.0#

    60.0#

    70.0#

    80.0#

    90.0#

    0#

    10#

    20#

    30#

    40#

    50#

    60#

    70#

    80#

    2009# 2010# 2011# 2012# 2013# 2014# 2015# 2016# 2017# 2018# 2019#

    Tiếp#nhận#

    Tài#trợ#

    Số#ĐT#Hoàn#thành#

    %#số#ĐT#hoàn#thành#

    Số hồ sơ đăng ký, số đề tài được tài trợ, số đề tài hoàn thành và tỷ lệ (%) hoàn thành giai đoạn 2009-2019

    Ghi chú: Đề tài các năm từ 2016 đang còn hạn; Số đề tài được tài trợ đợt 1/2019 là 15

  • Đăng ký đề tài NAFOSTED | Thông tin đầy đủ:

    https://nafosted.gov.vn/chuong-trinh-tai-tro/chuong-

    trinh-nghien-cuu-co-ban-trong-khoa-hoc-tu-nhien/

    | Tính hợp lệ của hồ sơ đề xuất:

    {  Điều kiện cần và đủ về thủ tục hành chính

    {  Sự phù hợp về lĩnh vực nghiên cứu

    | Các mẫu đăng ký: Theo quy định chung của Quỹ

  • Hội đồng khoa học TĐ-MT | 9 thành viên: Chủ tịch, Phó chủ tịch, Thư ký, 6 uỷ viên | Sắp qua 4 nhiệm kỳ:

    {  2009-2012 {  2012-2015 {  2015-2017 {  2017-2019

    | Các thành viên Hội đồng được tuyển chọn thông qua phiếu tín nhiệm từ cộng đồng các nhà khoa học

    | Trách nhiệm: Tư vấn cho Ban điều hành Quỹ {  Tuyển chọn, đề xuất các đề tài có thể được tài trợ {  Đánh giá định kỳ các đề tài đang thực hiện {  Đánh giá nghiệm thu các đề tài đã nộp báo cáo kết thúc

  • Đánh giá đề cương và xét chọn tài trợ | Đánh giá đề cương (Hội đồng):

    {  Phản biện độc lập: Căn cứ cho HĐ đánh giá và Quỹ xét chọn |  02 trong nước, 01 quốc tế

    {  Hội đồng đánh giá: |  Thành viên HĐ không cùng Cơ quan với ứng viên |  Cho điểm theo các tiêu chí (dựa trên đề cương) |  Tư vấn về mức kinh phí |  3 mức đánh giá, 5 mức điểm: A, B, C; 4, 3, 2, 1, 0 |  Sắp xếp theo thứ tự ưu tiên

    | Xét chọn tài trợ (Quỹ): Dựa trên kết quả đánh giá của HĐ {  Tổng kinh phí của Quỹ è Tổng số đề tài cho tất cả các ngành {  Tỷ lệ thực hiện thành công các đề tài của ngành {  Chỉ xét các đề tài thuộc nhóm A, B

  • Một số hạn chế của các Đề cương | Tên đề tài: Nhiều trường hợp không rõ hoặc quá dài | Tổng quan tài liệu: Chưa bám sát chủ đề của đề tài | Tính mới của đề tài: Chưa rõ (Cách tiếp cận và phương

    pháp, Số liệu, Địa bàn nghiên cứu, Đối tượng nghiên cứu,…)

    | Mục tiêu, nội dung, phương pháp: Hạn chế lớn nhất | Kế hoạch thực hiện: Thiếu tính lôgic | Kết quả dự kiến: Chưa cụ thể | Sản phẩm: Nhầm lẫn giữa ISI uy tín và QT uy tín | Kinh phí: Một số hạng mục nằm ngoài quy định hoặc

    quá nhiều (VD: Công lao động, mua vật tư,..)

  • Một số gợi ý viết Đề cương | Nguyên tắc chung:

    {  Đáp ứng điều kiện cần và đủ về hồ sơ {  Là căn cứ để Phản biện và Hội đồng đánh giá: “Án tại hồ sơ”

    |  “Viết cho người khác đọc”: Người đọc phải hiểu được |  “Trả lời đúng câu hỏi”: Nêu đúng vấn đề cần nêu |  “Liệu cơm gắp mắm”: Nội dung, sản phẩm phù hợp với

    kinh phí cho phép |  “Nhập gia tuỳ tục”: Tiêu chí, quy định của Quỹ

    {  Cần phân biệt rõ: |  Mục tiêu: Là cái cần đạt được |  Nội dung: Là những vấn đề cần thực hiện để đạt mục tiêu |  Phương pháp: Cách thực hiện các nội dung |  Kết quả: Những cái nhận được trong quá trình thực hiện |  Sản phẩm: Đầu ra cuối cùng của đề tài

  • Một số gợi ý viết Đề cương | Các mục trong mẫu Thuyết minh (M2):

    1.  Giới thiệu tổng quát: Chính là tóm tắt bài toán cần làm 2.  Tổng quan tình hình nghiên cứu và sự cần thiết tiến hành

    nghiên cứu: |  Tình hình nghiên cứu trong và ngoài nước |  Sự cần thiết tiến hành nghiên cứu |  Khả năng thành công

    3.  Mục tiêu của đề tài: Không nhất thiết có mục tiêu chung |  Nêu cụ thể từng cái cần đạt (không phải cái cần làm !!!)

    4.  Nội dung nghiên cứu: Các vấn đề cần giải quyết để đạt mục tiêu. Có thể nhiều nội dung mới đạt được một mục tiêu.

    5.  Cách tiếp cận, phương pháp nghiên cứu: Làm như thế nào 6.  Kế hoạch triển khai: Lịch trình, tiến độ cần hoàn thành

  • Một số gợi ý viết Đề cương | Các mục trong mẫu Thuyết minh (M2):

    7.  Dự kiến kết quả đề tài |  Dự kiến kết quả nghiên cứu: Kiểm, đếm được. Có thể là

    những kết quả trung gian, chưa “thành phẩm” |  Dự kiến công trình công bố

    {  Tạp chí ISI có uy tín (2016, 2019) {  Tạp chí quốc tế có uy tín (2016, 2019) {  Tạp chí quốc tế khác {  Tạp chí quốc gia có uy tín (2016, 2019) {  Hội nghị khoa học quốc tế, quốc gia {  Sách chuyên khảo {  Khác

    |  Dự kiến kết quả đào tạo (từ cao học trở lên)

    Có thể liên quan đến kinh phí

  • Một số gợi ý viết Đề cương | Dự trù kinh phí:

    {  Chi phí trực tiếp |  Nhân công lao động khoa học

    {  Lưu ý đến thời lượng cho phép

    |  Nguyên vật liệu |  Thiết bị, dụng cụ |  Đi lại, công tác phí

    {  Dự Hội nghị, Hội thảo QG (có thể dự