Xử phạt vi phạm hành chính về Thuế theo Thông tư 166-2013/TT-BTC

  • View
    5.436

  • Download
    0

Embed Size (px)

DESCRIPTION

MỘT SỐ BIỂU MẪU SỬ DỤNG TRONG XỬ PHẠT. VI PHẠM HÀNH CHÍNH VỀ THUẾ. (Ban hành kèm theo Thông tư số 166/2013/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2013) http://goo.gl/GuzsFO | http://youtu.be/ewpkhoKYCn0 Đối với hành vi vi phạm thủ tục thuế thì thời hiệu xử phạt là 02 năm, kể từ ngày hành vi vi phạm được thực hiện đến ngày ra quyết định xử phạt. Ngày thực hiện hành vi vi phạm hành chính về thủ tục thuế là ngày kế tiếp ngày kết thúc thời hạn phải thực hiện thủ tục về thuế theo quy định của Luật quản lý thuế. - Đối với trường hợp làm thủ tục thuế bằng điện tử thì ngày thực hiện hành vi vi phạm hành chính về thuế là ngày kế tiếp ngày kết thúc thời hạn làm thủ tục thuế theo quy định của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hành vi chậm nộp hồ sơ khai thuế so với thời hạn quy định thì: ♦ Phạt cảnh cáo đối với hành vi nộp hồ sơ khai thuế quá thời hạn quy định từ 01 ngày đến 05 ngày mà có tình tiết giảm nhẹ. ♦ Phạt tiền 700.000 đồng, nếu có tình tiết giảm nhẹ thì mức tiền phạt tối thiểu không thấp hơn 400.000 đồng hoặc có tình tiết tăng nặng thì mức tiền phạt tối đa không quá 1.000.000 đồng đối với hành vi nộp hồ sơ khai thuế cho cơ quan thuế quá thời hạn quy định từ 01 ngày đến 10 ngày (trừ trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều này). ♦ Phạt tiền 1.400.000 đồng, nếu có tình tiết giảm nhẹ thì mức tiền phạt tối thiểu không dưới 800.000 đồng hoặc có tình tiết tăng nặng thì mức tiền phạt tối đa không quá 2.000.000 đồng đối với hành vi nộp hồ sơ khai thuế cho cơ quan thuế quá thời hạn quy định từ trên 10 ngày đến 20 ngày. ♦ Phạt tiền 2.100.000 đồng, nếu có tình tiết giảm nhẹ thì mức tiền phạt tối thiểu không thấp hơn 1.200.000 đồng hoặc có tình tiết tăng nặng thì mức tiền phạt tối đa không quá 3.000.000 đồng đối với hành vi nộp hồ sơ khai thuế cho cơ quan thuế quá thời hạn quy định từ trên 20 ngày đến 30 ngày. ♦ Phạt tiền 2.800.000 đồng, nếu có tình tiết giảm nhẹ thì mức tiền phạt tối thiểu không thấp hơn 1.600.000 đồng hoặc có tình tiết tăng nặng thì mức tiền phạt tối đa không quá 4.000.000 đồng đối với hành vi nộp hồ sơ khai thuế cho cơ quan thuế quá thời hạn quy định từ trên 30 ngày đến 40 ngày. ♦ Phạt tiền 3.500.000 đồng, nếu có tình tiết giảm nhẹ thì mức tiền phạt tối thiểu không thấp hơn 2.000.000 đồng hoặc có tình tiết tăng nặng thì mức tiền phạt tối đa không quá 5.000.000 đồng

Text of Xử phạt vi phạm hành chính về Thuế theo Thông tư 166-2013/TT-BTC

  • 1. TNG CC THUNHNG IM MI QUY NH TI THNG T S 166/2013/TT-BTC NGY 15/11/2013 QUY NH CHI TIT V X PHT VI PHM HNH CHNH V THU1

2. NI DUNG TRNH BY I- S cn thit ban hnh TT166/2013/TT-BTC(TT166) II- Nhng im mi ti TT166 1- Quy nh chung 2- Hnh vi vi phm hnh chnh v thu 2.1- Hnh vi vi phm th tc thu 2.2- Hnh vi khai thiu thu 2.3- Hnh vi trn thu, gian ln thu 3- X l vi phm i vi CBCC thu, CQT2 3. NI DUNG TRNH BY (tip theo)4- Trch nhim ca bn bo lnh np tin thu 5- X pht i vi t chc, c nhn lin quan 6- Thm quyn x pht VPHC v thu 7- Giao quyn x pht VPHC v thu 8- Trnh t, th tc x pht, thi hnh QXP 9- Hiu lc thi hnh III- Mt s im ch trong x pht VPHC v thu t ngy 01/7/2013 n trc 15/12/2013 3 4. I - S CN THIT BAN HNH TT166/2013/TT-BTC- Th nht: Lut XLVPHC c hiu lc ngy 01/7/2013 quy nh mt s im mi. - Th hai: Lut QLT(S) c liu lc ngy 01/7/2013 quy nh mt s im mi. - Th ba: ngy 16/10/2013 Chnh ph ban hnh N129/2013/N-CP quy nh v x pht VPHC v thu v cng ch thi hnh QHC thu4 5. I - S CN THIT BAN HNH TT166/2013/TT-BTCTh t: Khon 5, iu 44 N109/2013/N-CP ngy 24/9/2013 quy nh: hng ho vn chuyn trn ng khng c ho n, chng t hp php khi c quan c thm quyn kim tra, pht hin hnh vi vi phm th ngoi vic b x pht VPHC v ho n cn b XP v hnh vi trn thu theo quy nh ca Lut QLT v vn bn hng dn thi hnh. m bo ng b, thng nht vi cc quy nh ti Lut XLVPHC, Lut QLT (S), N 129, N 109 v ph hp vi tnh hnh thc t th vic ban hnh TT quy nh chi tit v x pht VPHC v thu l cn thit. -5 6. II. NHNG IM MI TI TT166B cc: TT166 gm 4 chng v 43 iu, c th: - Chng I. Quy nh chung (iu 1 - iu 6). - Chng II. Hnh vi VPHC v thu, hnh thc x pht v bin php khc phc hu qu (iu 7 - iu 15). - Chng III. Thm quyn x pht; th tc x pht v thi hnh QXP VPHC v thu (iu 16- iu 41); - Chng IV. iu khon thi hnh (iu 42-iu 43). 6 7. II. NHNG IM MI TI TT166 1. Quy nh chung 1.1. i tng b x pht (iu 1) Quy nh tng t nh i tng b x pht ti N129: - NNT c hnh vi VPHC v thu. - T chc tn dng c hnh vi VPHC v thu. - T chc, c nhn khc c lin quan. 1.2. Hnh vi vi phm hnh chnh v thu So vi TT 61/2007/TT-BTC trc y: B hnh vi vi phm chm np tin thu v quy nh chm np tin thu l bin php khc phc hu qu7 8. II. NHNG IM MI TI TT166 1.3. V nguyn tc x pht VPHC v thu (iu 2) B sung quy nh : - NNT b n nh thu th tu theo tnh cht, mc vi phm b x pht theo quy nh ti TT 166. - C nhn, t chc u quyn cho t chc k khai thu, quyt ton thu, cn c vo ni dung u quyn nu hnh vi vi phm thuc trch nhim ca t chc c u quyn th tu theo mc vi phm ca t chc c u quyn b x pht theo TT166. - Ngi c thm quyn XP VPHC v thu c trch nhim chng minh hnh vi VPHC v thu ca c nhn, t chc. C nhn, t chc b x pht c quyn t mnh hoc thng qua ngi i din hp php chng minh mnh khng VPHC v thu. 8 9. II. NHNG IM MI TI TT166 1.3. V nguyn tc x pht VPHC v thu ...(tip theo) - Trong cng mt thi im NNT chm np nhiu HS khai thu ca nhiu loi thu khc nhau th NNT b x pht v tng hnh vi chm np HS khai thu i vi tng sc thu. TH, cng thi im NNT chm np nhiu HS khai thu ca nhiu k tnh thu nhng cng mt sc thu th: hnh vi chm np HS khai thu thuc trng hp x pht v th tc thu ch b x pht v mt hnh vi VP th tc thu vi tnh tit tng nng vi phm nhiu ln; TH c h s khai thu chm np qu 90 ngy thuc trng hp x pht v hnh vi trn thu th b x pht v hnh vi trn thu. - Cng mt hnh vi VPHC v thu th mc pht tin /v t chc bng 02 ln mc pht tin /v c nhn, tr mc pht tin i vi hnh vi khai thiu thu ti iu 107 Lut QLT. 9 10. II. NHNG IM MI TI TT166 1.4. V tnh tit gim nh, tnh tit tng nng (iu 3) Quy nh dn chiu thc hin theo quy nh v tnh tit gim nh, tnh tit tng nng ti iu 9, 10 Lut XLVPHC. Trc y: quy nh c th v tnh tit gim nh, tnh tit tng nng trong vi phm php lut v thu.10 11. II. NHNG IM MI TI TT166 1.5. Thi hiu x pht, thi hn truy thu, thi hn c coi l cha b XP VPHC v thu (iu 4) 1.5.1. Thi hiu XP VPHC (1) Hnh vi VP th tc thu th thi hiu x pht l 02 nm, k t ngy hnh vi VP c th/hin n ngy ra QXP (trc l ngy lp bin bn). Ngy thc hin hnh vi VPHC v th tc thu l ngy k tip ngy kt thc thi hn phi th/hin th tc thu theo Lut QLT. (2) Hnh vi khai thiu thu, hnh vi trn thu, gian ln thu cha n mc truy cu TNHS th thi hiu x pht l 05 nm, k t ngy th/hin hnh vi vi phm n ngy ra QXP (trc l ngy lp bin bn). Ngy thc hin hnh vi vi phm l ngy tip theo ngy cui cng ca thi hn np HS khai thu ca k tnh thu m NNT thc hin hnh vi vi phm. 11 12. II. NHNG IM MI TI TT1661.5.1. Thi hiu XP VPHC (tip theo) (3) i vi h s do c quan tin hnh t tng hnh s chuyn cho c quan c thm quyn x pht VPHC v thu th thi hiu x pht VPHC p dng nh trng hp (1), (2) nu trn. Thi gian c quan tin hnh t tng hnh s th l, xem xt c tnh vo thi hiu x pht VPHC. Trc: thi hn x l vi phm l ba thng, k t ngy ngi c thm quyn x l vi phm php lut v thu nhn c Q nh ch v h s v n n ngy ra quyt nh x l. 12 13. II. NHNG IM MI TI TT166 1.5.2. Thi hn truy thu thu Qu thi hiu x pht VPHC v thu th NNT khng b x pht nhng vn phi np s tin thu thiu, s tin thu trn, gian ln, tin chm np tin thu vo NSNN trong thi hn 10 nm tr v trc, k t ngy pht hin hnh vi vi phm. Trc: quy nh truy thu v thi hn. Trng hp, NNT khng ng k thu th phi np s tin thu thiu, s tin thu trn, s tin thu gian ln, tin chm np tin thu cho ton b thi gian tr v trc, k t ngy pht hin hnh vi vi phm. 13 14. II. NHNG IM MI TI TT166 1.5.3. Thi hn c coi l cha b XPVPHC v thu Quy nh c nhn, t chc b XPVPHC v thu, nu trong thi hn 06 thng, k t ngy chp hnh xong QXP cnh co hoc 01 nm, k t ngy chp hnh xong QXPVPHC thu theo hnh thc pht tin hoc k t ngy ht thi hiu thi hnh QXP m khng ti phm th c coi nh cha b x pht VPHC v hnh vi . Trc y: quy nh c nhn, t chc b x pht VPHC, nu qua 1 nm, k t ngy chp hnh xong QXP hoc t ngy ht thi hiu thi hnh QXP m khng ti phm th c coi l cha b XPVPHC)14 15. II. NHNG IM MI TI TT166 1.6. Nhng TH khng x pht VPHC v thu (iu 5) - Cc TH quy nh ti iu 11 Lut XLVPHC (TH thc hin hnh vi VPHC: trong tnh th cp thit; do phng v chnh ng; do s kin bt ng; do s kin bt kh khng; ngi thc hin vi phm hnh chnh khng c nng lc trch nhim hnh chnh, ngi thc hin VPHC cha tui b x pht hnh chnh). - Quy nh chi tit khng x pht VPHC trong trng hp khai sai, NNT khai b sung HS khai thu v np s tin thu phi np, trc thi im CQT cng b Q kim tra thu, thanh tra thu ti tr s NNT hoc trc thi im CQT pht hin nhng khng qua thanh tra, kim tra ti tr s NNT hoc trc thi im c quan c thm quyn khc pht hin. 15 16. II. NHNG IM MI TI TT166 1.7. Cc hnh thc XP VPHC v thu (iu 6) 1.7.1. Pht cnh co Pht cnh co p dng i vi hnh vi vi phm th tc thu khng nghim trng, c tnh tit gim nh v theo quy nh p dng hnh thc x pht cnh co. Hnh thc x pht cnh co c Q bng vn bn. Trc y: quy nh pht cnh co i vi trng hp vi phm ln u hoc vi phm ln th hai v c tnh tit gim nh i vi cc vi phm v th tc thu t nghim trng; Hnh vi VPPL v thu do ngi cha thnh nin t 14 tui n di 16 tui thc hin.16 17. II. NHNG IM MI TI TT166 1.7.2. Pht tin -Hnh vi vi phm v th tc thu: Pht theo s tin tuyt i ti a khng qu 200 tr (Trc l 100 tr) i vi NNT l t chc.Mc pht tin ti a khng qu 100 tr i vi NNT l c nhn. Mc pht tin quy nh ti cc iu 7, 8, 9, 10 v iu 11 TT166 l mc pht tin p dng i vi t chc. Mc pht tin i vi c nhn bng mc pht tin i vi t chc. NNT l h gia nh th p dng mc pht tin nh i vi c nhn. (Trc: mc pht p dng chung cho NNT l c nhn v t chc). Nguyn tc gim tr tnh tit tng nng vi tnh tit gim nh: mt tnh tit gim nh c gim tr mt tnh tit tng nng (Trc y: hai tnh tit gim nh c gim tr mt tnh tit tng nng).17 18. II. NHNG IM MI TI TT166 1.7.2. Pht tin (tip theo) i vi hnh vi vi phm v th tc thu th mi tnh tit tng nng hoc gim nh c tnh tng hoc gim 20% mc pht trung bnh ca khung pht tin. - i vi hnh vi khai thiu thu: Pht 20% s tin thu thiu, s tin thu c hon. (Trc l 10%). -i vi hnh vi trn thu, gian ln thu: Pht t 1 n 3 ln s tin thu trn. Mc pht tin ti iu 13 TT166 l mc pht tin p dng i vi NNT l t chc, mc pht tin i vi NNT l h gia nh, c nhn bng mc pht tin i vi t chc. (Trc: mc pht p dng chung cho NNT l t chc v c nhn). 1.7.3. B quy nh v hnh thc XP b sung l tch thu tang vt, phng tin. 18 19. II. NHNG IM MI TI TT166 2. Hnh vi vi phm hnh chnh v thu 2.1 Hnh vi vi phm th tc thu (iu 7, 8, 9, 10, 11) - Quy nh chm np tin thu l bin php khc phc hu qu: np tin chm np tin thu theo t l l 0,05% hoc 0,07%/ngy trn s tin chm np thu. Trc y: quy nh l hnh vi VPPL v thu b x pht theo mc 0,05% mi ngy tnh trn s thu chm np. - Mc pht tin quy nh ti cc iu 7, 8, 9, 10, 11 TT166 p dng i vi t chc; mc pht tin i vi c nhn bng mc pht tin i vi t chc. - Quy nh chi tit mc pht trung bnh ca khung pht tin ti N 129 (khc mc pht tin quy nh ti TT61 trc y). Mc TB ca khung pht tin quy nh ti TT166 tng khong 27% so vi mc pht TB ca khung pht tin i vi t chc quy nh ti TT61 (i vi c nhn gim 36%)19 20. II. NHNG IM MI TI TT166 2.1.1 Hnh vi chm np HS ng k thu, chm thng bo thay i thng tin trong HS khai thu so vi thi hn quy nh (iu 7) - Pht cnh co i vi hnh vi np HS ng k thu hoc thng bo thay i thng tin trong h s ng k thu cho CQT qu thi hn t 01 ngy n 10 ngy m c tnh tit gim nh (nu khng c tnh tit gim nh th b pht tin 700.000). - Pht tin 700.000, nu c tnh tit gim nh th mc tin pht ti thiu khng thp hn 400.000 hoc c tnh tit tng nng th mc tin pht ti a khng qu 1.000.000 i vi hnh vi np HS ng k thu hoc thng bo thay i thng tin trong HS ng k thu cho CQT qu thi hn quy nh t 01 ngy n 30 ngy (tr trng hp pht cnh co). Trc: np qu hn t 1 n di 10 ngy th khng b xpht. 20 21. II. NHNG IM MI TI TT166 2.1.1 Hnh vi chm np HS ng k thu, chm thng bo thay i thng tin trong HS khai thu so vi thi hn quy nh (tip theo) - B sung quy nh pht tin 1.400.000, nu c tnh tit gim nh th mc tin pht ti thiu khng thp hn 800.000 hoc c tnh tit tng nng th mc tin pht ti a khng qu 2.000.000 i vi mt trong cc hnh vi sau y: + Np HS ng k thu hoc thng bo thay i thng tin trong HS ng k thu qu thi hn quy nh trn 30 ngy (trc y: qu thi hn trn 20 ngy). + Khng thng bo thay i thng tin trong h s ng k thu. + Khng np h s ng k thu nhng pht sinh s thu phi np. Trc y: khng quy nh c th vic x pht i vi hnh vi khng thng bo thay i thng tin trong h s ng k thu; khng np h s ng k thu nhng pht sinh s thu phi np.21 22. II. NHNG IM MI TI TT166 2.1.2. Hnh vi khai khng y cc ni dung trong HS thu (iu 8) - B quy nh pht cnh co. - B sung quy nh pht tin 2.100.000, nu c tnh tit gim nh th mc tin pht ti thiu khng th