34
LIÊN SỞ XÂY DỰNG - TÀI CHÍNH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ___________ ________________________ TP.Long Xuyên Các huyện, TX I ĐÁ CÁC LOẠI : (đã bao gồm thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trƣờng) * Đá khu vực Bà Đội: Cty TNHH MTV Khai thác & Chế biến đá An Giang. 1 Đá 1 x 2 (lưới 29) đ/m 3 198.400 2 Đá 0,5 x 2 (5mm x 20mm) đ/m 3 200.400 3 Đá 2 x4 đ/m 3 188.400 4 Đá 4 x 6 xay; đá 5 x7 xay đ/m 3 160.400 5 Đá (0x4) xương (lưới 40) đ/m 3 171.400 6 Đá cấp phối (0x4) loại I (Dmax 37.5) đ/m 3 133.400 7 Bụi (còn gọi là mi bụi) đ/m 3 57.000 8 Bụi (còn gọi là mi bụi xanh) đ/m 3 96.400 9 Đá mi trắng (còn gọi là mi sàng) đ/m 3 113.400 10 Đá 20 x 30 vàng, giá bán tại hầm đá (đại lý tự bốc) đ/m 3 124.000 * Đá khu vực Cô Tô: Cty TNHH MTV Khai thác & Chế biến đá An Giang 11 Đá 1 x 2 (lưới 29) máy 1 Cô Tô đ/m 3 190.000 12 Đá 1 x 2 loại I (lưới 29) đ/m 3 200.000 13 Đá 2 x 4 đ/m 3 190.000 14 Đá 4 x 6 và Đá 5 x 7 xay đ/m 3 162.000 15 Đá (0 x 4) xương (lưới 40) đ/m 3 158.000 16 Đá cấp phối (0 x 4) loại I (Dmax 37.5) đ/m 3 120.000 17 Đá cấp phối (0 x 4) (Dmax 25) đ/m 3 128.000 18 Đá cấp phối (0 x 4) loại II đ/m 3 103.000 19 Đá mi (còn gọi là mi sàng) đ/m 3 80.000 20 Đá 2 x 3 dơ đ/m 3 80.000 21 Bụi (còn gọi là mi bụi) đ/m 3 45.000 22 Bụi sàng nhuyễn đ/m 3 55.000 23 Đá 20x30 (đá hộc) đ/m 3 166.000 24 Đá 1 x 2 (sàng 22, sàng 25, sàng 28) đ/m 3 230.000 25 Đá 1 x 2 (sàng 27) đ/m 3 215.000 ĐVT * Đá ANTRACO: Cty TNHH Liên Doanh ANTRACO (giao tại bến cảng đá bên kênh Tám Ngàn, xã Lƣơng phi, huyện Tri Tôn), xuống phƣơng tiện thủy của khách hàng. Theo bảng giá ngày 10/6/2014 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG Giá bán chƣa bao gồm thuế VAT - Giá bán tại bãi đá Cô Tô thuộc xã Cô Tô, huyện Tri Tôn (giá bán xuống xà lan bên mua tại bến sông xã Cô Tô). Theo bảng giá ngày 10/4/2014 - Giá bán tại bãi đá Láng Cháy thuộc xã Tân Lợi, huyện Tịnh Biên (chƣa bốc xuống ghe). Theo bảng giá ngày 10/4/2014 Giá bán nơi sản xuất Giá bán tại các huyện, TX, TP trong phạm vi bán kính 3 km UBND TỈNH AN GIANG CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Số: 112 /CBLS/XD-TC An Giang, ngày 27 tháng 01 năm 2015 CÔNG BỐ GIÁ VẬT LIỆU XÂY DỰNG VÀ TRANG TRÍ NỘI THẤT THÁNG 01/2015 Căn cứ Công văn số 487/UBND-XDCB ngày 22/02/2011 của UBND tỉnh An Giang về việc giao nhiệm vụ chủ trì thực hiện công bố giá vật liệu xây dựng hàng tháng cho Sở Xây dựng. Liên Sở Xây dựng - Tài chính công bố giá bán các loại vật liệu xây dựng và trang trí nội thất chủ yếu thời điểm tháng 01/2015 trên địa bàn tỉnh An Giang như sau: STT TÊN VÀ QUY CÁCH VẬT LIỆU Page 1

Số: 112 /CBLS/XD-TC An Giang, ngày 27 tháng 01 năm 2015kinhtexaydung.gov.vn/pic/FileLibrary/Gia-VLXD... · 2017-11-20 · * Công ty TNHH TM-SX-DV Tín Thịnh (số 102H, Nguyễn

  • Upload
    others

  • View
    1

  • Download
    0

Embed Size (px)

Citation preview

Page 1: Số: 112 /CBLS/XD-TC An Giang, ngày 27 tháng 01 năm 2015kinhtexaydung.gov.vn/pic/FileLibrary/Gia-VLXD... · 2017-11-20 · * Công ty TNHH TM-SX-DV Tín Thịnh (số 102H, Nguyễn

LIÊN SỞ XÂY DỰNG - TÀI CHÍNH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ___________ ________________________

TP.Long Xuyên Các huyện, TX

I ĐÁ CÁC LOẠI : (đã bao gồm thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trƣờng)

* Đá khu vực Bà Đội: Cty TNHH MTV Khai thác & Chế biến đá An Giang.

1 Đá 1 x 2 (lưới 29) đ/m3

198.400

2 Đá 0,5 x 2 (5mm x 20mm) đ/m3

200.400

3 Đá 2 x4 đ/m3

188.400

4 Đá 4 x 6 xay; đá 5 x7 xay đ/m3

160.400

5 Đá (0x4) xương (lưới 40) đ/m3

171.400

6 Đá cấp phối (0x4) loại I (Dmax 37.5) đ/m3

133.400

7 Bụi (còn gọi là mi bụi) đ/m3

57.000

8 Bụi (còn gọi là mi bụi xanh) đ/m3

96.400

9 Đá mi trắng (còn gọi là mi sàng) đ/m3

113.400

10 Đá 20 x 30 vàng, giá bán tại hầm đá (đại lý tự bốc) đ/m3

124.000

* Đá khu vực Cô Tô: Cty TNHH MTV Khai thác & Chế biến đá An Giang

11 Đá 1 x 2 (lưới 29) máy 1 Cô Tô đ/m3

190.000

12 Đá 1 x 2 loại I (lưới 29) đ/m3

200.000

13 Đá 2 x 4 đ/m3

190.000

14 Đá 4 x 6 và Đá 5 x 7 xay đ/m3

162.000

15 Đá (0 x 4) xương (lưới 40) đ/m3

158.000

16 Đá cấp phối (0 x 4) loại I (Dmax 37.5) đ/m3

120.000

17 Đá cấp phối (0 x 4) (Dmax 25) đ/m3

128.000

18 Đá cấp phối (0 x 4) loại II đ/m3

103.000

19 Đá mi (còn gọi là mi sàng) đ/m3

80.000

20 Đá 2 x 3 dơ đ/m3

80.000

21 Bụi (còn gọi là mi bụi) đ/m3

45.000

22 Bụi sàng nhuyễn đ/m3

55.000

23 Đá 20x30 (đá hộc) đ/m3

166.000

24 Đá 1 x 2 (sàng 22, sàng 25, sàng 28) đ/m3

230.000

25 Đá 1 x 2 (sàng 27) đ/m3

215.000

ĐVT

* Đá ANTRACO: Cty TNHH Liên Doanh ANTRACO (giao tại bến cảng đá bên kênh Tám Ngàn, xã Lƣơng phi, huyện Tri Tôn), xuống

phƣơng tiện thủy của khách hàng. Theo bảng giá ngày 10/6/2014

TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG

Giá bán chƣa bao gồm thuế VAT

- Giá bán tại bãi đá Cô Tô thuộc xã Cô Tô, huyện Tri Tôn (giá bán xuống xà lan bên mua tại bến sông xã Cô Tô). Theo bảng giá ngày 10/4/2014

- Giá bán tại bãi đá Láng Cháy thuộc xã Tân Lợi, huyện Tịnh Biên (chƣa bốc xuống ghe). Theo bảng giá ngày 10/4/2014

Giá bán nơi

sản xuất

Giá bán tại các huyện, TX, TP

trong phạm vi bán kính 3 km

UBND TỈNH AN GIANG CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Số: 112 /CBLS/XD-TC An Giang, ngày 27 tháng 01 năm 2015

CÔNG BỐ

GIÁ VẬT LIỆU XÂY DỰNG VÀ TRANG TRÍ NỘI THẤT THÁNG 01/2015

Căn cứ Công văn số 487/UBND-XDCB ngày 22/02/2011 của UBND tỉnh An Giang về việc giao nhiệm vụ chủ trì thực hiện công bố

giá vật liệu xây dựng hàng tháng cho Sở Xây dựng.

Liên Sở Xây dựng - Tài chính công bố giá bán các loại vật liệu xây dựng và trang trí nội thất chủ yếu thời điểm tháng 01/2015 trên

địa bàn tỉnh An Giang như sau:

STT TÊN VÀ QUY CÁCH VẬT LIỆU

Page 1

Page 2: Số: 112 /CBLS/XD-TC An Giang, ngày 27 tháng 01 năm 2015kinhtexaydung.gov.vn/pic/FileLibrary/Gia-VLXD... · 2017-11-20 · * Công ty TNHH TM-SX-DV Tín Thịnh (số 102H, Nguyễn

TP.Long Xuyên Các huyện, TX

ĐVT

Giá bán chƣa bao gồm thuế VAT

Giá bán nơi

sản xuất

Giá bán tại các huyện, TX, TP

trong phạm vi bán kính 3 kmSTT TÊN VÀ QUY CÁCH VẬT LIỆU

26 Đá 2 x 4 đ/m3

190.000

27 Đá 4 x 6 loại I đ/m3

170.000

28 Đá 5 x 7 đ/m3

167.000

29 Cấp phối (0x4) sàng 25 đ/m3

158.000

30 Cấp phối (0x4) sàng 37.5 đ/m3

150.000

31 Cấp phối (0x4) loại 1 đ/m3

150.000

32 Cấp phối (0x4) loại 2 đ/m3

122.000

33 Đá mi bụi đ/m3

120.000

34 Đá mi sàng đ/m3

148.000

35 Đá (1,0 - 1,6) loại 1 đ/m3

250.000

36 Đá (0,5 - 2,0) đ/m3

235.000

37 Đá hộc (20x30) đ/m3

175.000

II CÁT CÁC LOẠI

* Nhóm 1:

38 Tại Thị trấn Cái Dầu - Châu Phú : Cty TNHH MTV Xây Lắp AG. đ/m3 23.636

39 Tại xã Bình Thủy-Châu Phú; xã Tân Hòa - Phú Tân : Cty CP Xáng cát An Giang. đ/m3 21.818

* Nhóm 2:

40 Tại xã Tấn Mỹ - Chợ Mới : HTX Khai thác cát Chợ Mới; Cty TNHH XD TM DV Hải Toàn. đ/m3 10.364

41 Tại xã Mỹ Hiệp - Chợ Mới : HTX Khai thác cát Chợ Mới; Cty TNHH Thiện Phúc. đ/m3 10.364

* Nhóm 3:

42 Tại xã Bình Thủy - Châu Phú; xã Mỹ Hội Đông-Chợ Mới : Cty TNHH MTV Tân Lê Quang. đ/m3 15.000

43 Tại xã Nhơn Mỹ - Chợ Mới : Cty TNHH MTV Tân Lê Quang. đ/m3 15.000

44 Tại xã Bình Thạnh - Châu Thành : Cty TNHH MTV Tân Lê Quang; DNTN Thái Bình. đ/m3 15.000

45 Tại xã Mỹ Hội Đông - Chợ Mới : DNTN Thái Bình. đ/m3 15.000

46 Tại xã Vĩnh Hòa - Tx.Tân Châu: Cty TNHH Thiện Nghĩa. đ/m3 15.000

47 Tại xã Bình Phước Xuân - Chợ Mới : Cty TNHH Thiện Phúc. đ/m3 15.000

Cát vàng Vĩnh Xƣơng: Mô đun độ lớn (MI) từ 1,5 đến 1,65 (bán tại nơi khai thác, gồm

thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường, có bốc lên phương tiện bên mua: ghe, tàu,…)đ/m

3 25.455

III NHỰA ĐƢỜNG, BÊ TÔNG NHỰA VÀ BÊ TÔNG TƢƠI:

48 Nhựa đường đặc nóng 60/70, giao hàng tại Kho Trà Nóc - Cần Thơ đ/kg 15.800

49 Nhựa đường phuy 60/70, giao hàng tại Kho Trà Nóc - Cần Thơ đ/kg 17.200

50 Bê tông nhựa nóng hạt mịn C9.5 đ/tấn 1.750.000

51 Bê tông nhựa nóng hạt trung C12.5 đ/tấn 1.700.000

52 Bê tông nhựa nóng hạt trung C19 đ/tấn 1.650.000

53 Bê tông nhựa nóng hạt mịn C10 đ/tấn 1.790.000

54 Bê tông nhựa nóng hạt trung C15 đ/tấn 1.740.000

55 Bê tông nhựa nóng hạt thô C20 đ/tấn 1.690.000

56 Nhựa đường thùng SHELL SINGAPORE 60/70 (hàng được giao trên xe tại Tp.LX) đ/tấn 16.636.364

57

Nhựa đường xá/lỏng ASDCo. 60/70 (hàng được giao tại trạm trộn công trình trong khu vực

Tp.Long Xuyên) đ/tấn 15.145.455

* Công ty TNHH TM-SX-DV Tín Thịnh (số 102H, Nguyễn Xuân Khoát, phƣờng Tân Thành, quận Tân Phú-Tp.HCM). Theo bảng giá ngày

01/01/2015

* Công ty TNHH Trƣờng Thắng (giao hàng tại Nhà máy quay cống Bình Hòa, huyện Châu Thành). Theo bảng giá ngày 22/7/2014

Cát đen san lấp tại nơi khai thác có thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trƣờng. Theo Công văn số 925/UBND-ĐTXD ngày27/8/2014 của UBND

tỉnh An Giang về việc thông báo đơn giá cát đen dùng trong công trình san lấp mặt bằng.

* Công ty TNHH MTV Xây Lắp An Giang (giao hàng tại trạm bê tông nhựa nóng, KCN Bình Hòa, huyện Châu Thành). Theo bảng giá ngày

25/11/2013

Page 2

Page 3: Số: 112 /CBLS/XD-TC An Giang, ngày 27 tháng 01 năm 2015kinhtexaydung.gov.vn/pic/FileLibrary/Gia-VLXD... · 2017-11-20 · * Công ty TNHH TM-SX-DV Tín Thịnh (số 102H, Nguyễn

TP.Long Xuyên Các huyện, TX

ĐVT

Giá bán chƣa bao gồm thuế VAT

Giá bán nơi

sản xuất

Giá bán tại các huyện, TX, TP

trong phạm vi bán kính 3 kmSTT TÊN VÀ QUY CÁCH VẬT LIỆU

58 Bê tông tươi, mác 150 (đã bao gồm chi phí bơm) đ/m3

1.230.000

59 Bê tông tươi, mác 200 (đã bao gồm chi phí bơm) đ/m3

1.320.000

60 Bê tông tươi, mác 250 (đã bao gồm chi phí bơm) đ/m3

1.430.000

61 Bê tông tươi, mác 300 (đã bao gồm chi phí bơm) đ/m3

1.550.000

62 Bê tông tươi, mác 350 (đã bao gồm chi phí bơm) đ/m3

1.650.000

IV

63 Gỗ ván cốp pha (tạp vườn) đ/m3

5.000.000

64 Gỗ dầu đỏ đố đ/m3

10.909.091

65 Gỗ dầu đỏ ván đ/m3

11.363.636

66 Gỗ chò chỉ đố đ/m3

19.090.909

67 Gỗ cà chất đố đ/m3

20.000.000

68 Gỗ thao lao đố đ/m3

20.909.091

69 Gỗ thao lao ván đ/m3

22.727.273

70 Cừ dài 5m (đầu ngọn 4,0cm - 4,2cm) đ/cây 22.727

71 Cừ dài 5m (đầu ngọn 4,2cm - 5,0cm) đ/cây 23.636

V

72 Trụ BTLT 14 A - PC 900 đ/trụ 3.900.000

73 Trụ BTLT 14 A - PC 650 đ/trụ 3.600.000

74 Trụ BTLT 12 A - PC 540 đ/trụ 2.450.000

75 Trụ BTLT 10,5 A - PC 480 đ/trụ 2.000.000

76 Trụ BTLT 10,5 A - PC 350 đ/trụ 1.900.000

77 Trụ BTLT 8,5 B - PC 300 đ/trụ 1.200.000

78 Trụ BTLT 8,5 A - PC 200 đ/trụ 1.060.000

79 Đà cản 2,5m đ/cái 640.000

80 Đà cản 1,5m đ/cái 375.000

81 Đà cản 1,2m đ/cái 170.000

82 Móng neo (0,4 x 1,2) m đ/cái 195.000

83 Móng neo (0,2 x 1,2) m đ/cái 170.000

84 Móng neo (0,5 x 1,5) m đ/cái 295.000

85 Cọc BTLT ƯLT PCA Φ 600 đ/m 820.000

86 Cọc BTLT ƯLT PCA Φ 500 đ/m 630.000

87 Cọc BTLT ƯLT PCA Φ 400 đ/m 410.000

88 Cọc BTLT ƯLT PCA Φ 350 đ/m 300.000

89 Cọc BTLT ƯLT PCA Φ 300 đ/m 240.000

90 Cọc BTLT ƯLT PCA Φ 250 đ/m 200.000

91 Ống cống BTLT ƯLT 4m Φ600 VH miệng loe đ/m 460.000

92 Ống cống BTLT ƯLT 4m Φ600 H10 miệng loe đ/m 490.000

93 Ống cống BTLT ƯLT 4m Φ600 H30 miệng loe đ/m 520.000

94 Ống cống BTLT ƯLT 4m Φ400 VH miệng loe đ/m 340.000

95 Ống cống BTLT ƯLT 4m Φ400 H10 miệng loe đ/m 360.000

96 Ống cống BTLT ƯLT 4m Φ400 H30 miệng loe đ/m 390.000

*Công ty TNHH MTV Xây lắp An Giang (vận chuyển trong phạm vi bán kính 10 km tính từ Trạm trộn tại phƣờng Mỹ Thạnh, Tp.Long

Xuyên). Theo bảng giá ngày 18/09/2013

TRỤ, CỌC VÀ ỐNG CỐNG BÊ TÔNG LY TÂM CÁC LOẠI:

GỖ XẺ CÁC LOẠI: Cty CP XNK Nông Sản Thực Phẩm AG (QL91, Khóm Đông Thạnh B, Mỹ Thạnh, Tp. Long Xuyên, An Giang. Theo bảng

giá ngày 19/9/2014

CỪ TRÀM: CH Mỹ Linh (Số 19/9E Trần Hƣng Đạo, P. Mỹ Quý, Tp.LX, An Giang). Giao hàng trong nội ô Tp.Long Xuyên. Theo bảng giá

ngày 07/10/2014

* Công ty Cổ phần Bê tông ly tâm An Giang: giao hàng tại Công ty (bốc dỡ 01 đầu lên phƣơng tiện khách hàng). Theo bảng giá ngày

04/3/2014

Page 3

Page 4: Số: 112 /CBLS/XD-TC An Giang, ngày 27 tháng 01 năm 2015kinhtexaydung.gov.vn/pic/FileLibrary/Gia-VLXD... · 2017-11-20 · * Công ty TNHH TM-SX-DV Tín Thịnh (số 102H, Nguyễn

TP.Long Xuyên Các huyện, TX

ĐVT

Giá bán chƣa bao gồm thuế VAT

Giá bán nơi

sản xuất

Giá bán tại các huyện, TX, TP

trong phạm vi bán kính 3 kmSTT TÊN VÀ QUY CÁCH VẬT LIỆU

97 Ống cống BTLT ƯLT 4m Φ300 VH miệng loe đ/m 220.000

98 Ống cống BTLT ƯLT 4m Φ300 H10 miệng loe đ/m 250.000

99 Ống cống BTLT ƯLT 4m Φ300 H30 miệng loe đ/m 290.000

- Cống bê tông ly tâm sản xuất theo tiêu chuẩn 22TCN 272 - 05

Cống Φ 400mm, D = 50mm, M = 28Mpa

100 Hoạt tải 3 x 10-3

Mpa (cống dọc đường), cấp tải thấp đ/m 278.300

101 Hoạt tải 65% HL93 (cống qua đường > H10), cấp tải tiêu chuẩn đ/m 290.400

102 Hoạt tải 100% HL93 (cống qua đường > H30), cấp tải cao đ/m 302.500

Cống Φ 600mm, D = 63mm, M = 28Mpa

103 Hoạt tải 3 x 10-3

Mpa (cống dọc đường), cấp tải thấp đ/m 430.500

104 Hoạt tải 65% HL93 (cống qua đường > H10), cấp tải tiêu chuẩn đ/m 472.500

105 Hoạt tải 100% HL93 (cống qua đường > H30), cấp tải cao đ/m 504.000

Cống Φ 800mm, D = 80mm, M = 28Mpa

106 Hoạt tải 3 x 10-3

Mpa (cống dọc đường), cấp tải thấp đ/m 688.800

107 Hoạt tải 65% HL93 (cống qua đường > H10), cấp tải tiêu chuẩn đ/m 760.200

108 Hoạt tải 100% HL93 (cống qua đường > H30), cấp tải cao đ/m 854.700

Cống Φ 1000mm, D = 100mm

109 Hoạt tải 3 x 10-3

Mpa (cống dọc đường), cấp tải thấp đ/m 1.092.000

110 Hoạt tải 65% HL93 (cống qua đường > H10), cấp tải tiêu chuẩn đ/m 1.201.200

111 Hoạt tải 100% HL93 (cống qua đường > H30), cấp tải cao đ/m 1.356.600

Cống Φ 1200mm, D = 120mm

112 Hoạt tải 3 x 10-3

Mpa (cống dọc đường), cấp tải thấp đ/m 2.103.400

113 Hoạt tải 65% HL93 (cống qua đường > H10), cấp tải tiêu chuẩn đ/m 2.189.200

114 Hoạt tải 100% HL93 (cống qua đường > H30), cấp tải cao đ/m 2.321.800

Cống Φ 1500mm, D = 150mm

115 Hoạt tải 3 x 10-3

Mpa (cống dọc đường), cấp tải thấp đ/m 2.587.200

116 Hoạt tải 65% HL93 (cống qua đường > H10), cấp tải tiêu chuẩn đ/m 2.752.800

117 Hoạt tải 100% HL93 (cống qua đường > H30), cấp tải cao đ/m 2.985.600

Gối cống các loại M200 :

118 Gối cống fi 400 đ/cái 140.000

119 Gối cống fi 600 đ/cái 203.000

120 Gối cống fi 800 đ/cái 250.000

121 Gối cống fi 1000 đ/cái 310.000

Giăng cao su các loại:

122 Giăng cao su cống fi 300 đ/sợi 33.500

123 Giăng cao su cống fi 400 đ/sợi 37.800

124 Giăng cao su cống fi 500 đ/sợi 47.500

125 Giăng cao su cống fi 600 đ/sợi 58.400

126 Giăng cao su cống fi 800 đ/sợi 68.200

127 Giăng cao su cống fi 1000 đ/sợi 79.100

128 Giăng cao su cống fi 1500 đ/sợi 94.400

129 Giăng cao su cống fi 1800 đ/sợi 107.000

130 Giăng cao su cống fi 2000 đ/sợi 118.000

131 Cọc bê tông DƯL 100 x 100, M400 đ/m 44.100

- Cọc bê tông dự ứng lực sản xuất theo tiêu chuẩn 22TCN272-05 và TCXD 205:1998, Cƣờng độ thép 17.250kg/cm2

* Công ty Cổ phần Địa ốc An Giang sản xuất (giao hàng tại Nhà máy cấu kiện bê tông An Giang, xã Vĩnh Thạnh Trung, huyện Châu Phú).

Theo bảng giá ngày 04/4/2014

Page 4

Page 5: Số: 112 /CBLS/XD-TC An Giang, ngày 27 tháng 01 năm 2015kinhtexaydung.gov.vn/pic/FileLibrary/Gia-VLXD... · 2017-11-20 · * Công ty TNHH TM-SX-DV Tín Thịnh (số 102H, Nguyễn

TP.Long Xuyên Các huyện, TX

ĐVT

Giá bán chƣa bao gồm thuế VAT

Giá bán nơi

sản xuất

Giá bán tại các huyện, TX, TP

trong phạm vi bán kính 3 kmSTT TÊN VÀ QUY CÁCH VẬT LIỆU

132 Cọc bê tông DƯL 120 x 120, M400 đ/m 61.900

133 Cọc bê tông DƯL 150 x 150, M400 đ/m 85.100

134 Cọc bê tông DƯL, tiết diện 100 x 100, mác 400, chiều dài: 1,0m - 4,0m đ/m 49.000

135 Cọc bê tông DƯL, tiết diện 120 x 120, mác 400, chiều dài: 1,0m - 5,0m đ/m 69.000

136 Cọc bê tông DƯL, tiết diện 150 x 150, mác 400, chiều dài: 1,0m - 6,0m đ/m 89.000

137 Cọc bê tông DƯL, tiết diện 200 x 200, mác 400, chiều dài: 6,0m đ/m 179.000

138 Cọc bê tông ly tâm fi 100, BT mác 250, dài từ 2m - 4m đ/m 45.000

139 Cọc bê tông ly tâm fi 150, BT mác 250, dài từ 2m - 4m đ/m 65.000

Cống Bê tông ly tâm

140 Cống BTLT D400 VH cấp tải thấp đ/md 270.000

141 Cống BTLT D400 H10 cấp tải tiêu chuẩn đ/md 290.000

142 Cống BTLT D400 H30 cấp tải cao đ/md 320.000

143 Cống BTLT D600 VH cấp tải thấp đ/md 420.000

144 Cống BTLT D600 H10 cấp tải tiêu chuẩn đ/md 470.000

145 Cống BTLT D600 H30 cấp tải cao đ/md 540.000

146 Cống BTLT D800 VH cấp tải thấp đ/md 670.000

147 Cống BTLT D800 H10 cấp tải tiêu chuẩn đ/md 750.000

148 Cống BTLT D800 H30 cấp tải cao đ/md 880.000

149 Cống BTLT D1000 VH cấp tải thấp đ/md 1.080.000

150 Cống BTLT D1000 H10 cấp tải tiêu chuẩn đ/md 1.200.000

151 Cống BTLT D1000 H30 cấp tải cao đ/md 1.400.000

152 Cống BTLT D1200 VH cấp tải thấp đ/md 2.100.000

153 Cống BTLT D1200 H10 cấp tải tiêu chuẩn đ/md 2.150.000

154 Cống BTLT D1200 H30 cấp tải cao đ/md 2.500.000

155 Cống BTLT D1500 VH cấp tải thấp đ/md 2.500.000

156 Cống BTLT D1500 H10 cấp tải tiêu chuẩn đ/md 2.700.000

157 Cống BTLT D1500 H30 cấp tải cao đ/md 3.000.000

Gối cống

158 Gối cống Φ 400 đ/cái 130.000

159 Gối cống Φ 600 đ/cái 190.000

160 Gối cống Φ 800 đ/cái 240.000

161 Gối cống Φ 100 đ/cái 300.000

Ron cống Bê tông

162 Ron hình thang Φ 300 đ/cái 36.000

163 Ron hình thang Φ 400 đ/cái 45.000

164 Ron hình thang Φ 600 đ/cái 65.000

165 Ron hình thang Φ 800 đ/cái 110.000

166 Ron hình thang Φ 1000 đ/cái 130.000

167 Ron hình tam giác Φ 300 đ/cái 33.000

168 Ron hình tam giác Φ 400 đ/cái 41.000

169 Ron hình tam giác Φ 600 đ/cái 55.000

* Cống Bêtông Ly Tâm : Cty TNHH Trƣờng Thắng (Địa chỉ liên hệ: số 116/5 Thoại Ngọc Hầu, P.Mỹ Phƣớc, Tp.LX, An Giang), giao hàng tại

Khu Công nghiệp Bình Hòa, huyện Châu Thành. Theo bảng giá ngày 22/7/2014

* Cọc bê tông ly tâm: Công ty TNHH Lê Giang sản xuất (Địa chỉ liên hệ: Số 613c/31 Hàm Nghi, P.Bình Khánh, Tp.LX ), giao hàng tại Công

ty, chƣa tính chi phí bốc dỡ vận chuyển. Theo bảng giá ngày 25/11/2013

* Cọc Bêtông Dự Ứng Lực : Cty TNHH Thái Sơn sản xuất; địa chỉ liên hệ: lô 5, KCN Phú Hòa-TT Phú Hòa huyện Thoại Sơn. Nơi sản xuất xã

Mỹ Khánh, Tp.LX (giao hàng tại Công ty). Theo bảng giá ngày 01/9/2014

Page 5

Page 6: Số: 112 /CBLS/XD-TC An Giang, ngày 27 tháng 01 năm 2015kinhtexaydung.gov.vn/pic/FileLibrary/Gia-VLXD... · 2017-11-20 · * Công ty TNHH TM-SX-DV Tín Thịnh (số 102H, Nguyễn

TP.Long Xuyên Các huyện, TX

ĐVT

Giá bán chƣa bao gồm thuế VAT

Giá bán nơi

sản xuất

Giá bán tại các huyện, TX, TP

trong phạm vi bán kính 3 kmSTT TÊN VÀ QUY CÁCH VẬT LIỆU

170 Ron hình tam giác Φ 800 đ/cái 71.000

171 Ron hình tam giác Φ 1000 đ/cái 132.000

VI

172 Dầm BTCT DƯL I.33m đ/dầm 109.090.909

173 Dầm BTCT DƯL I.24,54m đ/dầm 60.909.091

174 Dầm BTCT DƯL T.18,60m cải tiến đ/dầm 30.909.091

175 Dầm BTCT DƯL T.12,50m cải tiến đ/dầm 15.909.091

176 Gối cao su cốt bản thép kê dầm 600x300x65 (dầm I.33m) đ/gối 1.159.091

177 Gối cao su cốt bản thép kê dầm 560x203x50 (dầm I.24,54m) đ/gối 572.727

178 Gối cao su cốt bản thép kê dầm 300x150x50 (dầm hộp 20m) đ/gối 259.091

179 Gối cao su cốt bản thép kê dầm 350x150x25(dầm T18,6m & T12,5m) đ/gối 159.091

180 Gối cao su cốt bản thép kê dầm 200x150x25 (dầm nông thôn) đ/gối 90.909

181 Gối cao su cốt bản thép kê dầm 350x150x50 đ/gối 259.091

182 Gối cao su cốt bản thép kê dầm 400x300x50 đ/gối 618.182

183 Khe co giãn cốt bản thép 1000x260x50 đ/m 1.050.000

VII

* Xi măng An Giang : Cty TNHH MTV Xây Lắp AG (giao tại Nhà máy xi măng An Giang). Theo bảng giá ngày 08/01/2015

184 Xi măng ACIFA PCB 30 (bao 50kg) đ/bao 66.364

185 Xi măng ACIFA PCB 40 (bao 50kg) đ/bao 69.091

* Xi măng các loại :

186 Xi măng trắng (1 bao = 40kg) đ/bao 154.545

187 Xi măng Holcim PCB 40 (bao 50kg) đ/bao 84.545

188 Xi măng Vicem Hà Tiên PCB 40 (bao 50kg) đ/bao 71.818

189 Xi măng Vicem Hà Tiên chịu mặn/phèn (bao 50kg) đ/bao 73.182

190 Xi măng đa dụng Vicem Hà Tiên (bao 50kg) đ/bao 64.091

191 Xi măng xây tô Vicem Hà Tiên (bao 50kg) đ/bao 60.909

192 Xi măng TOPHOME PCB40 (bao 50kg) đ/bao 78.182

193 Xi măng FICO PCB40 (bao 50kg) đ/bao 76.364

194 Xi măng Công Thanh PCB40 (bao 50kg) đ/bao 73.182 75.000

VIII

195 Thép cuộn 6mm CT3 đ/kg 13.773

196 Thép cuộn 8mm CT3 đ/kg 13.727

197 Thép cuộn 10mm CT3 đ/kg 14.182

198 Thép thanh vằn D10 SD295 đ/kg 11.773

199 Thép thanh vằn D12 SD295 đ/kg 12.818

200 Thép thanh vằn D14 SD295 đ/kg 12.932

201 Thép thanh vằn D16 SD295 đ/kg 12.976

202 Thép thanh vằn D18 SD295 đ/kg 12.987

203 Thép thanh vằn D20 SD295 đ/kg 13.046

204 Thép cuộn fi 6mm SWRM 20 đ/kg 14.350

205 Thép cuộn fi 8mm SWRM 20 đ/kg 14.350

206 Thép cuộn fi 10mm SWRM 20 đ/kg 14.590

* Công ty TNHH Thƣơng mại thép Pomina. Giá chƣa bao gồm phí vận chuyển và bẻ, giao hàng trên phƣơng tiện bên mua tại Nhà máy, đƣờng

27, KCN Sóng Thần II, huyện Dĩ An, tỉnh Bình Dƣơng. Theo bảng giá ngày 10/3/2014

THÉP CÁC LOẠI :

DẦM BÊ TÔNG CỐT THÉP : Bán tại Công ty Cổ phần Beton 6. Địa chỉ: Quốc lộ 1K, Bình An, Dĩ An, tỉnh Bình Dƣơng (bốc lên phƣơng tiện

bên mua). Theo bảng giá tháng 03/2014

XI MĂNG CÁC LOẠI :

* Công ty Thép Việt Nam - Giá Thép Miền Nam: Cty TNHH Mỹ Linh (số 19/9 Trần Hƣng Đạo, P.Mỹ Quý, Tp.LX). Giá trên giao hàng trong

nội ô Tp.Long Xuyên. Theo bảng giá ngày 07/10/2014

Page 6

Page 7: Số: 112 /CBLS/XD-TC An Giang, ngày 27 tháng 01 năm 2015kinhtexaydung.gov.vn/pic/FileLibrary/Gia-VLXD... · 2017-11-20 · * Công ty TNHH TM-SX-DV Tín Thịnh (số 102H, Nguyễn

TP.Long Xuyên Các huyện, TX

ĐVT

Giá bán chƣa bao gồm thuế VAT

Giá bán nơi

sản xuất

Giá bán tại các huyện, TX, TP

trong phạm vi bán kính 3 kmSTT TÊN VÀ QUY CÁCH VẬT LIỆU

207 Thép cây vằn fi 10 SD390 đ/kg 14.500

208 Thép cây vằn fi 12-32 SD390 đ/kg 14.350

209 Thép cây vằn fi 36-40 SD390 đ/kg 14.650

210 Thép cây vằn fi 10 Grade 60 đ/kg 14.700

211 Thép cây vằn fi 12-32 Grade 60 đ/kg 14.550

212 Thép cây vằn fi 36-40 Grade 60 đ/kg 14.850

213 Thép cây vằn fi 10 SD490 đ/kg 14.850

214 Thép cây vằn fi 12-32 SD490 đ/kg 14.700

215 Thép cây vằn fi 36-40 SD490 đ/kg 15.000

216 Thép cây vằn fi 10 BS460B đ/kg 14.850

217 Thép cây vằn fi 12-32 BS460B đ/kg 14.700

218 Thép cây vằn fi 36-40 BS460B đ/kg 15.000

219 Thép cuộn fi 6 CT3 đ/kg 13.350

220 Thép cuộn fi 8 CT3 đ/kg 13.300

221 Thép cuộn fi 10 CT3 đ/kg 13.300

222 Thép thanh vằn fi 10 SD295A-CB300 đ/kg 13.310

223 Thép thanh vằn fi 12 - 25 SD295A-CB300 đ/kg 13.170

- Thép tấm các loại:

224 3 ly x 1,5m x 6m (SS400 - Trung Quốc) đ/kg 13.000

225 4 ly x 1,5m x 6m (SS400 - Trung Quốc) đ/kg 12.455

226 5 ly x 1,5m x 6m (SS400 - Trung Quốc) đ/kg 12.455

227 6 ly x 1,5m x 6m (SS400 - Trung Quốc) đ/kg 12.455

228 8 ly x 1,5m x 6m (SS400 - Trung Quốc) đ/kg 12.818

229 10 ly x 1,5m x 6m (SS400 - Trung Quốc) đ/kg 13.091

230 12 ly x 1,5m x 6m (SS400 - Trung Quốc) đ/kg 13.091

- Thép hình chữ I:

231 Thép hình I 100 dài 6m (SS400 - Trung Quốc) đ/kg 13.403

232 Thép hình I 120 dài 6m (SS400 - Trung Quốc) đ/kg 14.141

233 Thép hình I 150 dài 6m (SS400 - Trung Quốc) đ/kg 13.528

234 Thép hình I 200 dài 6m (SS400 - Trung Quốc) đ/kg 14.013

235 Thép hình I 250 dài 6m (SS400 - Trung Quốc) đ/kg 13.923

236 Thép hình I 300 dài 6m (SS400 - Trung Quốc) đ/kg 16.555

- Thép hộp các loại (cây dài 6m):

237 Thép hộp 13 x 26 x 1,2 (Trung Quốc) đ/cây 61.818

238 Thép hộp 20 x 40 x 1,2 (Trung Quốc) đ/cây 96.364

239 Thép hộp 25 x 50 x 1,2 (Trung Quốc) đ/cây 121.818

240 Thép hộp 30 x 60 x 1,2 (Trung Quốc) đ/cây 140.909

241 Thép hộp 40 x 80 x 1,2 (Trung Quốc) đ/cây 197.273

242 Thép hộp 50 x 100 x 1,4 (Trung Quốc) đ/cây 284.545

243 Thép hộp 50 x 100 x 1,8 (Trung Quốc) đ/cây 376.364

244 Thép hộp 60 x 120 x 1,4 (Trung Quốc) đ/cây 339.091

- Thép ống kẽm mạ một mặt (ống dài 6m):

245 Ống kẽm fi 21 x 1,4 ly đ/ống 74.545

246 Ống kẽm fi 27 x 1,4 ly đ/ống 98.182

247 Ống kẽm fi 34 x 1,4 ly đ/ống 113.636

* Xí nghiệp Cơ khí Long Xuyên - Cửa hàng KD Sắt Thép, địa chỉ liên hệ: 28/1 Trần Hƣng Đạo, P.Mỹ Quý, Tp.LX, An Giang. Theo bảng giá

ngày 12/02/2014

* Công ty Thép Tây Đô: giao hàng tại Nhà máy (lô 45, đƣờng số 2, KCN Trà Nóc 1, Tp.Cần Thơ). Theo bảng giá ngày 01/12/2014

Page 7

Page 8: Số: 112 /CBLS/XD-TC An Giang, ngày 27 tháng 01 năm 2015kinhtexaydung.gov.vn/pic/FileLibrary/Gia-VLXD... · 2017-11-20 · * Công ty TNHH TM-SX-DV Tín Thịnh (số 102H, Nguyễn

TP.Long Xuyên Các huyện, TX

ĐVT

Giá bán chƣa bao gồm thuế VAT

Giá bán nơi

sản xuất

Giá bán tại các huyện, TX, TP

trong phạm vi bán kính 3 kmSTT TÊN VÀ QUY CÁCH VẬT LIỆU

248 Ống kẽm fi 42 x 1,4 ly đ/ống 145.455

249 Ống kẽm fi 49 x 1,4 ly đ/ống 177.273

250 Ống kẽm fi 60 x 1,4 ly đ/ống 227.273

251 Ống kẽm fi 76 x 1,4 ly đ/ống 309.091

252 Ống kẽm fi 90 x 1,4 ly đ/ống 372.727

253 Ống kẽm fi 114 x 1,4 ly đ/ống 468.182

- Thép ống kẽm mạ hai mặt (ống dài 6m):

254 Ống kẽm fi 21 x 1,9 ly đ/ống 102.727

255 Ống kẽm fi 27 x 2,1 ly đ/ống 144.545

256 Ống kẽm fi 34 x 2,1 ly đ/ống 183.636

257 Ống kẽm fi 42 x 2,1 ly đ/ống 229.091

258 Ống kẽm fi 49 x 2,3 ly đ/ống 295.455

259 Ống kẽm fi 60 x 2,3 ly đ/ống 368.182

260 Ống kẽm fi 76 x 2,3 ly đ/ống 472.727

261 Ống kẽm fi 90 x 2,5 ly đ/ống 600.000

262 Ống kẽm fi 114 x 2,1 ly đ/ống 645.455

263 Ống kẽm fi 114 x 2,6 ly đ/ống 809.091

- Ống thép mạ kẽm (BS 1387 hoặc ASTM A53)

264 Ống thép mạ kẽm fi 15 - fi 114 dày 1.5mm-1.6mm đ/kg 22.503 22.503

265 Ống thép mạ kẽm fi 15 - fi 114 dày 1.7mm-1.9mm đ/kg 21.973 21.973

266 Ống thép mạ kẽm fi 15 - fi 114 dày 2.0mm-6.35mm đ/kg 21.443 21.443

267 Ống thép mạ kẽm fi 141 - fi 219 dày trên 6.36mm - 12.0mm đ/kg 22.662 22.662

268 Ống tôn kẽm (tròn, vuông, hộp) fi 15 - fi 60 dày 1.0mm-2.3mm đ/kg 15.909 15.909

IX

269 Lysaght Smartruss C4048, dày 0.53mm TCT (Bề dày sau mạ 0.53mm) đ/m 14.595

270 Lysaght Smartruss C4060, dày 0.65mm TCT (Bề dày sau mạ 0.65mm) đ/m 20.685

271 Lysaght Smartruss C4075, dày 0.75mm TCT (Bề dày sau mạ 0.8mm) đ/m 25.515

272 Lysaght Smartruss C7650, dày 0.65mm TCT (Bề dày sau mạ 0.65mm) đ/m 47.250

273 Lysaght Smartruss C7575, dày 0.8mm TCT (Bề dày sau mạ 0.8mm) đ/m 58.380

274 Lysaght Smartruss C7510, dày 1.05mm TCT (Bề dày sau mạ 1.05mm) đ/m 68.145

275 Lysaght Smartruss C10075, dày 0.8mm TCT (Bề dày sau mạ 0.8mm) đ/m 76.965

276 Lysaght Smartruss C10010, dày 1.05mm TCT (Bề dày sau mạ 1.05mm) đ/m 89.880

- Thanh rui mè thép mạ hợp kim nhôm kẽm cƣờng độ cao Zincalume AZ150g/m2; G550 Mpa

277 Lysaght Smartruss TS4048, dày 0.53mmTCT (Bề dày sau mạ 0.53mm) đ/m 35.070

278 Lysaght Smartruss TS4060, dày 0.65mmTCT (Bề dày sau mạ 0.65mm) đ/m 44.625

279 Lysaght Smartruss TS6175, dày 0.8mmTCT (Bề dày sau mạ 0.8mm) đ/m 69.615

280 Lysaght Smartruss TS6110, dày 1.05mmTCT (Bề dày sau mạ 1.05mm) đ/m 81.375

- Phụ kiện đi kèm thép mạ hợp kim nhôm kẽm:

281 Vít liên kết ITW BTEK 12-14x20 đ/con 1.418

282 Vít liên kết TRUSSTITE (d=6mm) đ/con 4.242

283 Bulon đạn M12 và ty răng 8.8 - M12x150mm, 2 long đền, 2 tán đ/con 16.674

- Ống tôn kẽm (tròn, vuông, hộp) mã hiệu BS 1387 hoặc ASTM A53

SẢN PHẨM HỆ GIÀN VÀ XÀ GỒ THÉP MẠ

* Công ty NS TNHH BLUESCOPE LYSAGHT VIỆT NAM. Theo bảng giá từ ngày 01 đến ngày 31/01/2015

* Cty TNHH thép SeAH Việt Nam (số 7, đƣờng 3A, KCN Biên Hòa II, Đồng Nai), giao hàng tại tỉnh An Giang. Theo bảng giá ngày 15/01/2015

- Xà gồ, thanh dàn, vì kèo thép mạ hợp kim nhôm kẽm cƣờng độ cao Zincalume AZ150g/m2; G550 Mpa

Page 8

Page 9: Số: 112 /CBLS/XD-TC An Giang, ngày 27 tháng 01 năm 2015kinhtexaydung.gov.vn/pic/FileLibrary/Gia-VLXD... · 2017-11-20 · * Công ty TNHH TM-SX-DV Tín Thịnh (số 102H, Nguyễn

TP.Long Xuyên Các huyện, TX

ĐVT

Giá bán chƣa bao gồm thuế VAT

Giá bán nơi

sản xuất

Giá bán tại các huyện, TX, TP

trong phạm vi bán kính 3 kmSTT TÊN VÀ QUY CÁCH VẬT LIỆU

284 Bát liên kết đỉnh kèo mạ nhôm kẽm, dày 1.0mm - BM3 đ/cái 11.025

285 Bát liên kết kèo và wall plate mạ kẽm, dày 1.9mm - BM1 đ/cái 13.230

286 Thanh valley rafter U40/U61, mạ nhôm kẽm, dày 0.75mm, màu xanh-AZ150 (dài 6m) đ/m 50.190

287 Thanh valley rafter U40/U61, mạ nhôm kẽm, dày 0.53mm, màu xanh-AZ150 (dài 6m) đ/m 32.655

288Máng xối thung lũng, Apex, dày 0,48mm APT,khổ 300mm, màu Sydney White hoặc Phoenic

Red (dài 6m)

đ/m82.110

289 Máng xối thung lũng, thép Zincalume,khổ 300mm (dài 6m) đ/m 51.555

290 Thanh giằng mái khổ 50mm, mạ nhôm kẽm, D 0.75mm, xanh AZ150 (dài 50m) đ/m 15.330

- Khung thép, xà gồ thép khẩu độ lớn, mạ kẽm cƣờng độ cao Lysaght Zine Hi Ten 275g/m2, G450Mpa (chƣa tính công lắp đặt Tôn)

291 C & Z 10012 (dày 1,2mm), trọng lượng 2,10kg/m đ/m 74.865

292 C & Z 10015 (dày 1,5mm), trọng lượng 2,58kg/m đ/m 88.935

293 C & Z 10019 (dày 1,9mm), trọng lượng 3,25kg/m đ/m 111.195

294 C & Z 15012 (dày 1,2mm), trọng lượng 2,89kg/m đ/m 102.690

295 C & Z 15015 (dày 1,5mm), trọng lượng 3,54kg/m đ/m 121.905

296 C & Z 15019 (dày 1,9mm), trọng lượng 4,46kg/m đ/m 152.565

297 C & Z 20015 (dày 1,5mm), trọng lượng 4,44kg/m đ/m 154.980

298 C & Z 20019 (dày 1,9mm), trọng lượng 5,68kg/m đ/m 193.830

299 C & Z 20024 (dày 2,4mm), trọng lượng 7,15kg/m đ/m 242.760

300 C & Z 25019 (dày 1,9mm), trọng lượng 6,35kg/m đ/m 219.660

301 C & Z 25024 (dày 2,4mm), trọng lượng 8,0kg/m đ/m 275.205

302 C & Z 30024 (dày 2,4mm), trọng lượng 9,84kg/m đ/m 339.885

303 C & Z 40024 (dày 2,4mm), trọng lượng 9,84kg/m đ/m 453.600

304 Thanh giằng xà gồ 51 x 28 x 1,5mm (chưa tính bulông) đ/m 53.760

305 Bu lông cho xà gồ M12 - G4.6 đ/bộ 3.434

X TOLE CÁC LOẠI

306 Lysaght Trimdek 0.45mmTCTx1015mm-Zincalume-G550AZ150 đ/m2

196.560

307 Lysaght Trimdek dày 0,43mmAPTx1015mmCOLORBONDXRW-G550AZ150 đ/m2

239.610

308 Lysaght Trimdek dày 0,48mmAPTx1015mm-COLORBONDXRW-G550AZ150 đ/m2

259.665

309Tôn lạnh Lysaght Klip-Lok 406mm, 3 sóng- chiều cao sóng 41mm, thép Zincalume AZ150, dày

0,45mm, liên kết bằng đai KL65đ/m

2 240.765

310Tôn lạnh màu Lysaght Klip-Lok 406mm, 3 sóng- chiều cao sóng 41mm, thép Apex AZ100, dày

0,46mm, liên kết bằng đai KL65đ/m

2 292.530

311Tôn lạnh màu Lysaght Klip-Lok 406mm, 3 sóng- chiều cao sóng 41mm, thép Clean

ColorbondXRW AZ150, dày 0,48mm, liên kết bằng đai KL65đ/m

2 316.155

- Phụ kiện của tole Lysaght Klip-LokR :

312 Đai kẹp mạ kẽm KL65 đ/cái 8.610

313 Vít gắn đai Klip-Lok vào xà thép < 5mm, 10 - 24 x 22mm đ/cái 756

Tôn kẽm cán sóng Hoa Sen (chiều rộng sau khi cán sóng là 1070mm)

314 Tôn kẽm cán sóng dày 0,38mm, khổ 1200mm đ/m 69.091 69.091

315 Tôn kẽm cán sóng dày 0,40mm, khổ 1200mm đ/m 72.727 72.727

316 Tôn kẽm cán sóng dày 0,42mm, khổ 1200mm đ/m 74.545 74.545

317 Tôn kẽm cán sóng dày 0,44mm, khổ 1200mm đ/m 78.182 78.182

*Tole LYSAGHT KLIP-LOK: Cty NS TNHH BLUESCOPE LYSAGHT VIỆT NAM. Theo bảng giá từ ngày 01 đến ngày 31/01/2015

*Tôn Hoa Sen - Chi nhánh Long Xuyên (tổ 12, K.Bình Đức 5, P.Bình Đức, Tp.LX, AG) . Theo bảng giá ngày 01/7/2014

*Tole LYSAGHT TRIMDEK OPTIMA - rộng 1015mm: Cty NS TNHH BLUESCOPE LYSAGHT VIỆT NAM. Theo bảng giá từ ngày 01 đến

ngày 31/01/2015

Page 9

Page 10: Số: 112 /CBLS/XD-TC An Giang, ngày 27 tháng 01 năm 2015kinhtexaydung.gov.vn/pic/FileLibrary/Gia-VLXD... · 2017-11-20 · * Công ty TNHH TM-SX-DV Tín Thịnh (số 102H, Nguyễn

TP.Long Xuyên Các huyện, TX

ĐVT

Giá bán chƣa bao gồm thuế VAT

Giá bán nơi

sản xuất

Giá bán tại các huyện, TX, TP

trong phạm vi bán kính 3 kmSTT TÊN VÀ QUY CÁCH VẬT LIỆU

318 Tôn kẽm cán sóng dày 0,46mm, khổ 1200mm đ/m 81.818 81.818

319 Tôn kẽm cán sóng dày 0,48mm, khổ 1200mm đ/m 84.545 84.545

Tôn lạnh cán sóng Hoa Sen (chiều rộng sau khi cán sóng là 1070mm)

320 Tôn lạnh cán sóng dày 0,38mm, khổ 1200mm đ/m 70.000 70.000

321 Tôn lạnh cán sóng dày 0,40mm, khổ 1200mm đ/m 72.727 72.727

322 Tôn lạnh cán sóng dày 0,42mm, khổ 1200mm đ/m 76.364 76.364

323 Tôn lạnh cán sóng dày 0,44mm, khổ 1200mm đ/m 79.091 79.091

324 Tôn lạnh cán sóng dày 0,46mm, khổ 1200mm đ/m 81.818 81.818

325 Tôn lạnh cán sóng dày 0,48mm, khổ 1200mm đ/m 85.455 85.455

326 Tôn lạnh cán sóng dày 0,50mm, khổ 1200mm đ/m 88.182 88.182

Tôn kẽm màu cán sóng Hoa Sen (chiều rộng sau khi cán sóng là 1070mm)

327 Tôn kẽm màu cán sóng dày 0,38mm, khổ 1200mm đ/m 70.000 70.000

328 Tôn kẽm màu cán sóng dày 0,40mm, khổ 1200mm đ/m 73.636 73.636

329 Tôn kẽm màu cán sóng dày 0,42mm, khổ 1200mm đ/m 78.182 78.182

330 Tôn kẽm màu cán sóng dày 0,45mm, khổ 1200mm đ/m 82.727 82.727

331 Tôn kẽm màu cán sóng dày 0,47mm, khổ 1200mm đ/m 88.182 88.182

332 Tôn kẽm màu cán sóng dày 0,50mm, khổ 1200mm đ/m 90.909 90.909

Tôn lạnh màu cán sóng Hoa Sen (chiều rộng sau khi cán sóng là 1070mm)

333 Tôn lạnh màu cán sóng dày 0,38mm, khổ 1200mm đ/m 72.727 72.727

334 Tôn lạnh màu cán sóng dày 0,40mm, khổ 1200mm đ/m 76.364 76.364

335 Tôn lạnh màu cán sóng dày 0,42mm, khổ 1200mm đ/m 80.909 80.909

336 Tôn lạnh màu cán sóng dày 0,45mm, khổ 1200mm đ/m 85.455 85.455

337 Tôn lạnh màu cán sóng dày 0,47mm, khổ 1200mm đ/m 90.909 90.909

338 Tôn lạnh màu cán sóng dày 0,50mm, khổ 1200mm đ/m 93.636 93.636

Xà gồ C mạ kẽm Hoa Sen

339 Xà gồ C mạ kẽm 1,50mm, dày 45x80 mm, tỷ trọng 2.05 - 2.15 kg/m đ/m 39.091 39.091

340 Xà gồ C mạ kẽm 2,00mm, dày 45x80 mm, tỷ trọng 2.75 - 2.95 kg/m đ/m 50.000 50.000

341 Xà gồ C mạ kẽm 1,50mm, dày 45x100 mm, tỷ trọng 2.25 - 2.45 kg/m đ/m 47.273 47.273

342 Xà gồ C mạ kẽm 2,00mm, dày 45x100 mm, tỷ trọng 3.05 - 3.25 kg/m đ/m 57.273 57.273

343 Xà gồ C mạ kẽm 1,50mm, dày 45x125 mm, tỷ trọng 2.75 - 2.85 kg/m đ/m 51.818 51.818

344 Xà gồ C mạ kẽm 2,00mm, dày 45x125 mm, tỷ trọng 3.45 - 3.65 kg/m đ/m 62.727 62.727

345 Xà gồ C mạ kẽm 1,80mm, dày 45x150 mm, tỷ trọng 3.45 - 3.65 kg/m đ/m 63.636 63.636

346 Xà gồ C mạ kẽm 2,00mm, dày 45x150 mm, tỷ trọng 3.85 - 4.05 kg/m đ/m 69.091 69.091

Tôn Zacs® Lạnh 100 mạ nhôm kẽm AZ200, AS 1365 & AS 1397 / TCVN 7470

347 Tôn dày 0,40mm khổ 1.07m đ/m 124.816

348 Tôn dày 0,42mm khổ 1.07m đ/m 130.407

349 Tôn dày 0,45mm khổ 1.07m đ/m 139.055

350 Tôn dày 0,48mm khổ 1.07m đ/m 148.187

Tôn Zacs® Màu 100 mạ nhôm kẽm AZ100 và mạ màu, AS 1397 / TCVN 7470 & AS 2728 / TCVN 7471

351 Tôn dày 0,40mm khổ 1.07m đ/m 131.970

352 Tôn dày 0,42mm khổ 1.07m đ/m 138.356

353 Tôn dày 0,44mm khổ 1.07m đ/m 144.907

XI TẤM TRẦN CÁC LOẠI

354 Hệ giàn thép Smartruss-Bluscope lysaght cho mái ngói đ/m2

473.000

* Hệ giàn thép SMARTRUSS : Cty NS TNHH BLUESCOPE LYSAGHT VIỆT NAM. Theo bảng giá từ ngày 01 đến ngày 31/01/2015

*Tôn ZACS ®: Công ty TNHH NS BLUESCOPE VIỆT NAM (CN Cần Thơ), giá bán tại đại lý, chƣa tính phí vận chuyển. Theo bảng giá

ngày 25/8/2014

Page 10

Page 11: Số: 112 /CBLS/XD-TC An Giang, ngày 27 tháng 01 năm 2015kinhtexaydung.gov.vn/pic/FileLibrary/Gia-VLXD... · 2017-11-20 · * Công ty TNHH TM-SX-DV Tín Thịnh (số 102H, Nguyễn

TP.Long Xuyên Các huyện, TX

ĐVT

Giá bán chƣa bao gồm thuế VAT

Giá bán nơi

sản xuất

Giá bán tại các huyện, TX, TP

trong phạm vi bán kính 3 kmSTT TÊN VÀ QUY CÁCH VẬT LIỆU

- Vật tư hệ vì kèo thép 2 lớp (bảo hành 20 năm) chưa tính công lắp đặt ngói

355 Hệ giàn thép Smartruss-Bluscope lysaght cho mái đổ bêtông đ/m2

330.000

- Vật tư hệ vì kèo thép mái bêtông (bảo hành 20 năm), chưa tính công lắp đặt ngói

356 Hệ giàn thép Smartruss-Bluscope lysaght cho mái lợp tôn, chưa tính công lắp đặt tôn đ/m2

385.000

357Tấm trần Ceidek, dày 0,43mmAPT, rộng 150mm - Colorbond

(Thép Colorbond, AZ150; G550; Khổ rộng 150mm)đ/m

2 333.480

358 - Khung treo trần Ceidek -C43x27-0.05mmTCT (Zincalume) - dài 3 mét/cây đ/m 29.680

359 - Dây treo trần đk 4mm - dài 3m/cây đ/m 5.145

360 - Tăng đơ cho dây treo đk 4mm cái 1.596

361 Nhựa Đài Loan ốp trần rộng 0,25m hữu dụng đ/md 15.455 15.455

362

Trần khung nổi LÊ TRẦN CeilTEK Ultra, tấm thạch cao tiêu chuần 605x605x9mm

- Thanh chính LÊ TRẦN CeilTEK Ultra (3660x24x38mm)

- Thanh phụ dài LÊ TRẦN CeilTEK Ultra (1220x24x25mm)

- Thanh phụ ngắn LÊ TRẦN CeilTEK Ultra (610x24x25mm)

- Thanh góc LÊ TRẦN CeilTEK Ultra (3660x21x21mm)

đ/m2 124.000 126.000

363

Trần khung nổi LÊ TRẦN CeilTEK Pro, tấm thạch cao tiêu chuần 605x605x9mm

- Thanh chính LÊ TRẦN CeilTEK Pro (3660x24x38mm)

- Thanh phụ dài LÊ TRẦN CeilTEK Pro (1220x24x25mm)

- Thanh phụ ngắn LÊ TRẦN CeilTEK Pro (610x24x25mm)

- Thanh góc LÊ TRẦN CeilTEK Pro (610x21x21mm)

đ/m2 119.000 121.000

364

Trần khung chìm LÊ TRẦN MacroTEK S400 mạ nhôm kẽm, tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm

- Thanh chính LÊ TRẦN MacroTEK S400_(4000x35x14x0,4mm) @ 800mm

- Thanh phụ LÊ TRẦN MacroTEK S400_(4000x35x14x0,4mm) @ 406mm

- Thanh góc LÊ TRẦN MacroTEK W300_(21x21x4000x0,32mm)

đ/m2 124.000 126.000

365

Trần khung chìm LÊ TRẦN ChannelTEK Pro, tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm

- Thanh chính LÊ TRẦN ChannelTEK Pro_Thanh xương cá (3660x20x30x0,6mm)@1000mm

- Thanh phụ LÊ TRẦN ChannelTEK Pro S450(4000x35x14x0,41mm)@407mm

- Thanh góc LÊ TRẦN ChannelTEK Pro W300(4000x21x21x0,32mm)

đ/m2 134.000 136.000

366

Hệ vách ngăn khung LÊ TRẦN WallTEK Pro dày 0,6mm mạ nhôm kẽm

- Thanh đứng LÊ TRẦN WallTEK_S64 lắp đặt khoảng cách 610mm liên kết với thanh ngang

WallTEK_T66.

- Lắp một lớp tấm thạch cao tiêu chuẩn 12,5mm mỗi bên. Mặt trong vách được lắp bông sợi

khoáng 50mm x 40kg/m3.

- Xử lý mối nối bằng bột trét Easy Joint 90 và b ăng keo lưới Lê Trần (không bao gồm sơn nước

hoàn thiện)

đ/m2 254.000 259.000

* Hệ trần nổi

367

Trần nổi BORAL, kích thước 605 x 605mm)

- Khung trần nổi Borak Firelock TEE

- Tấm trang trí Boral Plankton dày 9mm

đ/m2 127.000 129.000

* Hệ trần chìm - Thanh C đồng dạng

368

Trần chìm tiêu chuẩn BORAL, khung PTCEIL

- Khung Boral PTCEIL mạ kẽm dày 0,32mm

- Tấm trang trí Boral dày 9mm

đ/m2 130.000 132.000

* Hệ Khung vách

369

Vách ngăn BORAL 2 mặt, tấm tiêu chuẩn, hệ khung SupraWall

- Khung vách Boral SuparWall 76, khoảng cách 610mm

- Tấm thạch cao tiêu chuẩn Boral StandardCore dày 12,5mmđ/m

2 248.000 250.000

* Tấm Thạch cao tiêu chuẩn, Kỹ thuật và Trang trí

370 Tấm thạch cao tiêu chuẩn TE (1220 x 2440 x 9mm) 115.000 117.000

* Trần & Vách ngăn thạch cao : Cty TNHH USG Boral Gypsum VN (Lô B3a, Nguyễn Văn Tạo, KCN Hiệp Phƣớc, Huyện Nhà Bè, Tp.HCM).

Chƣa bao gồm phí lắp đặt. Theo bảng giá ngày04/12/2014

* Trần & Vách ngăn thạch cao : Cty TNHH Xây dựng-Thƣơng mại-Dịch vụ Lê Trần, địa chỉ: 25 Trần Bình Trọng, P.1, Q.5, Tp.HCM. Chƣa

bao gồm phí lắp đặt. Theo bảng giá ngày 01 đến 30/12/2014

Page 11

Page 12: Số: 112 /CBLS/XD-TC An Giang, ngày 27 tháng 01 năm 2015kinhtexaydung.gov.vn/pic/FileLibrary/Gia-VLXD... · 2017-11-20 · * Công ty TNHH TM-SX-DV Tín Thịnh (số 102H, Nguyễn

TP.Long Xuyên Các huyện, TX

ĐVT

Giá bán chƣa bao gồm thuế VAT

Giá bán nơi

sản xuất

Giá bán tại các huyện, TX, TP

trong phạm vi bán kính 3 kmSTT TÊN VÀ QUY CÁCH VẬT LIỆU

371 Tấm thạch cao tiêu chuẩn TE (1220 x 2440 x 12,5mm) 138.000 140.000

372 Tấm thạch cao chống ẩm TE (1220 x 2440 x 9mm) 141.000 143.000

373 Tấm thạch cao chống cháy TE (1220 x 2440 x 12,5mm) 226.000 228.000

374 Tấm thạch cao trang trí _ Diamond (1210 x 605 x 9mm) 37.000 39.000

XII GẠCH, NGÓI CÁC LOẠI

Gạch Terrazzo - Lát vĩa hè TCVN 7744:2007

375 Quy cách (400 x 400)mm, dày 30mm (+/-1.3) màu đỏ, vàng, tím, xanh lá cây, xám điểm

hồng, xám xanhđ/m

2 86.100

376 Quy cách (400 x 400)mm, dày 30mm (+/-1.3) màu xám, xám tro đ/m2

85.050

Gạch xây không nung (Block) TCVN 6477:2011. Theo bảng giá ngày 04/4/2014

377 Gạch 100 x 190 x 390mm đ/viên 4.300

378 Gạch 100 x 190 x 200mm đ/viên 2.150

379 Gạch 50 x 100 x 200mm đ/viên 1.000

*Cơ sở gạch huyện Châu Thành (cách cầu Chắc Cà Đao 2 km, giá bán tại lò)

380 Gạch ống loại 1 (7,5 x 7,5 x 17,5) đ/viên 520

381 Gạch ống loại 2 (7,5 x 7,5 x 17,5) đ/viên 460

382 Gạch thẻ loại 1 (3,5 x 7,5 x 17,5) đ/viên 460

383 Gạch thẻ loại 2 (3,5 x 7,5 x 17,5) đ/viên 440

* Cơ sở gạch huyện Châu Phú (cách thị trấn Cái Dầu 2,5 km)

384 Gạch ống loại 1 (7,5 x 7,5 x 17,5) đ/viên 727

385 Gạch ống loại 2 (7,5 x 7,5 x 17,5) đ/viên 709

386 Gạch thẻ loại 1 (3,5 x 7,5 x 17,5) đ/viên 618

387 Gạch thẻ loại 2 (3,5 x 7,5 x 17,5) đ/viên 591

* Cơ sở gạch huyện Chợ Mới (cách thị trấn Chợ Mới 5 km)

388 Gạch ống loại 1 (7,5 x 7,5 x 17,5) đ/viên 540

389 Gạch ống loại 2 (7,5 x 7,5 x 17,5) đ/viên 520

390 Gạch thẻ loại 1 (3,5 x 7,5 x 17,5) đ/viên 490

391 Gạch thẻ loại 2 (3,5 x 7,5 x 17,5) đ/viên 480

* Cơ sở gạch huyện Phú Tân (cách thị trấn Phú Tân 3 km)

392 Gạch ống loại 1 (7,5 x 7,5 x 17,5) đ/viên 636

393 Gạch ống loại 2 (7,5 x 7,5 x 17,5) đ/viên 591

394 Gạch thẻ loại 1 (3,5 x 7,5 x 17,5) đ/viên 545

395 Gạch thẻ loại 2 (3,5 x 7,5 x 17,5) đ/viên 500

*Giá bán tại nhà máy gạch ngói Tuynel Long Xuyên (giá xuất xƣởng)

396 Gạch ống 9 x 19 đ/viên 873

397 Gạch thẻ 9 x 19 đ/viên 873

398 Gạch cẩn (hóa chất) đ/viên 909

399 Gạch trang trí (Hauydi) đ/viên 2.909

400 Ngói lợp 22 viên/m2 (hóa chất) đ/viên 5.455

401 Ngói vẫy cá 65 viên/m2

(hóa chất) đ/viên 3.636

402 Ngói âm (hoá chất) đ/viên 3.182

403 Ngói dương (hoá chất) đ/viên 2.818

404 Ngói diềm âm (hóa chất) đ/viên 6.091

405 Ngói diềm dương (hóa chất) đ/viên 4.455

406 Ngói mũi hài (hoá chất) đ/viên 1.682

407 Ngói vẫy rồng (hoá chất) đ/viên 1.682

408 Ngói sắp nóc (hoá chất) đ/viên 7.909

* Cty CP Địa ốc An Giang SX (giao trên phƣơng tiên của bên mua tại Nhà máy cấu kiện bê tông An Giang, xã Vĩnh Thạnh Trung, Châu Phú)

Page 12

Page 13: Số: 112 /CBLS/XD-TC An Giang, ngày 27 tháng 01 năm 2015kinhtexaydung.gov.vn/pic/FileLibrary/Gia-VLXD... · 2017-11-20 · * Công ty TNHH TM-SX-DV Tín Thịnh (số 102H, Nguyễn

TP.Long Xuyên Các huyện, TX

ĐVT

Giá bán chƣa bao gồm thuế VAT

Giá bán nơi

sản xuất

Giá bán tại các huyện, TX, TP

trong phạm vi bán kính 3 kmSTT TÊN VÀ QUY CÁCH VẬT LIỆU

409 Ngói sắp nóc nhỏ (hoá chất) đ/viên 3.182

* Giá bán gạch Tuynel tại nhà máy gạch Tri Tôn An Giang (giá xuất xƣởng)

410 Gạch ống 8 x 8 x 18 đ/viên 727

411 Gạch thẻ 8 x 8 x 18 đ/viên 709

* Giá bán gạch Tuynel tại Nhà máy gạch Tịnh Biên, An Giang (giá xuất xƣởng)

412 Gạch ống 8 x 8 x 18 đ/viên 660

413 Gạch thẻ 4 x 8 x18 đ/viên 660

414 Gạch không nung 3 lỗ 190 x 190 x 390mm đ/viên 9.000

415 Gạch không nung 3 lỗ 100 x 190 x 390mm đ/viên 4.300

416 Gạch không nung đặc 100 x 50 x 190mm đ/viên 1.000

417 Gạch 2 lổ (ống) : 390 x 190 x 190mm đ/viên 10.000

418 Gạch 3 lổ (ống) : 390 x 100 x 190mm đ/viên 5.000

419 Gạch thẻ : 200 x 100 x 60mm đ/viên 1.700

420 Gạch thẻ : 180 x 90 x 60mm đ/viên 1.500

421Gạch blốc Bêtông bọt HIDICO-CLC(s). TCVN 9029:2011

8x20x60cm, 10x20x60cm, 15x20x60cmđ/m3 1.600.000

422Gạch blốc Bêtông bọt HIDICO-CLC(h). TCVN 9029:2011

10x20x60cm, 20x20x60cmđ/m3 1.500.000

423 Vữa xây HIDICO-BTN (bao 50 kg) đ/bao 175.000

424 Ngói lợp chính đ/viên 13.000

425 Ngói nóc, nóc gờ đ/viên 22.000

426 Ngói ốp cuối nóc - phải/trái đ/viên 36.000

* Gạch GRANITE VIGLACERA (Cty TNHH Thƣơng Mại Hiển Nga). Theo bảng giá ngày 15/6/2014

427Gạch granic công nghệ cao, sêu bóng Nano 80 x 80 (KN, DN, VN).

Mã số: 812, 815, 817

đ/m2

272.727

428Gạch granic công nghệ cao, sêu bóng Nano 60 x 60 (KN, DN, VN, BN).

Mã số: 612, 615, 617

đ/m2

197.273

429Gạch granic truyền thống Nano đơn màu, muối tiêu 50 x 50.

Mã số: M501, M502

đ/m2

150.909

430 Ngói tráng men R01, R03 đ/viên 13.545

431 - Ngói úp nóc / rìa đ/viên 45.000

* Gạch REX (loại I) : Cty TNHH Thƣơng Mại Hiển Nga. Theo bảng giá ngày 01/08/2014

432

Gạch men ốp tường 25cmx40cm (10 viên/thùng/1m2).

Mã số: W24001, W24002, W24003, W24004, W24011, W24036, W24022, W24023,

W24024, W24025, W24026, W24027,…

đ/m2

98.182

433Gạch thạch anh (granite lát nền) 40cm x 40cm, chống trợt (6viên/thùng/0,99m

2).

Mã số: HM 40104, 40204 (muối tiêu)

đ/m2

113.636

434Gạch thạch anh (granite lát nền) 40cm x 40cm, bóng mờ (6viên/thùng/0,99m

2).

Mã số: HG 40304, 40307 (muối tiêu, kem)

đ/m2

109.091

* Ngói màu : Cty TNHH MTV TM Đồng Tâm (Cty TNHH Thƣơng Mại Hiển Nga). Theo bảng giá từ ngày 01/10/2013 đến 31/12/2013

Công ty TNHH Thƣơng mại Hiển Nga, địa chỉ: 18/2E Trần Hƣng Đạo, P.Mỹ Quý, Tp.LX, An Giang

* Gạch không nung của Cty TNHH MTV Xây lắp AG, bao gồm chi phí bốc xếp lên phƣơng tiện bên mua tại nhà máy sản xuất. Theo bảng giá

ngày 08/01/2015

* Gạch block - Cty TNHH MTV Hòa Phúc Nguyên (số 16G3 Hồ Biểu Chánh, B.Khánh - Tp.Long Xuyên), giá bán tại nơi sản xuất khu công

nghiệp Bình Hòa. Theo bảng giá ngày 04/4/2014

* Giá gạch block HIDICO-CLC - Cty TNHH MTV KHCN Bê tông nhẹ HIDICO (Tòa nhà số 12, Lý Thƣờng Kiệt, P.1, Tp.Cao Lãnh, Đồng

Tháp), đơn giá trên là giá giao tại nhà máy KCN "C" Sa Đéc. Theo bảng giá ngày 01/4/2014

Page 13

Page 14: Số: 112 /CBLS/XD-TC An Giang, ngày 27 tháng 01 năm 2015kinhtexaydung.gov.vn/pic/FileLibrary/Gia-VLXD... · 2017-11-20 · * Công ty TNHH TM-SX-DV Tín Thịnh (số 102H, Nguyễn

TP.Long Xuyên Các huyện, TX

ĐVT

Giá bán chƣa bao gồm thuế VAT

Giá bán nơi

sản xuất

Giá bán tại các huyện, TX, TP

trong phạm vi bán kính 3 kmSTT TÊN VÀ QUY CÁCH VẬT LIỆU

435Gạch thạch anh (granite lát nền) 50cm x 50cm, bóng mờ (4viên/thùng/0,99m

2).

Mã số: HG 50304, 50307 (muối tiêu, kem)

đ/m2

128.182

* Giá gạch men cao cấp ACERA giao tại nhà máy gạch ACERA An Giang. TCVN 6415. Theo bảng giá ngày 08/01/2014

Gạch 40cmx40cm (1 thùng 6 viên tương đương 0,96m2) các mã số mới: 4069, 4073, 4080,

4081, 4082, 4086, 4087, 4089, 4092, 4093, 4094, 4106, 4107, 4108, 4110

436 Loại A đ/thùng 89.091

437 Loại A A đ/thùng 86.364

Gạch 25cmx40cm (1 thùng 10 viên tương đương 1m2) men bóng

438 Loại A đ/thùng 87.273

439 Loại A A đ/thùng 84.545

440 Gạch men 25cm x 25cm, loại I đ/m2

136.500

441 Gạch men 25cm x 40cm, loại I màu nhạt đ/m2

131.727

442 Gạch men 30cm x 45cm, loại I màu nhạt đ/m2

163.227

Gạch Thạch anh (Granite nhân tạo) 30cm x 30cm, 11 viên/thùng

443 - Màu nhạt đ/thùng 141.273

444 - Màu đậm đ/thùng 155.591

Gạch Thạch anh (Granite nhân tạo) 40cm x 40cm,

445 - Màu nhạt đ/m2

131.727

446 - Màu đậm đ/m2

141.273

447

Gạch Thạch anh (Grantine nhân tạo) 60cm x 60cm

- Màu nhạtđ/m

2 214.773

Gạch Thạch anh bóng kiếng 60cm x 60cm

448 - Màu nhạt đ/m2

181.364

449 - Màu đậm đ/m2

252.955

Gạch thạch anh bóng kiếng 80cm x 80cm

450 - Màu nhạt đ/m2

252.955

451 - Màu đậm đ/m2

310.227

452 Gạch Thạch anh bóng kiếng 100cm x 100cm đ/m2

386.591

453Gạch viền chân tường 12cm x 40cm (20viên/hộp/0,96m

2). Loại 1. Mã số W: 08, 09, 18. Mã

số Y: 605, 608, 421, 433, 435đ/m

2 112.727

454 Gạch Granit ốp tường 6cm x 24cm (68viên/hộp/0,98m2). Loại 1 . Mã số Y: 607, 651, 654,

655, 659đ/m

2 171.818

455Gạch men ốp tường 25cm x 25cm (16 viên/hộp/1m

2). Loại 1. Mã số P01: 114 → 116; 285

→ 287; 298, 299; 302, 304 đ/m

2 88.182

456Gạch men 25cm x 40cm (10 viên/hộp/1m

2). Loại 1. Mã số LEN: PE 320, 322. LEN: PR 427,

906, 554, 431, 524đ/m

2 90.909

457 Gạch men 30cm x 30cm (11 viên/hộp/1m2). Loại 1. Mã số COTO 301 _màu đỏ; CTOTO

302_ màu kemđ/m

2 94.545

Gạch men 40cm x 40cm (6 viên/hộp/0.96m2). Mã số PR40: 113 → 117; 124 → 129; 205,

206

458 - loại 1 đ/m2

87.273

459 - loại 2 đ/m2

83.636

460 Gạch men 40cm x 40cm (6 viên/hộp/0,96m2). Loại 1, Mã số SV40: 593 → 596, 507, 402,

465, 466

đ/m2

103.636

* Giá bán gạch Prime Group : Cty TNHH Thanh Long Long Xuyên (QL91, ấp Bình Phú 2, xã Hòa Bình huyện Châu Thành) Theo bảng giá

ngày 01/8/2014

* Giá bán gạch TAICERA (loại I) : Công ty Cổ phần Công nghiệp Gốm Sứ TAICERA (bao gồm phí vận chuyển trong khu vực Tp.Long

Xuyên). Theo bảng giá ngày 01/01/2015

Page 14

Page 15: Số: 112 /CBLS/XD-TC An Giang, ngày 27 tháng 01 năm 2015kinhtexaydung.gov.vn/pic/FileLibrary/Gia-VLXD... · 2017-11-20 · * Công ty TNHH TM-SX-DV Tín Thịnh (số 102H, Nguyễn

TP.Long Xuyên Các huyện, TX

ĐVT

Giá bán chƣa bao gồm thuế VAT

Giá bán nơi

sản xuất

Giá bán tại các huyện, TX, TP

trong phạm vi bán kính 3 kmSTT TÊN VÀ QUY CÁCH VẬT LIỆU

461 Gạch men mờ 50x50cm (4 viên/hộp/m2). Loại 1. Mã số PR50: 018 → 026 đ/m

2 112.727

462 Gạch men mờ 60x60cm (4 viên/hộp/1,44m2). Loại 1. Mã số PD60: 711, 712 đ/m

2 236.364

463 Gạch block bê tông khí chưng áp (AAC block), TCVN 7959:2011, kích thước:

464 - 600 x 200 x 75, cấp độ B3, cường độ nén >= 3,5Mpa đ/viên 12.500 18.500

465 - 600 x 200 x 100, cấp độ B3, cường độ nén >= 3,5Mpa đ/viên 17.000 25.000

466 - 600 x 200 x 150, cấp độ B3, cường độ nén >= 3,5Mpa đ/viên 21.000 31.000

467 '- 600 x 200 x 200, cấp độ B3, cường độ nén >= 3,5Mpa đ/viên 33.000 49.000

468 - 600 x 200 x 75, cấp độ B4, cường độ nén >= 5Mpa đ/viên 13.500 19.500

469 - 600 x 200 x 100, cấp độ B4, cường độ nén >= 5Mpa đ/viên 18.000 26.000

470 - 600 x 200 x 150, cấp độ B4, cường độ nén >= 5Mpa đ/viên 22.000 32.000

471 - 600 x 200 x 200, cấp độ B4, cường độ nén >= 5Mpa đ/viên 34.000 50.000

XIII

* Sứ TOTO - JAPAN (CTy TNHH Thuận Phát, số 327/5-327/1 Hùng Vƣơng, Tp.LX). Theo bảng giá ngày 02/6/2014

472 Bàn cầu 2 khối TOTO CS300DT3Y1 đ/bộ 2.500.000

473 Bàn cầu 2 khối TOTO CS300DRT2 đ/bộ 3.020.000

474 Bàn cầu 2 khối TOTO CS320DRT3 đ/bộ 3.400.000

475 Bàn cầu 2 khối TOTO CS945DNT3 đ/bộ 5.460.000

476 Chậu treo tường TOTO LT300C đ/cái 620.000

477 Chậu treo tường TOTO LT210CT đ/cái 730.000

478 Vòi Lavabo TOTO nóng lạnh TX108LHBR. (Bao gồm bộ xả, không gồm ống thải chữ P) đ/bộ 2.340.000

479 Sen tắm nóng lạnh HELIO, bát sen mạ (TX432SHBR) đ/bộ 3.470.000

480 Tiểu nam treo tường UT57 (bao gồm nối tường) đ/bộ 1.523.000

481 Tiểu nam treo tường UT904 (bao gồm nối tường) đ/bộ 3.518.000

482 Bàn cầu hai khối CARAVELLE Plus, mã số VF-2321 đ/bộ 2.181.818 2.181.818

483 Bàn cầu hai khối SUPER CARAVELLE, mã số VF-2322 đ/bộ 2.000.000 2.000.000

484 Bàn cầu hai khối WINSTON Plus, mã số VF-2396 đ/bộ 1.727.273 1.727.273

485 Bàn cầu hai khối WINSTON, mã số VF-2395 đ/bộ 1.545.455 1.545.455

486 Xí xổm SQUAT, mã số VF-100 đ/bộ 290.909 290.909

487 Thùng xả SQUAT, mã số VF-100T đ/bộ 672.727 672.727

488 Lavabo đặt bàn Aqualyn 520mm, mã số VF-0476 đ/cái 609.091 609.091

489 Lavabo đặt dưới bàn Ovalyn 535mm, mã số VF-0470 đ/cái 609.091 609.091

490 Lavabo treo tường Casablanca 500mm, mã số VF-0969 đ/cái 436.364 436.364

491 Lavabo treo tường Gala 465mm, mã số VF-0940 đ/cái 390.909 390.909

492 Chân treo Lavabo Casablanca, mã số VF-0912 đ/cái 381.818 381.818

493 Bồn tiểu nam Mini-Washbrook, mã số VF-6401 đ/cái 1.181.818 1.181.818

494 Bồn tiểu nam Wall, mã số VF-0412 đ/cái 545.455 545.455

495 Bồn tiểu nam Eco, mã số VF-0414 đ/cái 500.000 500.000

496 Vòi sen tắm nóng lạnh TD-2130S2 (bao gồm dây, gá, tay sen inox) đ/bộ 1.422.727 1.422.727

497 Vòi sen tắm lạnh TD-263C T1.1 (bao gồm dây, gá, tay sen inox T1.1) đ/bộ 509.091 509.091

498 Bộ xả tiểu nam TD-3142 đ/bộ 813.636 813.636

499 Vòi hồ TD-202C đ/bộ 227.273 227.273

500 Vòi xịt TD-401 đ/bộ 304.545 304.545

THIẾT BỊ VỆ SINH:

* Gạch block bê tông khí chƣng áp : Cty CP Phân phối Vƣơng Hải (155 Hai Bà Trƣng, P.6, Q.3, Tp.HCM). Theo bảng giá ngày 09/01/2015

* Sứ vệ sinh AMERICAN STANDARD (màu trắng): Cty TNHH TM Hiển Nga - Tổng đại lý phân phối tại An Giang .Theo bảng giá ngày

10/7/2014

* Vòi, sen tắm FICO các loại : Cty TNHH TM Hiển Nga - Tổng đại lý phân phối tại An Giang. Theo bảng giá ngày 10/7/2014

Page 15

Page 16: Số: 112 /CBLS/XD-TC An Giang, ngày 27 tháng 01 năm 2015kinhtexaydung.gov.vn/pic/FileLibrary/Gia-VLXD... · 2017-11-20 · * Công ty TNHH TM-SX-DV Tín Thịnh (số 102H, Nguyễn

TP.Long Xuyên Các huyện, TX

ĐVT

Giá bán chƣa bao gồm thuế VAT

Giá bán nơi

sản xuất

Giá bán tại các huyện, TX, TP

trong phạm vi bán kính 3 kmSTT TÊN VÀ QUY CÁCH VẬT LIỆU

501 Xiphon (Bộ xả lavabo) TD-306 đ/bộ 300.000 300.000

502 Bộ tay sen Inox T5 đ/bộ 236.364 236.364

503 Bộ tay sen nhựa T2 đ/bộ 118.182 118.182

Bộ cầu 2 khối

504 Cầu trẻ em Era (nắp nhựa, phụ kiện gạt) đ/bộ 950.000 950.000

505 Cầu xổm CT 04 (cầu thấp) đ/cái 275.000 275.000

506 Thùng nước treo (cầu xổm) TT 06 (phụ kiện gạt) đ/bộ 480.000 480.000

507 Cầu Ruby (nắp nhựa, phụ kiện gạt) đ/bộ 1.050.000 1.050.000

508 Cầu King (nắp nhựa, phụ kiện 2 nhấn) đ/bộ 1.182.000 1.182.000

509 Bộ cầu Gold-N (bộ cầu 1 khối), gồm nắp nhựa rơi êm, phụ kiện 2 nhấn, Cleanmax đ/bộ 2.270.000 2.270.000

510 Chậu tròn 04 - lỗ lớn đ/cái 244.000 244.000

511 Chậu tròn 35 - lỗ lớn đ/cái 278.000 278.000

512 Bồn tiểu 01 đ/cái 190.000 190.000

513 Bồn tiểu 15 đ/cái 400.000 400.000

XIV

* Vải địa kỹ thuật không dệt, sợi dài liên tục, 100% PP chính phẩm, ổn định hóa UV; nơi sản xuất : Malaysia

514 Polyfelt TS 20 (4m x 250m) đ/m2

13.200

515 Polyfelt TS 30 (4m x 225m) đ/m2

15.100

516 Polyfelt TS 40 (4m x 200m) đ/m2

17.400

517 Polyfelt TS 50 (4m x 175m) đ/m2

18.900

518 Polyfelt TS 60 (4m x 135m) đ/m2

24.300

519 Polyfelt TS 65 (4m x 125m) đ/m2

27.400

520 Polyfelt TS 70 (4m x 100m) đ/m2

31.300

521 Polyfelt TS 80 (4m x 90m) đ/m2

38.800

* Rọ đá bọc nhựa PVC: Thép mạ kẽm trung bình >50g/m2 (TCVN 2053:1993)

- Rọ và thảm đá bọc nhựa PVC, loại P8 (8 x 10)cm:

522 Dây đan 2,2 - 3,2mm; dây viền 2,7 - 3,7mm đ/m2lưới 41.500

523 Dây đan 2,4 - 3mm; dây viền 2,7 - 3,7mm đ/m2lưới 43.500

524 Dây đan 2,7 - 3,7mm; dây viền 3,4 - 4,4mm đ/m2lưới 53.500

- Rọ và thảm đá bọc nhựa PVC, loại P10 (10 x 12)cm:

525 Dây đan 2,2 - 3,2mm; dây viền 2,7 - 3,7mm đ/m2lưới 36.500

526 Dây đan 2,4 - 3,4mm; dây viền 2,7 - 3,7mm đ/m2lưới 39.000

527 Dây đan 2,7 - 3,7mm; dây viền 3,4 - 4,4mm đ/m2lưới 45.500

XV MÁY LẠNH CÁC LOẠI : không bao gồm vật tƣ và nhân công lắp đặt

- Máy lạnh hiệu Aikibi (loại treo tƣờng cao cấp có ion âm - LUXURIOUS) tiết kiệm 30% điện năng

528 Công suất: 1HP đ/bộ 7.000.000

529 Công suất: 1,5HP đ/bộ 8.863.636

530 Công suất: 2HP đ/bộ 12.863.636

531 Công suất: 2,5HP đ/bộ 17.181.818

- Máy lạnh hiệu Toshiba (loại thƣờng)

532 Công suất: 1HP đ/bộ 7.045.455

* Sứ vệ sinh Thiên Thanh - loại AA : Cty TNHH TM Hiển Nga - Tổng đại lý phân phối tại An Giang. Theo bảng giá ngày 10/7/2014

VẢI ĐỊA KỸ THUẬT VÀ RỌ ĐÁ : Cty CP SX-TM Liên Phát, địa chỉ: 57 Đào Duy Anh, P.9, Q. Phú Nhuận -TPHCM (giao hàng tại kho Cty

). Theo bảng giá ngày 03/11/2014

* Cty TNHH Cơ điện lạnh và Xây dựng An Phát (327/2 Hùng Vƣơng P.Mỹ Long, Tp.Long Xuyên), không bao gồm vật tƣ và nhân công

lắp đặt, giao hàng tại kho Cty An Phát. Theo bảng giá ngày 07/01/2015

Page 16

Page 17: Số: 112 /CBLS/XD-TC An Giang, ngày 27 tháng 01 năm 2015kinhtexaydung.gov.vn/pic/FileLibrary/Gia-VLXD... · 2017-11-20 · * Công ty TNHH TM-SX-DV Tín Thịnh (số 102H, Nguyễn

TP.Long Xuyên Các huyện, TX

ĐVT

Giá bán chƣa bao gồm thuế VAT

Giá bán nơi

sản xuất

Giá bán tại các huyện, TX, TP

trong phạm vi bán kính 3 kmSTT TÊN VÀ QUY CÁCH VẬT LIỆU

533 Công suất: 1,5HP đ/bộ 9.454.545

534 Công suất: 2HP đ/bộ 13.909.091

- Máy lạnh hiệu Panasonic (loại thƣờng)

535 Công suất: 1HP đ/bộ 6.454.545

536 Công suất: 1,5HP đ/bộ 8.454.545

537 Công suất: 2HP đ/bộ 13.090.909

538 Công suất: 2,5HP đ/bộ 18.181.818

- Máy lạnh hiệu Mitsubishi Heavy (loại ion âm)

539 Công suất: 1HP đ/bộ 6.909.091

540 Công suất: 1,5HP đ/bộ 8.818.182

541 Công suất: 2HP đ/bộ 13.636.364

- Máy lạnh hiệu LG

542 Công suất: 1HP đ/bộ 5.454.545

543 Công suất: 1,5HP đ/bộ 7.000.000

544 Công suất: 2HP đ/bộ 10.909.091

XVI QUẠT ĐIỆN CÁC LOẠI :

545 Quạt hút gắn tường Nedfon, model: APB 15-3-B (Lưu lượng 270m3/h) đ/cái 694.000

546 Quạt hút gắn trần Nedfon, model: BPT 10-13-H20 (Lưu lượng 120m3/h) đ/cái 772.000

547 Quạt trần Panasonic, model: F-60MZ2 (quạt trần hộp số nối) đ/bộ 1.380.000

548 Quạt hút gắn tường Panasonic loại 01 chiều không không màn che, model: FV-20AU9 (Lưu

lượng 580m3/h) đ/bộ 770.000

549 Quạt trần Hậu Phong, mã QC308 (không hộp số) đ/bộ 680.000

XVII SƠN TƢỜNG, BỘT TRÉT TƢỜNG CÁC LOẠI :

550 Sơn Bạch Tuyết màu trắng đ/kg 86.667 86.667

551 Sơn Bạch Tuyết màu xanh đ/kg 83.333 83.333

552 Bột trét tường trong nhà SPRING (bao 40kg) đ/kg 5.000 5.000

553 Bột trét tường ngoài nhà SPRING (bao 40kg) đ/kg 5.909 5.909

554 Bột trét nội thất BOSS (bao 40kg) đ/kg 6.364 6.364

555 Bột trét nội và ngoại thất BOSS (bao 40kg) đ/kg 7.386 7.386

556 Sơn lót chống kiềm ngoại thất SPRING ALKALI (thùng 18 lít-23,3kg) đ/kg 49.395 49.395

557 Sơn lót chống kiềm nội thất BOSS ALKALI (thùng 18 lít-24,1kg) đ/kg 58.695 58.695

558 Sơn lót chống kiềm ngoại thất BOSS ALKALI (thùng 18 lít - 24.1kg) đ/kg 83.365 83.365

559 Sơn lót chuyên dụng BOSS SEALER NANO (lon 5 lít) đ/lon 652.727 652.727

560 Chống thấm BOSS STOP ONE (lon 5 lít - 4,5kg) đ/kg 149.495 149.495

561 Chống thấm BOSS STOP ONE (thùng 18 lít - 20,5kg) đ/kg 109.002 109.002

562 Sơn nước trong nhà SPRING (thùng 18 lít - 26,3kg) đ/kg 23.367 23.367

563 Sơn nước nội thất MATT FINISH (thùng 18 lít -26,3kg) đ/kg 45.455 45.455

564 Sơn nước nội thất CLEAN MAX - lau chùi dễ dàng (thùng 18 lít - 26,6kg) đ/kg 58.442 58.442

565 Sơn nước ngoài nhà SPRING - màu thường (thùng 18 lít - 24,6kg) đ/kg 57.724 57.724

566 Sơn nước ngoại thất SHELL SHINE-màu thường (thùng 18 lít-22kg) đ/kg 105.041 105.041

567 Sơn nước ngoại thất bóng FUTURE (NEW) (thùng 18 lít-24,6kg) đ/kg 65.447 65.447

568 Sơn phủ gốc dầu chống ố vàng SOLVENTMORE (lon 5 lít-6,13kg) đ/kg 173.365 173.365

* Sơn BOSS&SPRING các loại: Cty TNHH TM Hiển Nga - Tổng đại lý phân phối tại An Giang. Theo bảng giá ngày 01/7/2014

* Cty Cơ điện lạnh và Xây dựng An Phát (số 327/2 Hùng Vƣơng, phƣờng Mỹ Long, Tp. Long Xuyên, An Giang), giao hàng tại Cty. Theo bảng

giá ngày 07/01/2015

Page 17

Page 18: Số: 112 /CBLS/XD-TC An Giang, ngày 27 tháng 01 năm 2015kinhtexaydung.gov.vn/pic/FileLibrary/Gia-VLXD... · 2017-11-20 · * Công ty TNHH TM-SX-DV Tín Thịnh (số 102H, Nguyễn

TP.Long Xuyên Các huyện, TX

ĐVT

Giá bán chƣa bao gồm thuế VAT

Giá bán nơi

sản xuất

Giá bán tại các huyện, TX, TP

trong phạm vi bán kính 3 kmSTT TÊN VÀ QUY CÁCH VẬT LIỆU

569 Sơn lót chống kềm gốc dầu cao cấp nội, ngoại thất - Cito Primer 09 (thùng/20lít) đ/kg 122.183 122.183

570 Sơn phủ ngoại thất Jotatough - sơn trắng và sơn phủ (thùng/17lít) đ/kg 47.231 47.231

571 Sơn phủ nội thất Jotaplast - màu tiêu chuẩn & siêu trắng (thùng/17lít) đ/kg 31.373 31.373

572 Bột trét nội thất Jotun Putty Interior - màu trắng (bao/40kg) đ/kg 6.250 6.250

573 Bột trét ngoại thất Jotun Putty Exterior - màu xám (bao/40kg) đ/kg 8.341 8.341

574 Sơn nước chất lượng cao ngoài trời GOLDTEX EcoDigital (Nhóm màu chuẩn, thùng/18 lít) đ/kg 41.768

575 Sơn nước chất lượng cao trong nhà GOLDTEX EcoDigital (Nhóm màu chuẩn, thùng/18 lít) đ/kg 33.909

576 Sơn lót chống kiềm chất lượng cao GOLDTEX EcoDigital (thùng/18 lít) đ/kg 58.174

577 Bột trét chất lượng cao GOLDTEX ngoài trời (bao/40 kg) đ/kg 5.895

578 Bột trét chất lượng cao GOLDTEX trong nhà (bao/40kg) đ/kg 5.209

579 Sơn nước kinh tế ngoài trời GOLDLUCK EcoDigital (thùng/18 lít) đ/kg 32.872

580 Sơn nước kinh tế trong nhà GOLDLUCK EcoDigital (thùng/18 lít) đ/kg 25.206

581 Sơn lót chống kiềm kinh tế GOLDLUCK (thùng/18 lít) đ/kg 33.127

582 Bột trét ngoài trời GOLDLUCK (bao/40 kg) đ/kg 4.627

583 Bột trét trong nhà GOLDLUCK (bao/40 kg) đ/kg 4.009

584 Sơn dầu GOLDVIK (nhóm màu chuẩn, thùng/17,5 lít) đ/kg 80.336

585 Sơn lót chống gỉ GOLDVIK (màu đỏ, thùng/17,5 lít) đ/kg 43.102

586 Sơn lót chống gỉ GOLDVIK (màu xám, thùng/17,5 lít) đ/kg 48.539

587 Sơn lót chống kiềm nội thất Kavic (thùng/18 lít) đ/kg 59.000

588 Sơn lót chống kiềm ngoại thất Kavic (thùng/18 lít) đ/kg 78.000

589 Chống thấm đa năng Kavic K15A (thùng/18 lít) đ/kg 80.000

590 Bột trét láng mịn K5A (bao/25kg) đ/kg 9.160

591 Bột bả JYMEC trong và ngoài cao cấp (màu trắng, bao/40kg) đ/kg 8.250

592 Sơn JYMEC lót chống kiềm trong nhà (thùng/18 lít) đ/kg 67.043

593 Sơn JYMEC lót chống kiềm ngoài trời cao cấp (thùng/18 lít) đ/kg 89.511

594 Sơn JYMEC cao cấp trong nhà (thùng/18 lít) đ/kg 25.400

595 Sơn JYMEC cao cấp ngoài trời (thùng/18 lít) đ/kg 61.792

596 Sơn JYMEC phủ bóng ngoài trời (lon/5 kg) đ/kg 140.000

597 Bột trét PISA (bao/40kg) đ/kg 5.114

598 Bột trét FUSO (bao/40kg) đ/kg 6.023

599 Sơn lót chống kiềm, chống thấm PRIMER (thùng/18 lít) đ/kg 48.401

600 Sơn lót chống kiềm, chống thấm PANDA (thùng/18 lít) đ/kg 65.236

601 Sơn phủ nội thất PISA IN (thùng/18 lít) đ/kg 30.886

602 Sơn phủ nội thất PANDA IN (thùng/18 lít) đ/kg 52.448

603 Sơn phủ nội thất, lau chùi bóng FUSO IN (thùng/18 lít) đ/kg 92.910

604 Sơn phủ nội & ngoại thất PISA EX (thùng/18 lít) đ/kg 50.117

* Sơn PETROLIMEX : Cty TNHH MTV Xăng Dầu An Giang (số 145/1 Trần Hƣng Đạo, Tp.LX, An Giang). Giao hàng tại văn phòng Cty, hỗ

trợ giao đến chân công trình trên địa bàn tỉnh AG cho mỗi chuyến hàng từ 01 tấn trở lên. Theo bảng giá ngày 23/4/2014

* Sơn JOTUN : số 1 đƣờng số 10 KCN Sóng Thần 1, thị xã Dĩ An tỉnh Bình Dƣơng (chi nhánh Cty TNHH MTV Thúy Nga số 11 Lê Minh

Ngƣơn, P.Mỹ Long - TpLX). Theo bảng giá ngày 09/06/2014

* Sơn JYMEC: Nhà phân phối cấp 1 - Cty TNHH MTV Thanh Vũ (số 28, Nguyễn Tri Phƣơng, Bình Khánh, Tp.LX), giao hàng đến chân công

trình. Theo bảng giá ngày 01/01/2014

* Sơn KAVIC: Nhà phân phối cấp 1 - Cty TNHH MTV Thanh Vũ (số 28, Nguyễn Tri Phƣơng, Bình Khánh, Tp.LX), giao hàng đến chân công

trình. Theo bảng giá ngày 13/5/2014

* Sơn Tài Chi: Cty TNHH Tài Chi (số 02, Phạm Hồng Thái, Mỹ Long, Tp.LX, AG) . Theo bảng giá ngày 17/02/2014

Page 18

Page 19: Số: 112 /CBLS/XD-TC An Giang, ngày 27 tháng 01 năm 2015kinhtexaydung.gov.vn/pic/FileLibrary/Gia-VLXD... · 2017-11-20 · * Công ty TNHH TM-SX-DV Tín Thịnh (số 102H, Nguyễn

TP.Long Xuyên Các huyện, TX

ĐVT

Giá bán chƣa bao gồm thuế VAT

Giá bán nơi

sản xuất

Giá bán tại các huyện, TX, TP

trong phạm vi bán kính 3 kmSTT TÊN VÀ QUY CÁCH VẬT LIỆU

605 Sơn phủ nội & ngoại thất PANDA EX (thùng/18 lít) đ/kg 99.068

606 Sơn phủ nội & ngoại thất chống thấm-bóng FUSO EX (thùng/18 lít) đ/kg 133.277

XVIII

- Ống uPVC - Ống gân Bình Minh: Tiêu chuẩn BS 3505:1968 (hệ Inch)

607 fi 21 (dày 1,6 mm) PN 15 bar đ/m 6.200 6.200

608 fi 27 (dày 1,8 mm) PN 12 bar đ/m 8.800 8.800

609 fi 34 (dày 2,0 mm) PN 12 bar đ/m 12.300 12.300

610 fi 42 (dày 2,1 mm) PN 9 bar đ/m 16.400 16.400

611 fi 49 (dày 2,4 mm) PN 9 bar đ/m 21.400 21.400

612 fi 60 (dày 2,0 mm) PN 6 bar đ/m 22.600 22.600

613 fi 90 (dày 2,9 mm) PN 6 bar đ/m 49.300 48.800

614 fi 114 (dày 3,8 mm) PN 6 bar đ/m 81.000 81.000

615 fi 114 (dày 4,9 mm) PN 9 bar đ/m 103.700 103.700

616 fi 168 (dày 4,3 mm) PN 3 bar đ/m 135.800 135.800

617 fi 220 (dày 5,1 mm) PN 3bar đ/m 210.200 210.200

- Ống uPVC Bình Minh: TCVN 6151:1996 - ISO 4422: 1990 (hệ mét)

618 fi 63 x 1,6mm PN 5 bar đ/m 21.400 21.400

619 fi 63 x 1,9mm PN 6 bar đ/m 24.800 24.800

620 fi 75 x 2,2mm PN 6 bar đ/m 34.500 34.500

621 fi 90 x 2,7mm PN 6 bar đ/m 50.200 50.200

622 fi 110 x 3,2mm PN 6 bar đ/m 72.100 72.100

623 fi 140 x 4,1mm PN 6 bar đ/m 116.300 116.300

624 fi 160 x 4mm PN 4 bar đ/m 129.000 129.000

625 fi 160 x 7,7mm PN 10 bar đ/m 240.000 240.000

626 fi 200 x 5,9mm PN 6 bar đ/m 235.300 235.300

- Ống uPVC Bình Minh: Tiêu chuẩn AS 1477:1996 CIOD (nối với ống gang)

627 fi 100 x 6,7mm PN 12 bar đ/m 151.200 151.200

628 fi 150 x 9,7mm PN 12 bar đ/m 319.300 319.300

- Ống uPVC Bình Minh: Tiêu chuẩn CIOD ISO 2531 (nối với ống gang).

629 fi 200 x 9,7mm PN 10 bar đ/m 408.000 408.000

630 fi 200 x 11,4mm PN 12,5 bar đ/m 475.700 475.700

- Phụ tùng cho Ống - Keo dán Bình Minh. Theo bảng giá ngày 01/10/2014

631 Nối trơn 21 dày đ/cái 1.600 1.600

632 Nối trơn 27 dày đ/cái 2.200 2.200

633 Nối trơn 34 dày đ/cái 3.700 3.700

634 Nối trơn 42 dày đ/cái 5.100 5.100

635 Nối trơn 49 dày đ/cái 7.900 7.900

636 Nối trơn 60 dày đ/cái 12.200 12.200

637 Nối trơn 75D TC đ/cái 15.800 15.800

638 Nối trơn 90 dày đ/cái 25.000 25.000

639 Nối trơn 110 dày đ/cái 51.300 50.600

640 Nối trơn 114 dày đ/cái 52.800 52.800

641 Nối trơn 140 TC đ/cái 83.200 83.200

642 Nối trơn 160 TC đ/cái 115.800 115.800

643 Nối trơn 168 TC đ/cái 132.600 132.600

644 Co 450 21 dày đ/cái 1.900 1.900

645 Co 450 27 dày đ/cái 2.800 2.800

CHUYÊN NGÀNH NƢỚC

* Công ty Cổ phần Nhựa Bình Minh (Phía Nam: 240 Hậu Giang, P.9, Q.6, Tp.HCM). Theo bảng giá ngày 01/10/2014

Page 19

Page 20: Số: 112 /CBLS/XD-TC An Giang, ngày 27 tháng 01 năm 2015kinhtexaydung.gov.vn/pic/FileLibrary/Gia-VLXD... · 2017-11-20 · * Công ty TNHH TM-SX-DV Tín Thịnh (số 102H, Nguyễn

TP.Long Xuyên Các huyện, TX

ĐVT

Giá bán chƣa bao gồm thuế VAT

Giá bán nơi

sản xuất

Giá bán tại các huyện, TX, TP

trong phạm vi bán kính 3 kmSTT TÊN VÀ QUY CÁCH VẬT LIỆU

646 Co 450 34 dày đ/cái 4.500 4.500

647 Co 450 42 dày đ/cái 6.300 6.300

648 Co 450 49 dày đ/cái 9.600 9.600

649 Co 450 60 dày đ/cái 14.800 14.800

650 Co 450 75 TC đ/cái 15.800 15.800

651 Co 450 90 dày đ/cái 33.900 33.900

652 Co 450 110 dày đ/cái 57.500 57.500

653 Co 450 114 dày đ/cái 70.800 70.800

654 Co 450 140 dày đ/cái 117.100 117.100

655 Co 450 168 TC đ/cái 134.300 134.300

656 Chữ T fi 21 dày đ/cái 2.800 2.800

657 Chữ T fi 27 dày đ/cái 4.600 4.600

658 Chữ T fi 34 dày đ/cái 7.400 7.400

659 Chữ T fi 42 dày đ/cái 9.800 9.800

660 Chữ T fi 49 dày đ/cái 14.500 14.500

661 Chữ T fi 60 dày đ/cái 24.900 24.900

662 Chữ T fi 75 dày đ/cái 37.000 37.000

663 Chữ T fi 90 dày đ/cái 62.700 62.700

664 Chữ T fi 110 dày đ/cái 103.600 103.600

665 Chữ T fi 114 dày đ/cái 127.900 127.900

666 Chữ T fi 140 dày đ/cái 217.200 217.200

667 Keo dán ống Bình Minh (loại 1kg) đ/lon 100.900 100.900

668 Que hàn nhựa đ/kg 67.300 67.300

- Ống HDPE Bình Minh: (tiêu chuẩn/Standard ISO 4427-2:2007). Theo bảng giá ngày 05/9/2014.

669 D180 x 10,7mm PN 10 bar đ/m 387.100 387.100

670 D180 x 13,3mm PN 12,5 bar đ/m 473.400 473.400

671 D180 x 16,4m PN 16 bar đ/m 571.500 571.500

672 D200 x 11,9mm PN 10 bar đ/m 477.600 477.600

673 D200 x 14,7mm PN 12,5 bar đ/m 580.600 580.600

674 D200 x 18,2m PN 16 bar đ/m 704.800 704.800

675 D225 x 13,4mm PN 10 bar đ/m 605.800 605.800

676 D225 x 16,6mm PN 12,5 bar đ/m 737.300 737.300

677 D225 x 20,5m PN 16 bar đ/m 892.000 892.000

678 D250 x 14,8mm PN 10 bar đ/m 742.400 742.400

679 D250 x 18,4mm PN 12,5 bar đ/m 908.300 908.300

680 D250 x 22,7m PN 16 bar đ/m 1.097.100 1.097.100

681 D280 x 16,6mm PN 10 bar đ/m 932.700 932.700

682 D280 x 20,6mm PN 12,5 bar đ/m 1.138.000 1.138.000

683 D280 x 25,4m PN 16 bar đ/m 1.375.400 1.375.400

684 D315 x 18,7mm PN 10 bar đ/m 1.181.200 1.181.200

685 D315 x 23,2mm PN 12,5 bar đ/m 1.442.300 1.442.300

686 D315 x 28,6m PN 16 bar đ/m 1.741.000 1.741.000

- Ống Gân PE Thành Đôi Bình Minh (Tiêu chuẩn EN 13476-3:2007 + A1:2009 & Din 16961). Theo bảng giá ngày 01/6/2013.

Loại không xẻ rãnh

687 - fi 110 đ/m 58.700 58.700

688 - fi 160 đ/m 127.900 127.900

689 - fi 250 đ/m 329.200 329.200

690 - fi 315 đ/m 493.700 493.700

Page 20

Page 21: Số: 112 /CBLS/XD-TC An Giang, ngày 27 tháng 01 năm 2015kinhtexaydung.gov.vn/pic/FileLibrary/Gia-VLXD... · 2017-11-20 · * Công ty TNHH TM-SX-DV Tín Thịnh (số 102H, Nguyễn

TP.Long Xuyên Các huyện, TX

ĐVT

Giá bán chƣa bao gồm thuế VAT

Giá bán nơi

sản xuất

Giá bán tại các huyện, TX, TP

trong phạm vi bán kính 3 kmSTT TÊN VÀ QUY CÁCH VẬT LIỆU

691 - fi 500 đ/m 978.200 978.200

Loại xẻ rãnh (:P/MP/TP) - Perforated

692 - fi 110 đ/m 73.500 73.500

693 - fi 160 đ/m 159.000 159.000

694 - fi 250 đ/m 409.400 409.400

695 - fi 315 đ/m 613.800 613.800

696 - fi 500 đ/m 1.222.800 1.222.800

- Ống PP-R Bình Minh. Theo bảng giá ngày 10/6/2014

697 fi 20 x 1,9mm 10 bar đ/m 18.100 18.100

698 fi 32 x 2,9mm 10 bar đ/m 43.600 43.600

699 fi 40 x 3,7mm 10 bar đ/m 69.100 69.100

700 fi 63 x 5,8mm 10 bar đ/m 168.700 168.700

701 fi 75 x 6,8mm 10 bar đ/m 285.000 285.000

702 fi 90 x 8,2mm 10 bar đ/m 600.000 600.000

703 fi 160 x 14,6mm 10 bar đ/m 2.032.000 2.032.000

- Ống uPVC Tân Tiến - tiêu chuẩn BS 3505: 1968 (hệ In)

704 Ống uPVC Þ 21mm x 1,6mm đ/mét 6.150 6.150

705 Ống uPVC Þ 21mm x 2,0mm đ/mét 7.500 7.500

706 Ống uPVC Þ 27mm x 1,8mm đ/mét 8.750 8.750

707 Ống uPVC Þ 34mm x 1,8mm đ/mét 10.500 10.500

708 Ống uPVC Þ 42mm x 2,1mm đ/mét 16.350 16.350

709 Ống uPVC Þ 42mm x 3,5mm đ/mét 26.600 26.600

710 Ống uPVC Þ 49mm x 2,4mm đ/mét 21.350 21.350

711 Ống uPVC Þ 49mm x 3,5mm đ/mét 31.400 31.400

712 Ống uPVC Þ 60mm x 3,5mm đ/mét 38.900 38.900

713 Ống uPVC Þ 90mm x 2,7mm đ/mét 48.200 48.200

714 Ống uPVC Þ 90mm x 3,8mm đ/mét 63.150 63.150

715 Ống uPVC Þ 114mm x 3,2mm đ/mét 68.700 68.700

716 Ống uPVC Þ 114mm x 3,8mm đ/mét 80.900 80.900

717 Ống uPVC Þ 168mm x 4,3mm đ/mét 135.700 135.700

718 Ống uPVC Þ 75mm x 3,0mm đ/mét 43.500 43.500

719 Ống uPVC Þ 110mm x 3,2mm đ/mét 72.000 72.000

720 Ống uPVC Þ 140mm x 4,1mm đ/mét 116.200 116.200

721 Ống uPVC Þ 160mm x 4,7mm đ/mét 151.000 151.000

722 Ống uPVC Þ 200mm x 5,9mm đ/mét 235.200 235.200

723 Ống uPVC Þ100 (121mm x 6,7mm) đ/mét 151.100 151.100

724 Ống uPVC Þ 150 (177mm x 9,7mm) đ/mét 319.200 319.200

725 Ống uPVC Þ 150 (177mm x 11,7mm) đ/mét 406.300 406.300

- Ống uPVC Tân Tiến - tiêu chuẩn CIOD 2531 (nối với ống gang)

726 Ống uPVC Þ 200 (222mm x 9,7mm) đ/mét 407.900 407.900

727 Ống uPVC Þ 200 (222mm x 11,5mm) đ/mét 475.600 475.600

728 Ống uPVC Þ 200 (222mm x 13,7mm) đ/mét 629.900 629.900

- Ống HDPE - PE 100 Tân Tiến - tiêu chuẩn ISO 4427: 2007 hoặc DIN 8074:1999.

729 Ống HDPE Þ 20 x 2.0mm, áp lực (PN) 16 bar đ/mét 7.700 7.700

730 Ống HDPE Þ 25 x 2.3mm, áp lực (PN) 16 bar đ/mét 11.500 11.500

* Công ty Cổ phần Nhựa Tân Tiến (giá giao tại công trình). Theo bảng giá ngày 09/01/2015

- Ống uPVC Tân Tiến - tiêu chuẩn AS 1477:1996 & AS 2977: 1998 (CIOD - nối với ống gang)

- Ống uPVC Tân Tiến - tiêu chuẩn TCVN 6151:1996 tƣơng đƣơng tiêu chuẩn ISO 4422:1990 (hệ mét)

Page 21

Page 22: Số: 112 /CBLS/XD-TC An Giang, ngày 27 tháng 01 năm 2015kinhtexaydung.gov.vn/pic/FileLibrary/Gia-VLXD... · 2017-11-20 · * Công ty TNHH TM-SX-DV Tín Thịnh (số 102H, Nguyễn

TP.Long Xuyên Các huyện, TX

ĐVT

Giá bán chƣa bao gồm thuế VAT

Giá bán nơi

sản xuất

Giá bán tại các huyện, TX, TP

trong phạm vi bán kính 3 kmSTT TÊN VÀ QUY CÁCH VẬT LIỆU

731 Ống HDPE Þ 32 x 3.0mm, áp lực (PN) 16 bar đ/mét 18.700 18.700

732 Ống HDPE Þ 40 x 3.7mm, áp lực (PN) 16 bar đ/mét 28.900 28.900

733 Ống HDPE Þ 50 x 3.7mm, áp lực (PN) 12,5 bar đ/mét 37.000 37.000

734 Ống HDPE Þ 63 x 4.7mm, áp lực (PN) 12,5 bar đ/mét 58.900 58.900

735 Ống HDPE Þ 75 x 5.6mm, áp lực (PN) 12,5 bar đ/mét 83.400 83.400

736 Ống HDPE Þ 90 x 5.4mm, áp lực (PN) 10 bar đ/mét 98.400 98.400

737 Ống HDPE Þ 110 x 6.6mm, áp lực (PN) 10 bar đ/mét 146.400 146.400

738 Ống HDPE Þ 125 x 7.4mm, áp lực (PN) 10 bar đ/mét 186.800 186.800

739 Ống HDPE Þ 140 x 8.3mm, áp lực (PN) 10 bar đ/mét 234.500 234.500

740 Ống HDPE Þ 160 x 9.5mm, áp lực (PN) 10 bar đ/mét 306.000 306.000

741 Ống HDPE Þ 180 x 10.7mm, áp lực (PN) 10 bar đ/mét 387.100 387.100

742 Ống HDPE Þ 200 x 11.9mm, áp lực (PN) 10 bar đ/mét 477.600 477.600

- Ống uPVC - tiêu chuẩn BS 3505

743 Ống uPVC Þ 21mm x 1,6mm đ/mét 6.150

744 Ống uPVC Þ 27mm x 1,8mm đ/mét 8.750

745 Ống uPVC Þ 34mm x 2,0mm đ/mét 12.200

746 Ống uPVC Þ 34mm x 2,5mm đ/mét 16.170

747 Ống uPVC Þ 42mm x 2,1mm đ/mét 17.930

748 Ống uPVC Þ 49mm x 2,4mm đ/mét 23.430

749 Ống uPVC Þ 60mm x 2,0mm đ/mét 22.500

750 Ống uPVC Þ 60mm x 2,8mm đ/mét 31.100

751 Ống uPVC Þ 90mm x 2,9mm đ/mét 48.600

752 Ống uPVC Þ 90mm x 3,8mm đ/mét 62.700

753 Ống uPVC Þ 114mm x 3,2mm đ/mét 75.240

754 Ống uPVC Þ 114mm x 3,8mm đ/mét 80.600

755 Ống uPVC Þ 168mm x 4.3mm đ/mét 134.900

756 Ống uPVC Þ 168mm x 7,3mm đ/mét 225.600

757 Ống uPVC Þ 220mm x 5,1mm đ/mét 208.900

758 Ống uPVC Þ 220mm x6,6mm đ/mét 268.700

- Phụ tùng cho ống uPVC Thiếu Niên Tiền Phong Phía Nam:

759 Nối thẳng Þ 21 D đ/cái 1.500

760 Nối thẳng Þ 27 D đ/cái 2.000

761 Nối thẳng Þ 34 D đ/cái 3.100

762 Nối thẳng Þ 42 D đ/cái 4.500

763 Nối thẳng Þ 60 D đ/cái 10.800

764 Nối thẳng Þ 90 D đ/cái 23.000

765 Nối thẳng Þ 114 M đ/cái 15.364

766 Co 900 Þ 21 D đ/cái 1.900

767 Co 900 Þ 27 D đ/cái 2.500

768 Co 900 Þ 34 D đ/cái 4.000

769 Co 900 Þ 42 D đ/cái 6.400

770 Co 900 Þ 49 D đ/cái 10.091

771 Co 900 Þ 60 D đ/cái 14.800

772 Co 450 Þ 90 M đ/cái 13.455

773 Co 450 Þ 90 D đ/cái 30.000

774 T 900 Þ 21 D đ/cái 2.500

775 T 900 Þ 27 D đ/cái 3.800

* Công ty Cổ phần Nhựa Thiếu Niên Tiền Phong Phía Nam. Theo bảng giá ngày 15/07/2012

Page 22

Page 23: Số: 112 /CBLS/XD-TC An Giang, ngày 27 tháng 01 năm 2015kinhtexaydung.gov.vn/pic/FileLibrary/Gia-VLXD... · 2017-11-20 · * Công ty TNHH TM-SX-DV Tín Thịnh (số 102H, Nguyễn

TP.Long Xuyên Các huyện, TX

ĐVT

Giá bán chƣa bao gồm thuế VAT

Giá bán nơi

sản xuất

Giá bán tại các huyện, TX, TP

trong phạm vi bán kính 3 kmSTT TÊN VÀ QUY CÁCH VẬT LIỆU

776 T 900 Þ 34 D đ/cái 5.300

777 T 900 Þ 42 D đ/cái 8.500

778 T 900 Þ 49 D đ/cái 13.727

779 T 900 Þ 60 D đ/cái 21.000

780 T 900 Þ 90 D đ/cái 53.000

- Ống uPVC

781 fi 21 (dày 1,6 mm) 15 bar đ/m 5.727 5.727

782 fi 27 (dày 1,6 mm) 12 bar đ/m 7.273 7.273

783 fi 34 (dày 1,8 mm) 11 bar đ/m 10.455 10.455

784 fi 42 (dày 1,8 mm) 8 bar đ/m 13.182 13.182

785 fi 49 (dày 1,8 mm) 7 bar đ/m 15.091 15.091

786 fi 60 (dày 2,0 mm) 6 bar đ/m 20.545 20.545

787 fi 76 (dày 3,0 mm) 8 bar đ/m 38.909 38.909

788 fi 90 (dày 2,9 mm) 6 bar đ/m 44.727 44.727

789 fi 114 (dày 3,2mm) 5 bar đ/m 63.000 63.000

790 fi 168 (dày 3,5 mm) 4 bar đ/m 108.636 108.636

791 fi 200 (dày 5,0 mm) 5 bar đ/m 185.909 185.909

- Ống dùng cho cáp điện lực

792 fi 42 x 2.1mm đ/mét 14.727 14.727

793 fi 60 x 2.0mm đ/mét 20.364 20.364

794 fi 90 x 2.9mm đ/mét 44.182 44.182

795 fi 114 x 3.2mm đ/mét 62.909 62.909

796 fi 168 x 4.3mm đ/mét 125.182 125.182

797 fi 200 x 5.0mm đ/mét 173.273 173.273

Ống uPVC Minh Hùng

798 fi 21 (dày 1,4 mm) 12 bar đ/m 5.300 5.300

799 fi 27 (dày 1,6 mm) 12 bar đ/m 7.600 7.600

800 fi 34 (dày 1,8 mm) 9 bar đ/m 11.200 11.200

801 fi 42 (dày 1,8 mm) 9 bar đ/m 13.900 13.900

802 fi 49 (dày 1,8 mm) 6 bar đ/m 16.100 16.100

803 fi 60 (dày 2,0 mm) 6 bar đ/m 21.600 21.600

804 fi 76 (dày 3,0 mm) 8 bar đ/m 42.045 42.045

805 fi 90 (dày 2,9 mm) 6 bar đ/m 46.500 46.500

806 fi 114 (dày 2,6 mm) 5 bar đ/m 56.400 56.400

807 fi 168 (dày 3,5 mm) 4 bar đ/m 109.300 109.300

808 fi 220 (dày 5,1 mm) 4 bar đ/m 199.600 199.600

- Ống HDPE Minh Hùng

809 fi 25 x 2,0mm 12,5 bar đ/m 9.900 9.900

810 fi 63 x 3,8mm 10 bar đ/m 48.100 48.100

811 fi 110 x 6,6mm 10 bar đ/m 145.000 145.000

812 fi 200 x 9,6mm 8 bar đ/m 385.100 385.100

- Ống PPR Minh Hùng

813 fi 20 x 1,9mm 10 bar đ/m 15.200 15.200

814 fi 32 x 2,9mm 10 bar đ/m 36.300 36.300

815 fi 63 x 5,8mm 10 bar đ/m 143.100 143.100

* Chi nhánh Công ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen, tổ 12 khóm Bình Đức, Tp.Long Xuyên. Theo bảng giá ngày 01/5/2014

* Công ty Cổ phần Nhựa Minh Hùng (địa chỉ: 103/7 Ao Đôi - P.Bình Trị Đông A - Q.Bình Tân - Tp.HCM). Theo bảng giá ngày 01/9/2014.

Page 23

Page 24: Số: 112 /CBLS/XD-TC An Giang, ngày 27 tháng 01 năm 2015kinhtexaydung.gov.vn/pic/FileLibrary/Gia-VLXD... · 2017-11-20 · * Công ty TNHH TM-SX-DV Tín Thịnh (số 102H, Nguyễn

TP.Long Xuyên Các huyện, TX

ĐVT

Giá bán chƣa bao gồm thuế VAT

Giá bán nơi

sản xuất

Giá bán tại các huyện, TX, TP

trong phạm vi bán kính 3 kmSTT TÊN VÀ QUY CÁCH VẬT LIỆU

XIX BỒN NƢỚC CÁC LOẠI:

816 Loại 1000 lít (bồn đứng) Inox dày 0,5mm đ/cái 2.513.636

817 Loại 1500 lít (bồn đứng) Inox dày 0,5mm đ/cái 3.959.091

818 Loại 2000 lít (bồn đứng) Inox dày 0,5mm đ/cái 5.404.545

819 Loại 1000 lít (bồn đứng) Inox dày 0,6mm đ/cái 3.516.364

820 Loại 1500 lít (bồn đứng) Inox dày 0,7mm đ/cái 5.060.909

821 Loại 2000 lít (bồn đứng) Inox dày 0,9mm đ/cái 6.666.364

822 Loại 3000 lít (bồn đứng) Inox dày 0,9mm đ/cái 9.592.727

823 Loại 4000 lít (bồn đứng) Inox dày 0,9mm đ/cái 12.386.364

824 Loại 5000 lít (bồn đứng) Inox dày 0,9mm đ/cái 14.915.455

825 Loại 1000 lít (bồn nằm) Inox dày 0,6mm đ/cái 3.719.091

826 Loại 1500 lít (bồn nằm) Inox dày 0,7mm đ/cái 5.466.364

827 Loại 2000 lít (bồn nằm) Inox dày 0,9mm đ/cái 7.122.727

XX CÁC LOẠI VẬT TƢ ĐIỆN

828 Boulon 22x500 (thân to) 2ĐR Mạ nhúng đ/cây 76.900

829 Boulon 22x650 (thân to) 2ĐR Mạ nhúng đ/cây 90.600

830 Boulon 22x500 (thân ốm) VRS đ/cây 68.900

831 Boulon 22x650 (thân ốm) VRS đ/cây 80.300

832 Boulon 22x450 (thân to) VRS đ/cây 58.600

833 Boulon 16x300 VRS Nhúng Zn đ/cây 23.300

834 Boulon 16x300 Nhúng Zn đ/cây 26.000

835 Boulon 16x350 Nhúng Zn đ/cây 29.200

836 LB FCO 15/27kv - 200A (ABB - USA) đ/cái 3.515.000

837 FCO 15/27 kv - 100A (ABB - USA) đ/cái 2.087.100

838 Dây chảy từ 25 -30K (rise Sun -Đài Loan) đ/sợi 37.100

839 Sứ chuỗi Polimer 25KV HQ đ/chuỗi 307.400

840 LA 18KV - 10KA - polimer (GE-US)+kn đ/cái 1.098.200

841 Rack 1 - 3mm đ/cái 17.000

842 Rack 2 - 3mm đ/cái 69.400

843 Rack 3 - 3mm đ/cái 108.700

844 Rack 4 - 3mm đ/cái 150.500

845 Sứ ống chỉ (Minh Long) đ/cái 13.300

846 Sứ chằng đ/cái 45.100

847 Sứ đứng + ty không bọc chì (Minh Long) đ/bộ 285.100

848 Chân sứ đỉnh cong dài 870 RC đ/bộ 90.100

849 Chân sứ đỉnh thẳng dài 870 RC đ/bộ 90.100

850 Giá treo MBT 1 pha 50 KVA đ/cái 604.200

851 Giá treo MBT 3 pha 50 KVA đ/cái 1.607.000

852 Codê fi 21 kẹp ống PVC đ/bộ 47.700

853 Codê fi 34 kẹp ống PVC đ/bộ 50.900

854 Codê fi 114 kẹp ống PVC đ/bộ 55.100

855 Ốc xiết cáp 38mm2 (không chêm) đ/cái 20.100

856 Ốc xiết cáp 2/0 đ/cái 20.100

857 Kẹp đồng chẽ 22mm2 đ/cái 18.000

858 Cosse ép Cu 50mm2 đ/cái 14.500

859 Cosse ép Cu 70mm2 đ/cái 18.100

* Bồn Inox Đại Sơn (kể cả chân bồn): Cty TNHH Thuận Phát Long Xuyên - Theo bảng giá ngày 01/11/2012

* Bồn Inox HWATA VINA: giao hàng tại Cty TNHH TM Hiển Nga - Tổng đại lý phân phối tại AG . Theo bảng giá ngày 28/02/2011

Page 24

Page 25: Số: 112 /CBLS/XD-TC An Giang, ngày 27 tháng 01 năm 2015kinhtexaydung.gov.vn/pic/FileLibrary/Gia-VLXD... · 2017-11-20 · * Công ty TNHH TM-SX-DV Tín Thịnh (số 102H, Nguyễn

TP.Long Xuyên Các huyện, TX

ĐVT

Giá bán chƣa bao gồm thuế VAT

Giá bán nơi

sản xuất

Giá bán tại các huyện, TX, TP

trong phạm vi bán kính 3 kmSTT TÊN VÀ QUY CÁCH VẬT LIỆU

860 Cosse ép Cu 22mm2 đ/cái 11.600

861 Cosse ép Cu 38mm2 đ/cái 12.100

862 Ống nối dây AC 50 có lõi thép đ/ống 42.300

863 Ống nối dây AC 70 có lõi thép đ/ống 54.400

864 Ống nối dây AC 120 có lõi thép đ/ống 59.200

865 Ống nối dây AC 240 có lõi thép đ/ống 106.300

866 Ống nối dây AC 120 không lõi thép đ/ống 44.700

867 Ống nối dây AC 240 không lõi thép đ/ống 95.500

868 Kẹp nhôm AC 50-70 đ/cái 24.200

869 Kẹp nhôm AC 95 đ/cái 38.700

870 Kẹp quai 2/0 đ/cái 42.400

871 Kẹp quai 4/0 đ/cái 53.000

872 Kẹp quai 2/0 có ty đ/cái 186.000

873 Kẹp hotline 2/0 đ/cái 49.800

874 Kẹp hotline 4/0 đ/cái 65.700

875 Splitbolt Cu250mm2 đ/cái 65.700

876 Kẹp đồng nhôm (SL1) đ/cái 33.900

877 Kẹp đồng nhôm (SL2) đ/cái 47.700

878 Kẹp đồng nhôm (SL3) đ/cái 153.700

879 Kẹp ngừng 3U-3mm (50-70mm) đ/cái 65.700

880 Móc treo chữ U fi 16 đ/cái 26.500

881 Ống sắt tráng kẽm fi 21 Mạ nhúng-3m đ/cây 153.700

882 Kẹp chằng 3 boulon (B46) Nhúng Zn đ/bộ 38.200

883 Bộ chằng lệch fi 60 (ống 1,2m) Nhúng Zn đ/bộ 249.100

884 Bộ chằng lệch fi 60 (ống 1,5m) Nhúng Zn đ/bộ 284.100

885 Cáp thép chằng 3/8" Nhúng Zn đ/kg 38.200

886 Máng che dây chằng (sơn vàng) Nhúng Zn đ/cái 33.900

887 Yếm cáp Nhúng Zn đ/cái 6.900

888 Cọc tiếp địa 16 x2400 mạ Cu đ/cây 132.500

889 Kẹp cọc tiếp địa cu đ/cái 12.200

890 Xà V75 x75 x6x2000-(2 ốp) Mạ nhúng đ/cây 697.500

891 Xà V75 x75 x6x2000-(3 ốp) Mạ nhúng đ/cây 731.400

892 Xà V75 x75 x6x2400-(4 ốp) Mạ nhúng đ/cây 853.300

893 Xà V75 x75 x8x2400-(4 ốp) Mạ nhúng đ/cây 975.200

894 Chống V50 x50x5x2100 đ/cây 298.900

895 Chống PLATE 5x50x920 đ/cây 97.500

896 Chống PLATE 6x60x920 đ/cây 97.500

897 Giá U 80x600 bắt FCO và LA đ/cây 164.300

898 Đà U 100 - 800 đ/cây 238.500

899 Đà U 100 - 1000 đ/cây 291.500

900 Đà U 100 - 1130 đ/cây 443.100

901 Đà U 160 - 1000 đ/cây 554.400

902 Đà U 160 - 3000 đ/cây 1.445.800

903 CB 3P - 600V-75A (LG) đ/cái 997.500

904 CB 3P - 600V-125A (LG) đ/cái 1.773.400

905 Ty neo fi 16 x 2400 đ/cây 166.400

906 Ty neo fi 22 x 2400 đ/cây 265.000

907 Ty neo fi 22 x 3000 đ/cây 328.600

Page 25

Page 26: Số: 112 /CBLS/XD-TC An Giang, ngày 27 tháng 01 năm 2015kinhtexaydung.gov.vn/pic/FileLibrary/Gia-VLXD... · 2017-11-20 · * Công ty TNHH TM-SX-DV Tín Thịnh (số 102H, Nguyễn

TP.Long Xuyên Các huyện, TX

ĐVT

Giá bán chƣa bao gồm thuế VAT

Giá bán nơi

sản xuất

Giá bán tại các huyện, TX, TP

trong phạm vi bán kính 3 kmSTT TÊN VÀ QUY CÁCH VẬT LIỆU

908 Lông đền vuông 18(50x50x2,5) đ/cái 4.200

909 Lông đền vuông 24 -80x80x5 đ/cái 11.700

Dây dẫn

910 Dây nhôm trần lõi thép As, ACKP<=50mm2 đ/kg 79.700

911 Dây nhôm trần lõi thép As, ACKP>50mm2-95mm2 đ/kg 79.700

912 Dây nhôm bọc AV -50-750V(19/1.8) đ/mét 17.500

913 Dây nhôm bọc AV -70-750V (19/2.4) đ/mét 22.800

914 Dây đồng bọc 24kv -M25mm2 đ/mét 94.900

915 Dây đồng bọc CV - 25-750V (0,6/kv) đ/mét 76.300

916 Dây đồng bọc CV - 38-750V (19/1.8) đ/mét 109.200

917 Dây đồng bọc CV - 50-750V (19/1.8) đ/mét 121.900

918 Dây đồng bọc CV - 70-750V (19/2.14) đ/mét 149.500

919 Dây đồng bọc CV - 120-750V (19/2.14) đ/mét 304.800

920 Dây đồng bọc CV - 150-750V (19/2.6) đ/mét 353.500

921 Dây đồng bọc CV - 240-750V (61/2.25) đ/mét 744.100

922 Dây đồng mềm CVV 8x2,5 mm đ/mét 91.700

923 Dây đồng mềm CVV 4x2,5 mm đ/mét 42.700

924 Cáp đồng trần C->11 đến 38mm2 đ/kg 288.300

925 Dây điện đơn 12/10 đ/mét 2.600

926 Dây điện đơn 16/10 đ/mét 4.880

927 Dây điện đơn 20/10 đ/mét 7.100

928 Dây điện đơn 30/10 đ/mét 16.300

929 Dây điện đôi 2x16 đ/mét 2.900

930 Dây điện đôi 2x24 đ/mét 4.100

931 Dây điện đôi 2x32 đ/mét 5.300

932 Dây điện đôi 2x30 đ/mét 7.800

933 Cáp CV 1.0 đ/mét 2.700

934 Cáp CV 1.5 đ/mét 3.500

935 Cáp CV 2.0 đ/mét 5.000

936 Cáp CV 2.5 đ/mét 6.000

937 Cáp CV 3.0 đ/mét 7.600

938 Cáp CV 4.0 đ/mét 9.500

939 Cáp CV 5.0 đ/mét 12.000

940 Cáp CV 6.0 đ/mét 14.000

941 Cáp đồng đơn bọc cách điện PVC CV 1x1 đ/mét 3.080

942 Cáp đồng đơn bọc cách điện PVC CV 1x2 đ/mét 5.775

943 Cáp đồng đơn bọc cách điện PVC CV 1x3 đ/mét 8.532

944 Cáp đồng đơn bọc cách điện PVC CV 1x4 đ/mét 11.271

945 Cáp đồng đơn bọc cách điện PVC CV 1x5 đ/mét 13.918

946 Cáp nhôm trần lõi thép As 50/8.0, 7 sợi, đk 3.20mm đ/mét 72.639

947 Cáp nhôm trần lõi thép As 70/11, 7 sợi, đk 3.8mm đ/mét 72.301

948 Cáp nhôm trần lõi thép As 95/16, 7 sợi, đk 4.5mm đ/mét 72.216

949 C.nhôm trần lõi thép As 120/19 (thép 7 sợi, đ.k 1.85mm; nhôm 26 sợi, đ.k 2.4mm) đ/mét 75.618

950 C.nhôm trần lõi thép As 120/27 (thép 7 sợi, đ.k 2.2mm; nhôm 30 sợi, đ.k 2.2mm) đ/mét 72.247

951 C.nhôm trần lõi thép As 185/24 (thép 7 sợi, đ.k 2.1mm; nhôm 24 sợi, đ.k 3.15mm) đ/mét 75.783

DÂY VÀ CÁP ĐIỆN CADI-SUN : Chi nhánh Cty CP Dây và Cáp điện Thƣợng Đình (số 6, lô K, đƣờng Hoàng Quốc Việt, P .Phú Mỹ, Q.7,

Tp.HCM), giá giao tại kho chi nhánh, không bao gồm phí vận chuyển. Theo bảng giá ngày 05/6/2014

DÂY VÀ CÁP ĐIỆN DAPHACO : Cty TNHH Cơ điện lạnh và Xây dựng An Phát (giao hàng tại kho Cty An Phát). Theo bảng giá ngày

07/01/2015

Page 26

Page 27: Số: 112 /CBLS/XD-TC An Giang, ngày 27 tháng 01 năm 2015kinhtexaydung.gov.vn/pic/FileLibrary/Gia-VLXD... · 2017-11-20 · * Công ty TNHH TM-SX-DV Tín Thịnh (số 102H, Nguyễn

TP.Long Xuyên Các huyện, TX

ĐVT

Giá bán chƣa bao gồm thuế VAT

Giá bán nơi

sản xuất

Giá bán tại các huyện, TX, TP

trong phạm vi bán kính 3 kmSTT TÊN VÀ QUY CÁCH VẬT LIỆU

952 C.nhôm đơn bọc cách điện PVC AV 50, 7 sợi, đk 3.00mm đ/mét 15.108

953 C.nhôm đơn bọc cách điện PVC AV 70, 7 sợi, đk 3.55mm đ/mét 20.544

954 C.nhôm đơn bọc cách điện PVC AV 95, 7 sợi, đk 4.1mm đ/mét 27.397

955 C.nhôm đơn bọc cách điện PVC AV 120, 19 sợi, đk 2.8mm đ/mét 34.397

956 C.nhôm lõi thép bọc cách điện PVC AsV 50/8.0, 7 sợi, đk 3.2mm đ/mét 19.277

957 C.nhôm lõi thép bọc cách điện PVC AsV 70/11, 7 sợi, đk 3.8mm đ/mét 26.377

958 C.nhôm lõi thép bọc cách điện PVC AsV 95/16, 7 sợi, đk 4.5mm đ/mét 36.149

959 C.nhôm lõi thép bọc cách điện PVC AsV 120/19 (thép 7 sợi, đk 1.85mm; nhôm 26 sợi, đk

2.4mm)

đ/mét 43.496

960 C.nhôm bện vặn xoắn 2 ruột ABC 2x25, 7 sợi, đk 2.16mm đ/mét 17.806

961 C.nhôm bện vặn xoắn 2 ruột ABC 2x35, 7 sợi, đk 2.53mm đ/mét 22.710

962 C.nhôm bện vặn xoắn 2 ruột ABC 2x50, 7 sợi, đk 2.99mm đ/mét 30.695

963 C.nhôm bện vặn xoắn 2 ruột ABC 2x70, 19 sợi, đk 2.16mm đ/mét 42.049

964 C.nhôm bện vặn xoắn 2 ruột ABC 2x95, 19, sợi, đk 2.53mm đ/mét 55.825

965 C.nhôm bện vặn xoắn 4 ruột ABC 4x50, 7 sợi, đk 2.99mm đ/mét 61.370

966 C.nhôm bện vặn xoắn 4 ruột ABC 4x95, 19 sợi, đk 2.53mm đ/mét 112.015

967 Máng đèn néon đơn 0,6m - 1 x 14W đ/bộ 199.000

968 Máng đèn néon đôi 0,6m - 2 x 14W đ/bộ 261.000

969 Máng đèn néon đơn 1,2m - 1 x 28W đ/bộ 219.000

970 Máng đèn néon đôi 1,2m - 2 x 28W đ/bộ 348.000

971 Bóng đèn màu trắng & màu vàng 0,6m đ/bóng 55.000

972 Bóng đèn màu trắng & màu vàng 1,2m đ/bóng 63.000

973 Bóng đèn màu xanh & màu đỏ 1,2m đ/bóng 89.000

974 Công tắc đơn WNG5001701-W (1 way) đ/cái 12.000

975 Công tắc đôi WNG5021W-7 đ/cái 77.000

976 Công tắc cầu thang WNG5002701-W (2 way) đ/cái 30.000

977 Công tắc E WNG5004W-7 (4 way) đ/cái 160.000

978 Công tắc D có đèn báo dùng cho máy nước nóng WN5343W-761 đ/cái 168.000

979 Ổ cắm đơn có màn che WNG1081W-7 đ/cái 23.000

980 Ổ cắm đơn (dùng cho phích cắm tròn WN10907KM đ/cái 23.000

981 Ổ cắm đôi có dây nối đất WNG159237W đ/cái 72.000

982 Ổ cắm anten TV WZ1201W đ/cái 63.000

983 Ổ cắm điện thoại 4 cực WNTG15649W đ/cái 68.000

984 Cầu dao tự động MCB 01P 10A, 16A, 20A đ/cái 80.000

985 Cầu dao tự động MCB 02P 10A, 16A, 20A đ/cái 233.000

986 Cầu dao tự động MCB 03P 10A, 16A, 20A đ/cái 412.000

987 Cầu dao tự động MCB 04P 10A, 16A, 20A đ/cái 580.000

* Dây điện bọc nhựa PVC-300/500V-TCVN 6610-3 (ruột đồng)

988 VCm-0,5 (1x16/0.2) -300/500V đ/mét 1.500 1.500

989 VCm-0,75 (1x24/0.2) -300/500V đ/mét 2.000 2.000

990 VCm-1,0 (1x32/0.2) -300/500V đ/mét 2.600 2.600

* Dây điện bọc nhựa PVC-450/750V-TCVN 6610-3 (ruột đồng)

991 VCm-1,5 (1x30/0.25) - 450/750V đ/mét 3.700 3.700

DÂY CÁP ĐIỆN ĐỆ NHẤT : Cty TNHH Dây Cáp điện Đệ Nhất (Nhà máy tại Long An, lô F, đƣờng D3, KCN Đức Hòa III - Việt Hóa, H.Đức

Hòa, Long An), hỗ trợ phí vận chuyển. Theo bảng giá ngày 13/6/2014

THIẾT BỊ ĐIỆN PANASONIC: Cty TNHH Cơ điện lạnh và Xây dựng An Phát (giao hàng tại Cty). Theo bảng giá ngày 07/01/2015

ĐÈN SIÊU TIẾT KIỆM ĐIỆN T5 - GREENLIGHT (gồm: máng+ bóng T5+ tăng phô điện tử) - Cty TNHH Cơ điện lạnh và Xây dựng An Phát

(giao hàng tại kho Cty An Phát). Theo bảng giá ngày 07/01/2015

BÓNG ĐÈN HUỲNH QUANG TIẾT KIỆM ĐIỆN T5 : Cty TNHH Cơ điện lạnh và Xây dựng An Phát (giao hàng tại kho Cty An Phát). Theo

bảng giá ngày 07/01/2015

Page 27

Page 28: Số: 112 /CBLS/XD-TC An Giang, ngày 27 tháng 01 năm 2015kinhtexaydung.gov.vn/pic/FileLibrary/Gia-VLXD... · 2017-11-20 · * Công ty TNHH TM-SX-DV Tín Thịnh (số 102H, Nguyễn

TP.Long Xuyên Các huyện, TX

ĐVT

Giá bán chƣa bao gồm thuế VAT

Giá bán nơi

sản xuất

Giá bán tại các huyện, TX, TP

trong phạm vi bán kính 3 kmSTT TÊN VÀ QUY CÁCH VẬT LIỆU

992 VCm-1,5 (1x30/0.25) - 450/750V đ/mét 5.900 5.900

993 VCm-4 (1x56/0.30) - 450/750V đ/mét 9.200 9.200

994 VCm-6 (7x12/0.30) - 450/750V đ/mét 13.700 13.700

* Dây điện mềm bọc nhựa PVC-300/500V-TCVN 6610-3 (ruột đồng)

995 Vcmo-2x0,75 (2x24/0.2) - 300/500V đ/mét 4.700 4.700

996 Vcmo-2x1.0 (2x32/0.2) - 300/500V đ/mét 5.900 5.900

* Dây điện mềm bọc nhựa PVC-0.6/1kV-TCCS/Denhat (ruột đồng)

997 VCmo-2x1,5 (2x30/0.25) - 0.6/1KV đ/mét 8.300 8.300

998 VCmo-2x2,5 (2x50/0.25) - 0.6/1KV đ/mét 13.300 13.300

999 VCmo-2x4 (2x56/0.3) - 0.6/1KV đ/mét 20.100 20.100

1.000 VCmo-2x6 (2x7x12/0.3) - 0.6/1KV đ/mét 29.700 29.700

* Cáp điện lực hạ thế 0.6/1KV - TCVN 5935 (ruột đồng)

1.001 CV-14 (7/1.6) - 0.6/1KV đ/mét 30.500 30.500

1.002 CV-22 (7/2) - 0.6/1KV đ/mét 47.300 47.300

1.003 CV-30 (7/2.3) - 0.6/1KV đ/mét 62.000 62.000

1.004 CV-60 (19/2) - 0.6/1KV đ/mét 126.500 126.500

1.005 Ống luồn dây Φ 16, loại 1, cuộn 50m đ/m 1.619

1.006 Ống luồn dây Φ 20, loại 1, cuộn 50m đ/m 2.000

1.007 Ống luồn dây Φ 25, loại 1, cuộn 50m đ/m 2.762

1.008 Ống luồn dây Φ 32, loại 1, cuộn 50m đ/m 3.429

1.009 Ống luồn dây Φ 16, loại 2, cuộn 50m đ/m 952

1.010 Ống luồn dây Φ 20, loại 2, cuộn 50m đ/m 1.429

1.011 Ống luồn dây Φ 25, loại 2, cuộn 50m đ/m 1.810

1.012 Ống luồn dây Φ 32, loại 2, cuộn 50m đ/m 2.762

1.013 Công tắc Panasonic đ/cái 8.571

1.014 Công tắc Thái Lan đ/cái 7.619

1.015 Ổ cắm 1 cặp lổ cắm đ/cái 14.286

1.016 Ổ cắm 2 cặp lổ cắm đ/cái 16.190

1.017 Ổ cắm 3 cặp lổ cắm đ/cái 20.952

1.018 Đèn huỳnh quang T8-18W Galaxy (S)-Daylight đ/cái 9.091

1.019 Đèn huỳnh quang T8-36W Galaxy (S)-Daylight đ/cái 12.000

1.020 Balát điện tử hộp 6000h EBH-1x18/20 FL-SM đ/cái 45.000

1.021 Balát điện tử hộp 6000h EBH-1x36/40 FL-SM đ/cái 46.000

1.022 Đèn HQ compact T3 2U 5W Galaxy (E27, B32) đ/cái 28.000

1.023 Đèn HQ compact T3 3U 11W Galaxy (E27, B32) đ/cái 33.000

1.024 Compact 2U T4 6000h 11W (E27, B22) đ/cái 28.000

1.025 Compact 3U T4 6000h 15W (E27, B22) đ/cái 36.000

1.026 Máng đèn HQ PQ FS-40/36x1-M8 Balát điện tử (có bóng T8 Galaxy) đ/cái 137.000

1.027 Máng đèn HQ PQ FS-40/36x2-M2 Balát điện tử (có bóng T8 Galaxy) đ/cái 211.000

1.028 Đèn cao áp METAL HALIDE (MH-TD 70W/742)R7s đ/cái 128.000

1.029 Đèn cao áp METAL HALIDE (MH-TD 150W/742)R7s đ/cái 141.000

1.030 Đèn cao áp NATRI (HPS-T 70W/220) E27 đ/cái 123.000

1.031 Đèn cao áp NATRI (HPS-T 150W/220) E40 đ/cái 133.000

1.032 Bộ đèn HQ T8 18Wx1 M9G - Balát điện tử (bao gồm bóng) đ/bộ 106.000

* Cửa hàng điện Lê Văn Tôn (179, Lý Thái Tổ, P.Mỹ Long, Tp.LX, AG), giá bán tại của hàng. Theo bảng giá ngày 01/7/2014

* Chi nhánh Cty CP bóng đèn phích nƣớc Rạng Đông tại Cần Thơ (số 39B1 Ung Văn Khiên, Q.Ninh Kiều, Tp.Cần Thơ). Theo bảng giá ngày

01/9/2014

Page 28

Page 29: Số: 112 /CBLS/XD-TC An Giang, ngày 27 tháng 01 năm 2015kinhtexaydung.gov.vn/pic/FileLibrary/Gia-VLXD... · 2017-11-20 · * Công ty TNHH TM-SX-DV Tín Thịnh (số 102H, Nguyễn

TP.Long Xuyên Các huyện, TX

ĐVT

Giá bán chƣa bao gồm thuế VAT

Giá bán nơi

sản xuất

Giá bán tại các huyện, TX, TP

trong phạm vi bán kính 3 kmSTT TÊN VÀ QUY CÁCH VẬT LIỆU

1.033 Bộ đèn HQ T8 36Wx1 M9G - Balát điện tử (bao gồm bóng) đ/bộ 119.000

1.034 Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS40/36x1 CM1*E (trọn bộ) đ/bộ 454.000

1.035 Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS40/36x2 CM1*E (trọn bộ) đ/bộ 590.000

1.036 VC-1.5 (Φ 1.38_ - 450/750V đ/mét 3.620

1.037 VC-2.5 (Φ 1.77) - 450/750V đ/mét 5.810

1.038 VCm-1.5 -(1x30/0.25) -450/750V đ/mét 3.830

1.039 VCm-2.5 -(1x50/0.25) -450/750V đ/mét 6.000

1.040 CV-1.5 (7/0.52) -450/750V đ/mét 4.050

1.041 CV-2.5 (7/0.67) -450/750V đ/mét 6.350

1.042 CV-4 (7/0.85) -450/750V đ/mét 9.540

1.043 CV-6 (7/1.04) -450/750V đ/mét 13.950

1.044 CV-10 (7/1.35) -450/750V đ/mét 23.400

1.045 CV-16 - 750V đ/mét 36.300

1.046 CV-25 - 750V đ/mét 53.182

1.047 CV-50 - 750V đ/mét 102.273

1.048 Dây nhôm lõi thép các loại <= 50mm2 đ/kg 66.636

1.049 Dây nhôm lõi thép các loại >50 đến = 95mm2 đ/kg 66.000

1.050 Dây nhôm lõi thép các loại >95 đến = 240mm2 đ/kg 68.091

XXI

1.051 Vách kính, kích thước 1,0mx1,0m (kính trắng 5mm) đ/m2

1.850.000

1.052 Cửa sổ lùa 2 cánh, kích thước 1,4mx1,4m (gồm khóa bán nguyệt, bánh xe) đ/m2

2.280.000

1.053 Cửa sổ lùa 2 cánh mở quay ra ngoài, kích thước 1,4mx1,4m (gồm khóa đa điểm, bản lề chữ A) đ/m2

2.820.000

1.054 Cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài, kích thước 0,6mx1,4m (gồm khóa đa điểm, bản lề chữ A) đ/m2

3.550.000

1.055 Cửa đi thông phòng/b.công 1 cánh, kích thước 0,9mx2,2m (gồm khóa đơn điểm, bản lề 3D) đ/m2

3.590.000

1.056 Cửa đi chính 2 cánh mở quay, kích thước 1,4mx2,2m (gồm khóa đa điểm, bản lề 3D) đ/m2

4.010.000

1.057 Cửa đi lùa 2 cánh, kích thước 1,6mx2,2m (gồm khóa đa điểm, bánh xe đôi) đ/m2

2.690.000

- Nhôm YNGHUA sơn tĩnh điện trắng sữa (gồm kính trắng 5mm)

1.058 Vách kính đ/m2

740.000

1.059 Cửa đi chính 1 cánh mở quay, trên kính dưới lamri hệ 700 (gồm bản lề inox 304) đ/m2

1.140.000

1.060 Cửa đi chính 1 cánh mở quay, trên kính dưới lamri hệ 1000 (gồm lề sơn góc sơn tĩnh điện) đ/m2

1.640.000

1.061 Cửa sổ lùa 2 cánh, hệ 500 (gồm bánh xe thau khóa bán nguyệt) đ/m2

940.000

1.062 Cửa giả gỗ loại thường đ/m2

800.000

1.063 Cửa giả gỗ có bông đ/m2

1.200.000

1.064 Khung cửa thường trơn đ/m2

600.000

1.065 Cửa đi sắt kéo không lá đ/m2

500.000

1.066 Cửa đi sắt kéo có lá đ/m2

600.000

1.067 Cửa đi có khuôn bông (không kính) đ/m2

600.000

- Sản phẩm nhựa TILA Window (Thanh profile của zhongcai, phụ kiện GU, GQ, kính trắng 5mm)

* DÂY CÁP ĐIỆN CADI.VI: Cty Cổ phần Dây cáp điện Việt Nam (CADIVI), số 70-72 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Q.1, Tp.HCM. Theo bảng giá

ngày 19/9/2014

CỬA VÀ KÍNH CÁC LOẠI :

*Cty TNHH Cơ khí Xây dựng Nguyên Long (635A/32 Thái Phiên, P.Bình Khánh - Tp.LX), giá cửa sắt chƣa bao gồm phí vận chuyển và lắp

đặt.Theo bảng giá ngày 01/8/2014

*Cty TNHH XD và DV TILA (đại lý tại số 147/5, Trần Hƣng Đạo, P.Mỹ Phƣớc - Tp.LX). Giá trên đã bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt

trong nội ô Tp.Long Xuyên .Theo bảng giá ngày 01/01/2015

Page 29

Page 30: Số: 112 /CBLS/XD-TC An Giang, ngày 27 tháng 01 năm 2015kinhtexaydung.gov.vn/pic/FileLibrary/Gia-VLXD... · 2017-11-20 · * Công ty TNHH TM-SX-DV Tín Thịnh (số 102H, Nguyễn

TP.Long Xuyên Các huyện, TX

ĐVT

Giá bán chƣa bao gồm thuế VAT

Giá bán nơi

sản xuất

Giá bán tại các huyện, TX, TP

trong phạm vi bán kính 3 kmSTT TÊN VÀ QUY CÁCH VẬT LIỆU

1.068 Cửa sổ có khuôn bông (không kính) đ/m2

600.000

1.069 Cửa sổ nhôm lùa hệ 500 đ/m2

700.000

1.070 Cửa sổ nhôm lùa hệ 700 đ/m2

800.000

1.071 Cửa sổ bật kính 5 ly đ/m2

600.000

1.072 Cửa đi kính 5 ly hệ 700 đ/m2

900.000

1.073 Cửa đi kính 5 ly hệ 1000 đ/m2

1.000.000

1.074 Cửa nhôm cuốn sơn tĩnh điện dày 6zem mạ Inox (bao gồm lắp đặt) đ/m2

600.000

1.075 Cửa nhôm cuốn sơn tĩnh điện dày 8zem mạ Inox (bao gồm lắp đặt) đ/m2

700.000

- Kính 5 ly các loại (bao gồm nhân công lắp đặt)

1.076 Kính màu trắng đ/m2

180.000

1.077 Kính màu trà, màu xanh, màu khói đ/m2

280.000

1.078 Cửa sổ lùa hệ 888 (YH 898), màu sơn tĩnh điện trắng sữa, kính 8mm, phụ kiện khóa,… đ/m2

1.018.182

1.079 Cửa sổ lùa hệ 188 (YH 1088), màu sơn tĩnh điện trắng sữa, kính 8mm, phụ kiện khóa,… đ/m2

1.172.727

1.080 Cửa sổ lùa hệ 888 (YH 898), màu sơn vân gỗ, kính 8mm, phụ kiện khóa,… đ/m2

1.109.091

1.081 Cửa sổ lùa hệ 188 (YH 1088), màu sơn vân gỗ, kính 8mm, phụ kiện khóa,… đ/m2

1.272.727

1.082 Cửa sổ bật hệ 39A (KB 800) Nhôm thanh hiệu YNGHUA, sơn tĩnh điện, phụ kiện, khóa, kính 8mm…đ/m2

1.272.727

1.083 Cửa đi (hệ 1000-4cm), màu sơn tĩnh điện trắng sữa, kính 8mm, phụ kiện khóa,… đ/m3

1.954.545

1.084 Cửa đi hệ 1000-3cm, Nhôm thanh hiệu YNGHUA, phụ kiện, khóa, kính 8mm… đ/m4

1.363.636

Dòng ASIA - STANDARD (Thanh Profile UPVC, phụ kiện kim khí GQ)

1.085 - Vách kính (1000x2000) đ/m2

1.000.000

1.086 - Cửa sổ 1 cánh mở quay ra ngoài (700x1400) đ/m2

1.643.000

1.087 - Cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài (500x1000) đ/m2

1.800.000

1.088 - Cửa sổ 2 cánh lùa (1600x1600) đ/m2

1.327.000

1.089 - Cửa đi 1 cánh mở quay ra ngoài (900x2400), trên kính dưới kính) đ/m2

1.706.000

1.090 - Cửa đi 1 cánh mở quay ra ngoài (900x2400), trên kính dưới pano đ/m2

1.690.000

1.091 - Cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài (1800x2400), trên kính dưới kính. đ/m2

1.606.000

1.092 - Cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài (1800x2400), trên kính dưới pano đ/m2

1.506.000

1.093 - Cửa đi 2 cánh mở lùa (1600x2400) đ/m2

1.418.000

XXII

* Cầu thép NT 1.6, tải trọng xe đơn 1,2 tấn

- Sơn bảo vệ bề mặt:

1.094 NT 1.6N (trọng lượng 167kg/mét dài) đ/mdài 5.363.636

1.095 01 Đoạn nối nhịp (trọng lượng 15,5kg/mét dài) đ/đoạn 663.636

1.096 01 Đoạn sàn đầu cầu (trọng lượng 146,5kg/mét dài) đ/đoạn 4.727.273

- Mạ kẽm bảo vệ bề mặt:

1.097 NT 1.6 N (trọng lượng 167kg/mét dài) đ/mdài 6.181.818

1.098 01 Đoạn nối nhịp (trọng lượng 15,5kg/mét dài) đ/đoạn 700.000

1.099 01 Đoạn sàn đầu cầu (trọng lượng 146,5kg/mét dài) đ/đoạn 5.363.636

* Cầu thép NT 2.2 bề rộng mặt cầu 2,0m, tải trọng xe đơn 2,8 tấn

- Sơn bảo vệ bề mặt:

1.100 NT 2.2 K (trọng lượng 245kg/mét dài) đ/mdài 7.727.273

Cầu thép nông thôn: Cty Cổ phần Cơ khí An Giang sản xuất (giao hàng tại Cty trên phƣơng tiện bên mua). Theo bảng giá ngày 23/03/2012

* Cửa nhựa uPVC cao cấp Dongtamwindow : Cty TNHH TM Hiển Nga - Tổng đại lý phân phối tại An Giang (bao gồm kính cƣờng lực 5mm,

chi phí vận chuyển & lắp đặt). Theo bảng giá tháng 7/2012.

CẦU THÉP CÁC LOẠI:

*Cty TNHH TM-MTV-SX-DV-TM 139 (thanh nhôm hiệu YNGHUA), địa chỉ: số 361 Trần Hƣng Đạo, P.Mỹ Phƣớc, Tp.LX. Theo bảng giá

ngày 01/8/2014

Page 30

Page 31: Số: 112 /CBLS/XD-TC An Giang, ngày 27 tháng 01 năm 2015kinhtexaydung.gov.vn/pic/FileLibrary/Gia-VLXD... · 2017-11-20 · * Công ty TNHH TM-SX-DV Tín Thịnh (số 102H, Nguyễn

TP.Long Xuyên Các huyện, TX

ĐVT

Giá bán chƣa bao gồm thuế VAT

Giá bán nơi

sản xuất

Giá bán tại các huyện, TX, TP

trong phạm vi bán kính 3 kmSTT TÊN VÀ QUY CÁCH VẬT LIỆU

1.101 01 Đoạn nối nhịp (trọng lượng 20kg/mét dài) đ/đoạn 863.636

1.102 01 Đoạn sàn đầu cầu (trọng lượng 211kg/mét dài) đ/đoạn 8.181.818

- Mạ kẽm bảo vệ bề mặt:

1.103 NT 2.2 K (trọng lượng 245kg/mét dài) đ/mdài 8.818.182

1.104 01 Đoạn nối nhịp (trọng lượng 20kg/mét dài) đ/đoạn 954.545

1.105 01 Đoạn sàn đầu cầu (trọng lượng 211kg/mét dài) đ/đoạn 9.181.818

* Cầu thép NT 2.6 bề rộng mặt cầu 2,5m, tải trọng xe đơn 5 tấn; đoàn xe thô sơ H2.8

- Sơn bảo vệ bề mặt:

1.106 NT 2.6 M (trọng lượng 370kg/mét dài) đ/mdài 11.909.091

1.107 01 Đoạn nối nhịp (trọng lượng 32kg/mét dài) đ/đoạn 1.363.636

1.108 01 Đoạn sàn đầu cầu (trọng lượng 271kg/mét dài) đ/đoạn 8.727.273

1.109 01 Đoạn nối nhịp (trọng lượng 148,5kg/mét dài) đ/đoạn 5.090.909

1.110 01 Đoạn sàn đầu cầu (trọng lượng 749,5kg/mét dài) đ/đoạn 26.090.909

- Mạ kẽm bảo vệ bề mặt:

1.111 NT 2.6 M (trọng lượng 370kg/mét dài) đ/mdài 13.545.455

1.112 01 Đoạn nối nhịp (trọng lượng 32kg/mét dài) đ/đoạn 1.454.545

1.113 01 Đoạn sàn đầu cầu (trọng lượng 271kg/mét dài) đ/đoạn 9.818.182

1.114 01 Đoạn nối nhịp (trọng lượng 148,5kg/mét dài) đ/đoạn 6.181.818

1.115 01 Đoạn sàn đầu cầu (trọng lượng 749,5kg/mét dài) đ/đoạn 31.363.636

* Cầu thép NT 3.2 bề rộng mặt cầu 3,0m; tải trọng xe đơn 5 tấn; đoàn xe thô sơ H2.8

- Sơn bảo vệ bề mặt:

1.116 NT 3.2 MT (trọng lượng 510kg/mét dài) đ/mdài 16.454.545

1.117 01 Đoạn nối nhịp (trọng lượng 34kg/mét dài) đ/đoạn 1.454.545

1.118 01 Đoạn sàn đầu cầu (trọng lượng 290,5kg/mét dài) đ/đoạn 10.181.818

1.119 01 Đoạn nối nhịp (trọng lượng 183,5kg/mét dài) đ/đoạn 6.454.545

1.120 01 Đoạn sàn đầu cầu (trọng lượng 889kg/mét dài) đ/đoạn 30.909.091

- Mạ kẽm bảo vệ bề mặt:

1.121 NT 3.2 MT (trọng lượng 510kg/mét dài) đ/mdài 18.636.364

1.122 01 Đoạn nối nhịp (trọng lượng 34kg/mét dài) đ/đoạn 1.636.364

1.123 01 Đoạn sàn đầu cầu (trọng lượng 290,5kg/mét dài) đ/đoạn 12.000.000

1.124 01 Đoạn nối nhịp (trọng lượng 183,5kg/mét dài) đ/đoạn 7.727.273

1.125 01 Đoạn sàn đầu cầu (trọng lượng 889kg/mét dài) đ/đoạn 36.636.364

* Đoạn nối nhịp cầu NT3.6 (trọng lƣợng 215kg/mét dài) - mạ kẽm

1.126 01 Đoạn nối nhịp - mạ kẽm (trọng lượng 183.5kg/mét dài) đ/đoạn 7.545.455

1.127 01 Đoạn sàn đầu cầu - mạ kẽm (trọng lượng 889kg/mét dài) đ/đoạn 36.181.818

1.128 01 Đoạn nối nhịp (trọng lượng 215kg/mét dài) đ/đoạn 9.045.455

1.129 01 Đoạn sàn đầu cầu (trọng lượng 1040kg/mét dài) đ/đoạn 42.909.091

* 01 gối cầu, mạ kẽm bảo vệ bề mặt:

1.130 Loại N, K, M (trọng lượng 12kg/mét dài) đ/cái 500.000

1.131 Loại A (trọng lượng 26kg/mét dài) đ/cái 1.090.909

1.132 Loại H, HA, HB cố định (trọng lượng 31kg/mét dài) đ/cái 1.272.727

1.133 Loại M F(trọng lượng 47kg/mét dài) đ/cái 2.000.000

* Cầu thép NT 2.6 bề rộng mặt cầu 2,5m:

- Mạ kẽm bảo vệ bề mặt:

1.134 NT 2.6 B-8 kết cấu 1/1 (trọng lượng 500kg/mét dài) đ/mdài 20.090.909

Page 31

Page 32: Số: 112 /CBLS/XD-TC An Giang, ngày 27 tháng 01 năm 2015kinhtexaydung.gov.vn/pic/FileLibrary/Gia-VLXD... · 2017-11-20 · * Công ty TNHH TM-SX-DV Tín Thịnh (số 102H, Nguyễn

TP.Long Xuyên Các huyện, TX

ĐVT

Giá bán chƣa bao gồm thuế VAT

Giá bán nơi

sản xuất

Giá bán tại các huyện, TX, TP

trong phạm vi bán kính 3 kmSTT TÊN VÀ QUY CÁCH VẬT LIỆU

1.135 NT 2.6 B kết cấu 2/1 (trọng lượng 749kg/mét dài) đ/mdài 30.363.636

1.136 NT 2.6 A-8 kết cấu 1/1 (trọng lượng 622kg/mét dài) đ/mdài 22.181.818

1.137 NT 2.6 A kết cấu 2/1 (trọng lượng 856kg/mét dài) đ/mdài 34.545.455

1.138 NT 2.6 H-8 kết cấu 1/1 (trọng lượng 653kg/mét dài) đ/mdài 25.000.000

1.139 NT 2.6 H kết cấu 2/1 (trọng lượng 1000kg/mét dài) đ/mdài 40.272.727

1.140 NT 2.6 HA-8 kết cấu 1/1 (trọng lượng 682g/mét dài) đ/mdài 26.636.364

1.141 NT 2.6 HA kết cấu 2/1 (trọng lượng 1064g/mét dài) đ/mdài 43.636.364

1.142 NT 2.6 HB-8 kết cấu 1/1 (trọng lượng 737kg/mét dài) đ/mdài 28.363.636

1.143 NT 2.6 HB kết cấu 2/1 (trọng lượng 1169kg/mét dài) đ/mdài 47.000.000

1.144 Đoạn nối nhịp - quá độ (trọng lượng 166kg/mét dài) đ/đoạn 6.445.455

1.145 Đoạn sàn đầu cầu (trọng lượng 724kg/mét dài) đ/đoạn 26.818.182

* Cầu thép NT 3.2 bề rộng mặt cầu 3,0m:

- Mạ kẽm bảo vệ bề mặt:

1.146 NT 3.2 B kết cấu 2/1 (trọng lượng 863kg/mét dài) đ/mdài 34.909.091

1.147 NT 3.2 A kết cấu 2/1 (trọng lượng 970kg/mét dài) đ/mdài 39.090.909

1.148 NT 3.2 H kết cấu 2/1 (trọng lượng 1112kg/mét dài) đ/mdài 44.818.182

1.149 NT 3.2 HA kết cấu 2/1 (trọng lượng 1178kg/mét dài) đ/mdài 48.181.818

1.150 NT 3.2 HB kết cấu 2/1 (trọng lượng 1284kg/mét dài) đ/mdài 51.545.455

1.151 Đoạn nối nhịp (trọng lượng 225kg/mét dài) đ/đoạn 8.545.455

1.152 Đoạn sàn đầu cầu (trọng lượng 1155kg/mét dài) đ/đoạn 42.636.364

* Cầu thép NT 4.2 bề rộng mặt cầu 4,0m:

- Mạ kẽm bảo vệ bề mặt:

1.153 NT 4.2 B kết cấu 2/1 (trọng lượng 1066kg/mét dài) đ/mdài 42.909.091

1.154 NT 4.2 A-18 kết cấu 2/1 (trọng lượng 1173kg/mét dài) đ/mdài 47.181.818

1.155 NT 4.2 H-18 kết cấu 2/1 (trọng lượng 1317kg/mét dài) đ/mdài 52.818.182

1.156 NT 4.2 HA-18 kết cấu 2/1 (trọng lượng 1384kg/mét dài) đ/mdài 56.181.818

1.157 NT 4.2 HB-18 kết cấu 2/1 (trọng lượng 1491kg/mét dài) đ/mdài 59.636.364

1.158 NT 4.2 HC-30 kết cấu 2/1 (trọng lượng 2742kg/mét dài) đ/mdài 108.181.818

1.159 Đoạn nối nhịp - quá độ (trọng lượng 322kg/mét dài) đ/đoạn 12.227.273

1.160 Đoạn sàn đầu cầu (trọng lượng 1540kg/mét dài) đ/đoạn 56.863.636

* Gối cầu NT mạ kẽm bảo vệ bề mặt:

1.161 Loại cầu A (trọng lượng 26kg/cái) đ/cái 1.090.909

1.162 Loại cầu B (trọng lượng 18kg/cái) đ/cái 745.545

1.163 Loại cầu H, HB (trọng lượng 31kg/cái) đ/cái 1.272.727

1.164 Loại cầu HC (trọng lượng 55kg/cái) đ/cái 2.181.818

* Cầu thép C400

- Cầu thép C400 Tải trọng H18

1.165 + Cầu C400 R M (Mạ kẽm bề mặt - Nhịp từ 9m đến 30m) đ/mdài 58.390.000

- Cầu thép C400 Tải trọng H13

1.166 + Cầu C400 E M (Mạ kẽm bề mặt - Nhịp từ 9m đến 30m) đ/mdài 45.000.000

- Các cấu kiện đi kèm

CẦU THÉP: Công ty Cổ phần Đầu tƣ Phát triển Hạ tầng An Giang - Cơ khí Giao thông sản xuất (giao hàng tại Xƣởng trên phƣơng tiện bên

mua). Theo bảng giá ngày 18/9/2014

Page 32

Page 33: Số: 112 /CBLS/XD-TC An Giang, ngày 27 tháng 01 năm 2015kinhtexaydung.gov.vn/pic/FileLibrary/Gia-VLXD... · 2017-11-20 · * Công ty TNHH TM-SX-DV Tín Thịnh (số 102H, Nguyễn

TP.Long Xuyên Các huyện, TX

ĐVT

Giá bán chƣa bao gồm thuế VAT

Giá bán nơi

sản xuất

Giá bán tại các huyện, TX, TP

trong phạm vi bán kính 3 kmSTT TÊN VÀ QUY CÁCH VẬT LIỆU

1.167 + Gối di động (mạ kẽm bề mặt) đ/cái 9.500.000

1.168 + Gối cố định động (mạ kẽm bề mặt) đ/cái 3.200.000

1.169 + Bản quá độ 3m x 4m (mạ kẽm bề mặt) đ/nhịp 65.000.000

1.170 + Hộp sàn cầu 1m*3m (mạ kẽm bề mặt) đ/cái 16.000.000

1.171 + Đoạn nối nhịp 0,5m * 4,0m (mạ kẽm bề mặt) đ/đoạn 12.200.000

1.172 + Dầm I 400 (mạ kẽm bề mặt) đ/cây 17.519.000

1.173 + Khung Panel (mạ kẽm bề mặt) đ/khung 17.300.000

* Cầu thép C300 - Dạng MEBAY

- Cầu thép C300 Tải trọng H18

1.174 + Cầu C300 R M (Mạ kẽm bề mặt - Nhịp từ 9m đến 30m) đ/mdài 45.000.000

- Cầu thép C300 Tải trọng H13

1.175 + Cầu C300 E M (Mạ kẽm bề mặt - Nhịp từ 9m đến 30m) đ/mdài 32.500.000

- Các cấu kiện đi kèm

1.176 + Gối di động (mạ kẽm bề mặt) đ/cái 8.900.000

1.177 + Gối cố định động (mạ kẽm bề mặt) đ/cái 2.500.000

1.178 + Bản quá độ 3m x 3m (mạ kẽm bề mặt) đ/nhịp 55.000.000

1.179 + Hộp sàn cầu 1m*3m (mạ kẽm bề mặt) đ/cái 16.000.000

1.180 + Đoạn nối nhịp (mạ kẽm bề mặt) đ/đoạn 10.500.000

1.181 + Dầm I 350 (mạ kẽm bề mặt) đ/cây 16.519.000

1.182 + Khung Panel (mạ kẽm bề mặt) đ/khung 17.500.000

XXIII CÁC LOẠI VẬT LIỆU KHÁC

1.183 Đất đèn đ/kg 14.000

1.184 Giấy nhám Trung Quốc (20cm x 30cm) đ/tấm 1.000

1.185 Chổi bông cỏ đ/kg 63.636

1.186 Bột màu Trung Quốc màu xanh đ/kg 34.545

1.187 Bột màu Trung Quốc màu vàng đ/kg 24.545

1.188 Đinh các loại đ/kg 19.048

1.189 Dây buộc đ/kg 17.143

1.190 Lưới B40 (khổ 0,8; 1,0; 1,2; 1,5; 1,8; 2,0; 2,2; 2,4m) đ/kg 14.286

1.191 Kẽm gai (1kg/6m) đ/kg 14.571

1.192 Vôi cục đ/kg 2.800

1.193 A dao Việt Nam (keo 1/2 kg) đ/keo 12.727

1.194 Cửa nhựa Hân Vương có khóa, khuôn bao 0,75x1,9m đ/bộ 409.091

1.195 Que hàn Việt Nam fi 3,2 và fi 4 (hộp 5kg) đ/kg 19.091

XXIV NHIÊN LIỆU :

Áp dụng kể từ 16 giờ 30 ngày 06/01/2015 trên địa bàn tỉnh An Giang.

1.196 Xăng không chì RON 92 đ/lít 16.155 16.155

1.197 Xăng không chì RON 95 đ/lít 16.700 16.700

1.198 Dầu Diesel 0,05%S đ/lít 15.300 15.300

1.199 Dầu Diesel 0,25%S đ/lít 15.255 15.255

1.200 Dầu lửa đ/lít 15.864 15.864

Page 33

Page 34: Số: 112 /CBLS/XD-TC An Giang, ngày 27 tháng 01 năm 2015kinhtexaydung.gov.vn/pic/FileLibrary/Gia-VLXD... · 2017-11-20 · * Công ty TNHH TM-SX-DV Tín Thịnh (số 102H, Nguyễn

TP.Long Xuyên Các huyện, TX

ĐVT

Giá bán chƣa bao gồm thuế VAT

Giá bán nơi

sản xuất

Giá bán tại các huyện, TX, TP

trong phạm vi bán kính 3 kmSTT TÊN VÀ QUY CÁCH VẬT LIỆU

Áp dụng kể từ 16 giờ 00 ngày 21/01/2015 trên địa bàn tỉnh An Giang.

1.201 Xăng không chì RON 92 đ/lít 14.427 14.427

1.202 Xăng không chì RON 95 đ/lít 14.973 14.973

1.203 Dầu Diesel 0,05%S đ/lít 13.973 13.973

1.204 Dầu Diesel 0,25%S đ/lít 13.927 13.927

1.205 Dầu lửa đ/lít 14.473 14.473

* Ghi chú:

SỞ TÀI CHÍNH

KT. GIÁM ĐỐC

PHÓ GIÁM ĐỐC

(đã ký)

Phạm Hồng Huyên

- Lưu: VT Sở XD, Sở TC, Phòng KTXD.

KT. GIÁM ĐỐC

PHÓ GIÁM ĐỐC

(đã ký)

Mai Anh Dũng

Nơi nhận:

- Bộ Tài chính;

- VP.UBND tỉnh;

- Giá cát vàng tại mỏ khai thác, gồm thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường, chưa bao gồm phí vận chuyển (Thuế tài nguyên: 1.800 đ/m3; Phí bảo

vệ môi trường: 5.000đ/m3).

- Giá đá đã bao gồm phí bảo vệ môi trường (căn cứ Quyết định số 33/2012/QĐ-UBND ngày 04/10/2012 của UBND tỉnh về mức thu phí bảo vệ môi

trường đối với khai thác khoáng sản không kim loại trên địa bàn tỉnh An Giang, mức thu phí : 3.000đ/tấn).

- Chủ đầu tư và đơn vị Tư vấn xác định cự ly chi phí vận chuyển từ nơi sản xuất đến chân công trình đối với các loại vật liệu được nêu trong công bố

giá đảm bảo hiệu quả kinh tế nhất.

- Giá cát đen san lấp tại mỏ khai thác, gồm thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường, chưa bao gồm phí vận chuyển (Thuế tài nguyên: 1.100 đ/m3; Phí

bảo vệ môi trường: 4.000đ/m3).

- Các Sở liên quan;

- Kho bạc Nhà nước tỉnh;

- Cục Quản lý Giá;

- Đối với gói thầu sử dụng vốn nhà nước thuộc hình thức chỉ định thầu, nếu sản phẩm, vật liệu, vật tư có cùng tính năng kỹ thuật tương đương có giá

công bố khác nhau thì ưu tiên sử dụng loại có chi phí thấp hơn được tính đến chân công trình (bao gồm vật liệu, vật tư, sản phẩm và chi phí vận chuyển)./.

- Sở Tài chính các tỉnh;

SỞ XÂY DỰNG

Page 34