20
Hội các sĩ tử luyện thi IELTS- Vietnamese IELTS community Các dạng noun phrases tổng hợp Lời nói đầu Trong ngôn ngacademic tiếng Anh, các thông tin được truyn đt phn ln dng cm danh ttrong đó bao gm mo t, tính tvà danh tchính sđng cui cùng. Cái này ngược hn vi tiếng Vit bi thay vì nói "tvng liên quan đến chuyên ngành" (danh tchính là tvng và đng đu tiên) thì người Anh li dùng "topic- related vocabulary" (danh tchính là vocabulary đng sau cùng).Mun được đim viết cao (trên 6.5 chng hn) thì bt buc phi nhn thc đc tm quan trng ca noun phrases cũng như master cách sdng nó bi khi đó bn sthuyết phc đc giám kho khnăng tvng, ngpháp đng thi tránh li "dch word by word" mà đã có thfollow native speaker style. Ngun đhc nhng điu này là các bài báo, readings trong Cam hoc bài mu ca cô Lê Na (ngp tràn noun phrases luôn). Mt câu hi khá thú vlà khi nào cu to danh tthì có du gch ni, còn khi nào thì không? Câu trli: Ví dnhư là a widely-used gadget, thì ccm widely-used đây là 1 tính tlun, còn nếu nói this gadget is widely used thì ko cn gch vì widely đây là adv, used là đng tthbđng. Đluyn tp cái này thì mình nên tthành lp noun phrases, lp xong thì dùng chính tđó làm keyword lên google search nếu có tđó tc là người bn ngcó dùng --> ta dùng được, nếu không có thì nghĩa là thp ca chúng ta sai. Bng dưới đây tng hp 27 cm noun phrases thường gp, vi mi cm có 1 keyword được tô màu đmi người ddàng hthng nhé. Chúc cnhà hc tt! [Minh Hoa] 1

NounphrasesbyVIC.doc

  • Upload
    kim-yen

  • View
    24

  • Download
    4

Embed Size (px)

Citation preview

Page 1: NounphrasesbyVIC.doc

Hội các sĩ tử luyện thi IELTS- Vietnamese IELTS community

Các dạng noun phrases tổng hợp

Lời nói đầu Trong ngôn ngữ academic tiếng Anh, các thông tin được truyền đạt phần lớn ở dạng cụm danh từ trong đó bao gồm mạo từ, tính từ và danh từ chính sẽ đứng ở cuối cùng. Cái này ngược hẳn với tiếng Việt bởi thay vì nói "từ vựng liên quan đến chuyên ngành" (danh từ chính là từ vựng và đứng ở đầu tiên) thì người Anh lại dùng "topic- related vocabulary" (danh từ chính là vocabulary đứng sau cùng).Muốn được điểm viết cao (trên 6.5 chẳng hạn) thì bắt buộc phải nhận thức đc tầm quan trọng của noun phrases cũng như master cách sử dụng nó bởi khi đó bạn sẽ thuyết phục đc giám khảo ở khả năng từ vựng, ngữ pháp đồng thời tránh lỗi "dịch word by word" mà đã có thể follow native speaker style. Nguồn để học những điều này là các bài báo, readings trong Cam hoặc bài mẫu của cô Lê Na (ngập tràn noun phrases luôn).

Một câu hỏi khá thú vị là khi nào cấu tạo danh từ thì có dấu gạch nối, còn khi nào thì không?

Câu trả lời: Ví dụ như là a widely-used gadget, thì cả cụm widely-used ở đây là 1 tính từ lun, còn nếu nói this gadget is widely used thì ko cần gạch vì widely ở đây là adv, used là động từ ở thể bị động.

Để luyện tập cái này thì mình nên tự thành lập noun phrases, lập xong thì dùng chính từ đó làm keyword lên google search nếu có từ đó tức là người bản ngữ có dùng --> ta dùng được, nếu không có thì nghĩa là tổ hợp của chúng ta sai. Bảng dưới đây tổng hợp 27 cụm noun phrases thường gặp, với mỗi cụm có 1 keyword được tô màu để mọi người dễ dàng hệ thống nhé. Chúc cả nhà học tốt! [Minh Hoa]

1

Page 2: NounphrasesbyVIC.doc

Hội các sĩ tử luyện thi IELTS- Vietnamese IELTS community No Form By admin By members Note

1 "noun/adj-free noun"

1/sugar-free candy: kẹo không đường 2/ fat-free food: thực phẩm ko chứa chất béo3/ duty-free shop: cửa hàng bán đồ miễn thuế 4/ error-free sentence: câu văn ko có lỗi

nut-free chocolate/donuts smoking- free waiting roomtax-free exchange stress- free:)CFC-free, hay thấy trên của tủ lạnh :)error-free = flawless: ko có lỗi, ko tỳ vết tax-free: miễn thuế. oil-free: ko có gốc dầu.

bạn sử dụng 1 danh từ hoặc 1 tính từ để ghép với free thành 1 tính từ mới:

2 "noun-related noun"

1/topic-related vocabulary: từ vựng chuyên ngành, 2/obesity-related illness: bệnh tật liên quan đến béo phì,3/ traffic-related pollution: ô nhiễm do giao thông, 4/oil-related conflict: xung đột vì dầu mỏ

Smoke-related deaths Human Activities -related global warmingjob-related problem school-related stuff smoking- related diseases

2

Page 3: NounphrasesbyVIC.doc

Hội các sĩ tử luyện thi IELTS- Vietnamese IELTS community 3 "noun-Ving

noun"1/ Eye-catching resume: lý lịch (CV) bắt mắt 2/ Sky-rocketing price/building: nhà or giá cao ngất ngưởng 3/ Life-threatening disease: bệnh đe dọa đến tính mạng 4/ Women-leading pattern: xu hướng phụ nữ lãnh đạo 5/ Book-reading tasks: nhiệm vụ đọc sách 6/ Decision-making ability: khả năng ra quyết định 7/ Rice/fish-producing country: nước sản xuất gạo hoặc cá (Việt Nam chẳng hạn)...

car-making industry: nền công nghiệp sản xuất ô tô breath-takingfund-raising event

4 "non-something noun"

1/ non-governmental organization (NGO): tổ chức phi chính phủ 2/ non-profit organization: tổ chức hoạt động phi lợi nhuận 3/ non-stop flight: chuyến bay thẳng, ko dừng lại quá cảnh 4/ non-verbal communication: loại hình giao tiếp ko sử dụng tiếng nói 5/ non-fiction books: các loại sách ko liên quan đến văn chương.

A nonstop flight does as its name suggests: flies from one airport to another without stopping. A direct flight, on the other hand, makes stops along the way. Often, passengers traveling on direct flights make a stop at a midpoint airport and remain seated on the plane while some passengers exit and others board.

. Ah có ai biết "direct flight" và "non-stop flight" thì khác nhau gì ko nhỉ?

3

Page 4: NounphrasesbyVIC.doc

Hội các sĩ tử luyện thi IELTS- Vietnamese IELTS community 5 "newly-V(ed)

noun"1/Newly released album: album mới tung ra thị trường 2/ Newly discovered species: loài mới tìm thấy 3/ Newly synthesized protein: Protein mới được tổng hợp 4/ Newly industrialized country (NIC): nước công nghiệp mới 5/ Newly wed: cặp đôi mới cưới (cũng là tên 1 show truyền hình của Mĩ) 6/ Newly revised manuscript: bản thảo mới chỉnh sửa 7/ Newly launched car: xe mới xuất xưởng.

1) newly published books: sách mới xuất bản 2) newly found planets: hành tinh mới tìm ra 3) newly graduated doctors: BS mới ra trường 4) newly hatched chicks: gà con mới nở 5) newly born babies: em bé mới sinh 6) newly extinct animals: động vật mới tuyệt chủng 7) newly opened supermarkets: siêu thị mới mở 8) newly pierced ears: tai mới xâu khuyên 9) newly adopted dogs: chó mới nuôi 10. newly qualified doctor/ teacher... 11. Newly created job12. newly independent republic13.Newly built house and 14.newly born baby

4

Page 5: NounphrasesbyVIC.doc

Hội các sĩ tử luyện thi IELTS- Vietnamese IELTS community 6 "widely-V(ed)

noun"1/Widely-used system/application: hệ thống/ứng dụng được sử dụng rộng rãi 2/Widely-distributed resources: tài nguyên được phân bố rộng rãi 3/Widely- accessed internet services: trình duyệt được sử dụng phổ biến (www or email) 4/Widely- circulated newspaper: báo được nhiều người đọc (The Times chẳng hạn) 5/Widely-eaten fruit: hoa quả được tiêu thu phổ biến 6/Widely- produced crop: lương thực được sản xuất phổ biến (rice in Asia) 7/Widely- prescribed drugs: thuốc được kê đơn tràn lan

Widely-spread diseasewidely_enjoyed thay thế cho popular

Lưu ý là trong nhiều trường hợp thì widely có thể thay thế bằng commonly nhé:

5

Page 6: NounphrasesbyVIC.doc

Hội các sĩ tử luyện thi IELTS- Vietnamese IELTS community 7 "adj-minded" open-minded, fair-minded, evil-minded, broad-

minded, narrow-minded, simple-minded, close-minded...

+ Open-minded: cởi mở trong suy nghĩ, sẵn sàng tiếp thu cái mới. + Fair-minded: công bằng, vô tư, không thiên vị + Evil-minded: có ý xấu, ác ý + Broad-minded: khoáng đạt+ Narrow-minded: Bảo thủ + Simple-minded: suy nghĩ nông cạn+ absent-minded : lost in thought and unaware of one's surroundings or actions narrow-minded nationalist - ng theo chu nghia dan toc hep hoico' dirty-mind (ed) ko nhi? :))

6

Page 7: NounphrasesbyVIC.doc

Hội các sĩ tử luyện thi IELTS- Vietnamese IELTS community 8 "noun-based

noun"1/ sex-based abortion: phá thai dựa trên giới tính 2/ community-based activities: hoạt động trên cộng đồng (surveillance) 3/ web-based learning: học tập qua mạng 4/ knowledge-based approach: phương pháp được đề ra dựa trên hiểu biết chung 5/ evidence based-decision making: kĩ năng đưa ra quyết định dựa trên chứng cứ xác thực (cái này là dạng "con lai" vừa có cả V-ed vừa có V-ing) Ngoài ra còn 1 số từ nữa mà mình chưa kịp tìm ví dụ: power-based, rights-based, interest-based, theory-based...

law based societyIncome-Based Repayment Design-Based Research Problem-Based Learning Practice-Based Learning Study-Based Learning CBO - Community based organization. Prototype-based programming Demand-Based Manufacturing Need-based financial aid

7

Page 8: NounphrasesbyVIC.doc

Hội các sĩ tử luyện thi IELTS- Vietnamese IELTS community 9 "noun 1-like-

noun 2"1/ flu-like symptom: triệu chứng giống cúm 2/ clown-like makeup: trang điểm như hề 3/ earth-like planet: hành tinh giống trái đất 4/ pyramid-like structure: cấu trúc kiểu kim tự tháp 5/ teenage-like manner: cách cư xử như teen 6/ moon-like beauty: vẻ đẹp tựa trăng rằm...

dạng này rất phổ biến trong các tài liệu khoa học khi cần định nghĩa về một sự vật nào đó gần giống với những gì đã biết. Như thế noun 1 sẽ là 1 danh từ rất cụ thể, còn noun 2 là một danh từ chung chung hơn

8

Page 9: NounphrasesbyVIC.doc

Hội các sĩ tử luyện thi IELTS- Vietnamese IELTS community 10 "most + V-ed

+ noun"1/ most-cited paper: bài báo được trích dẫn nhiều nhất 2/ most-wanted boy: hot boy được hâm mộ nhất 3/ most-viewed video: clip được xem nhiều nhất 4/ most-subscribed person: người nổi tiếng được quan tâm nhất 5/ most-addicted drug: thuốc gây nghiện nhất 6/ most-requested song: bài hát được yêu cầu nhiều nhất 7/ most-liked page: page được yêu thích nhất 8/ most-haunted place: nơi được lui đến nhiều nhất 9/ most-visited website: website được ghé thăm nhiều nhất...

Most-loved Football club: Miley is becoming the most-subscribed person by many teenagers as well as journalists =.='

9

Page 10: NounphrasesbyVIC.doc

Hội các sĩ tử luyện thi IELTS- Vietnamese IELTS community 11 over-noun/

verb/adj1/ over-consumed: tiêu xài quá mức 2/ over-estimated: ngoài dự tính 3/ over population: dân số quá đông 4/ over-reaction: phản ứng thái quá 5/ over-qualified: vượt chuẩn Ngoài ra còn 1 từ nữa mà các bạn học kinh tế tài chính sẽ rành là "over-the-counter": thị trường/cổ phiếu chưa niêm yết mới nghĩ ra thêm 2 từ nữa là overuse: sử dụng quá nhìu và over-time: làm ngoài giờ

1) Overwrite(v) ghi đè lên 2) Overexploitation(n) khai thác quá độ 3) overrated (adj) đánh giá quá mức 4) overthink (v): nghĩ hay phân tích quá nhiều 5) overkill (n) tàn phá quá mức 6) overindulge (v) quá bê tha, quá đam mê, nuông chìu 7) overoptimistic (adj) lạc quan thái quá 8) overpriced (adj) quá mắc 9) oversized (adj) quá cỡ 10) Overdose (n) quá liều 11) Overzealous (adj) hăng say, nhiệt thành quá mứcOvercooked, overspeed

10

Page 11: NounphrasesbyVIC.doc

Hội các sĩ tử luyện thi IELTS- Vietnamese IELTS community 12 "self-noun/

verb" 1/self-esteem (n): tự trọng 2/ self-control (n): tự chủ 3/ self-confident (adj): tự tin 4/ self-motion(n): tự thân vận động 5/ self-made (adj): tự lập, tự làm ra 6/ self-hypnosis (n): tự thôi miên 7/ self-study (v): tự học 8/ self-interest (n): tư lợi, quyền lợi bản thân.

self-educated, self-taught (adj)self-awareness self-reliant: tự lậpself-defense: tự vệself-interest: tư thu :) self-suggestion: tu. ky? self-centeredseft-discipline: sự kỷ luật tự giác :Dself - cut

13 "multi-noun" 1/ Multi-purpose cleaner: tẩy rửa đa năng 2/ Multi-functional tool: thiết bị nhiều công dụng 3/ Multi-channel marketing: quảng bá dựa trên nhiều hình thức 4/ Multi-media communication: truyền thông đa phương tiện 5/ Multi-language display: hiển thị bằng nhiều thứ tiếng 6/ Multi-centre holidays: tham quan nhiều điểm đến trong kì nghỉ 7/ Multi-dimension space: không gian đa chiều 8/ Multi-drug-resistant tuberculosis: lao đa kháng thuốc... "multi-syllable words": từ đa âm tiết

Multi-level marketing: ba n ha ng đa câ pmultitasking multinational company : công ty đa quốc giaHay là multifaceted là tính từ, chỉ người đa nhân cách nữa ấy, danh từ là multifacet

11

Page 12: NounphrasesbyVIC.doc

Hội các sĩ tử luyện thi IELTS- Vietnamese IELTS community 14 noun phrases

liên quan đến các con số

1/ a six-year-old child: đứa trẻ 6 tuổi 2/a 45- minute essay: bài luận 45 phút 3/a 10-fold reduction in the volume of: sự giảm 10 lần trong tổng lượng 4/a 2-hour processing: quá trình 2 giờ xử lý 5/ninety-four of the people: 94 trong tổng số người Note là cách số 3 nên dùng trong writing task 1 khi so sánh sự tăng giảm của biểu đồ, cách số 4 cũng là một lựa chọn hay cho process khi miêu tả một quá trình nào đó…

hyphenated adj

15 "noun-made noun"

1/hand-made souvenir: đồ lưu niệm tự làm, 2/ home-made cake: bánh nhà làm ra 3/ man-made civilization: nền văn minh do con người tạo nên, 4/ nature-made disaster: thảm họa do thiên nhiên gây nên, 5/ self-made millionaire: tỷ phú tự lập nghiệp...

self-made fate

12

Page 13: NounphrasesbyVIC.doc

Hội các sĩ tử luyện thi IELTS- Vietnamese IELTS community 16 các từ hum nay

sẽ liên quan đến "time" nhé:

1/ Full-time employment: công việc trọn thời gian 2/ Part-time job: công việc bán thời gian 3/ Short-time period: một giai đoạn ngắn 4/ Over-time payment: trả công làm thêm giờ 5/ real-time information: thông tin trực tiếp 6/ time-consuming process: quá trình tiêu tốn nhiều thời gian Số 5 real-time là dạng formal của "live" (trực tiếp) đó, số 6 cũng là cách nói khác của "it takes time..." Cả 2 cách số 5 và 6 đều khá academic và nên dùng trong writing nha cả nhàah quên còn cụm nữa cũng hay là "have a paucity of time": tình trạng thiếu thời gian... (ôn IELTS là 1 ví dụ) ^^[MH]

13

Page 14: NounphrasesbyVIC.doc

Hội các sĩ tử luyện thi IELTS- Vietnamese IELTS community 17 "easy/ready-to-

Verb"1/ an easy-to-read guide: hướng dẫn dễ đọc 2/ easy-to-understand tips: mánh dễ hiểu 3/ ready-to-use reagents: hóa chất pha sẵn, có thể dùng được ngay 4/ ready-to-eat meals: suất ăn sẵn có (kiểu như đi picnic) 5/ ready-to-hand solutions: vấn đề có khả năng giải quyết trong tầm tay ( ready-to-hand = easy-to-reach) 6/ ready-to-assemble furniture: vật dụng mà cần phải lắp ghép và dễ dàng làm được 7/ ready-to-cook food: cái này giống kiểu thức ăn sơ chế sẵn bán trong siêu thị. Mà hình như mấy cái stt mình post cũng thuộc dạng "ready-to-learn" í nhỉ ^^

ready-to-drink là đồ uống bán sẵn, chẳng hạn ready-to-drink coffee là kiểu cafe pha sẵn đóng chai í hoặc ready-to-serve milk: sữa hộp uống liền:Deasy-to-remember tipseasy-to-followacademic đó bạn, mình hay gặp trong tài liệu chuyên ngành mà:D

nếu bạn nào gặp đề writing về fast-food có thể dùng cách này để paraphrase từ của đề bài thành "ready-to-eat" hay ready-to-use food ^^

14

Page 15: NounphrasesbyVIC.doc

Hội các sĩ tử luyện thi IELTS- Vietnamese IELTS community 18 "noun-friendly

noun"1/ user-friendly application: ứng dụng phù hợp với người dùng, 2/ eco-friendly products: sản phẩm thân thiện với môi trường, 3/ health-friendly drink: đồ uống tốt cho sức khỏe 4/ environment-friendly design: thiết kế vì môi trường, 5/ child/kid-friendly educational system: hệ thống giáo dục dành cho trẻ em, 6/ community-friendly society: xã hội vì cộng đồng, 7/ budget-friendly meals: bữa ăn hợp túi tiền, 8/ employee-friendly workplace: môi trường khiến người lao động cảm thấy thoải mái khi làm việc..

15

Page 16: NounphrasesbyVIC.doc

Hội các sĩ tử luyện thi IELTS- Vietnamese IELTS community 19 "ever-Ving

noun" mang nghĩa always, continuous,

1/ ever-increasing costs: giá cả tăng không ngừng 2/ever-lasting hope: hy vọng mòn mỏi 3/ ever-changing mood: tâm sự luôn thay đổi 4/ ever-present danger: nguy hiểm luôn cận kề 5/ ever-growing society: xã hội phát triển không ngừng 6/ ever-willing counsellor: tư vấn viên luôn thân thiện...

Ever lasting frjend

20 “noun-care” 1/ Nail-care products: sản phẩm chăm sóc móng 2/day-care/ child-care centre: trung tâm chăm sóc trẻ em , 3/orphan-care organization: tổ chức cứu trợ trẻ mồ côi, 4/health-care system: hệ thống y tế, 5/pet-care services: dịch vụ trông giữ thú cưng, 6/elder-care jobs: nghề chăm sóc người cao tuổi 7/ primary-care physicians: y sĩ tuyến khám bệnh tuyến cơ sở

Intensive-care medicine / Critical-care medicine. khoa ICU (Intensive care unit) dich la Điều trị tích cực ah

16

Page 17: NounphrasesbyVIC.doc

Hội các sĩ tử luyện thi IELTS- Vietnamese IELTS community 21 Các từ hum

nay có tiếp đầu ngữ là “under”, ngoài nghĩa phổ thông theo kiểu “underwear” thì còn rất nhìu cách xài academic nữa nhé

1/ Undergo (academic word sublist 10) :undergo a dramatic change: trải qua sự thay đổi sâu sắc, 2/Underlying (academic word sublist 6) :underlying causes: nguyên nhân sâu xa, 3/undergraduate education: giáo dục đại học, 4/ undercover agent: điệp viên ngầm, 5/underestimate: đánh giá thấp, never underestimate yourself ^^, 6/ under-qualified candidate: ứng viên chưa đủ tiêu chuẩn, 7/ underline: gạch chân văn bản khi soạn thảo trên word, 8/ underground: tàu điện ngầm (metro)…

underdog: kẻ yếm thếundermine, underpinunderground water: nước ngầm, nước giếngUnderdeveloped countries underdevelopmentunderpriviledged: thiệt thòi, kém may mắn.

theo m nghĩ giáo dục đại học thường dùng tertiary education :D còn ko thì dùng undergraduate course

17

Page 18: NounphrasesbyVIC.doc

Hội các sĩ tử luyện thi IELTS- Vietnamese IELTS community 22 "long-noun/

verb"1/ long-term investment: đầu tư dài hạn, 2/ long-lived rumor: tin đồn từ đời này qua đời khác, 3/ long-lasting side affect: tác dụng phụ kéo dài, 4/ long-standing friendship: tình hữu nghị có từ lâu đời, 5/ long-time stablity: ổn định lâu dài, 6/long-distance runner: vận động viên chạy đường dài, 7/ tales of long-ago: chuyện đời xưa, 8/long-decayed material: vật liệu chậm phân rã (phóng xạ or túi nilong)...

Long-time stability.:-)) từ formal của decay là deteriorate đó, (có lần mình đã post từ nè rùi nhá)

23 “high/low-noun”

1/ high-risk investment: đầu tư mạo hiểm, rủi ro cao 2/ high-quality product: sản phẩm chất lượng cao (có thể thay high bằng low/good/bad) 3/ high concentration reagents: dung dịch nồng độ cao 4/ high-income group: nhóm có thu nhập cao 5/ High definition screen: màn hình độ nét cao 6/ high-dose antibiotic: kháng sinh liều cao 7/ high life expectancy: tuổi thọ cao...

18

Page 19: NounphrasesbyVIC.doc

Hội các sĩ tử luyện thi IELTS- Vietnamese IELTS community 24 ‘first-noun” 1/ First-class carriage: khoang hạng nhất

2/ first-choice candidate: ứng cử viên hàng đầu 3/ first-rank university: đại học tốp đầu 4/ first-order logic: sắp xếp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn 5/ first-quality service: dịch vụ chất lượng tốt nhất 6/ first aid manual: hướng dẫn sơ cứu ban đầu 7/ first language acquisition: việc học tiếng mẹ đẻ (của trẻ em) ( also called “native language”)

25 “far” group 1/ far-distance measurement: đo đạc khoảng cách xa 2/ far-reaching implications: ảnh hưởng sâu rộng ( từ khác là widespread), 3/far-away places: nơi xa xôi, 4/far-east countries : các nước vùng viễn đông ( bao gồm vùng Viễn Đông của Nga, các nước châu Á như Trung Quốc, Ấn Độ và khu vực đông Nam Á) (phân biệt với khu vực Thổ Nhĩ Kì (near-east) và Trung Đông (middle-east) 5/ far-future technology: công nghệ của tương lai, 6/far-out idea: ý tưởng kì quặc (idiom) (từ khác là weird hay unconventional)

"far-reaching network of violence and hatred" extracted from "Barack Obama's Inaugural Address "

19

Page 20: NounphrasesbyVIC.doc

Hội các sĩ tử luyện thi IELTS- Vietnamese IELTS community 26 “noun-specific

noun”1/State-specific regulations: quy định cụ thể của từng bang2/Country-specific recommendation: khuyến cáo đối với từng quốc gia3/Sector-specific plans: kế hoạch ngành4/ Drug-specific risk: nguy cơ từ sử dụng thuốc5/ Influenza-specific antibodies: kháng thể đặc hiệu cho cúm

27 Nhóm từ ngắn gồm 2 chữ cái

1/ in-depth look: cái nhìn cụ thể2/ a follow-up examination after the interview: kì thi sau khi phỏng vấn3/ end-point evaluation: đánh giá cuối cùng sau một giai đoạn4/ hands-on experience: kinh nghiệm thực tiễn5/ In-house documents: tài liệu lưu hành nội bộ6/ on-site service: dịch vụ tại chỗ

20